[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề CÁCH NHỜ NGƯỜI GIÚP ĐỠ

26
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề CÁCH NHỜ NGƯỜI GIÚP ĐỠ
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề CÁCH NHỜ NGƯỜI GIÚP ĐỠ

外贸代表团明天去上海参观
Wàimào dàibiǎo tuán míngtiān qù shànghǎi cānguān
Đoàn đại biểu ngoại thương ngày mai đến Thượng Hải tham quan
 珍妮:  玛丽,我明天去上海。
Zhēnnī: Mǎlì, wǒ míngtiān qù Shànghǎi.
Jenny: Mary, ngày mai tớ đi Thượng Hải.
 玛丽:  你去上海旅行吗?
Mǎlì: Nǐ qù Shànghǎi lǚxíng ma?
Mary: Bạn đi Thượng Hải du lịch à?
 珍妮:  不,明天一个外贸代表团去上海参观,我去给他们当翻译。
Zhēnnī: Bù, míngtiān yīgè wàimào dàibiǎo tuán qù Shànghǎi cānguān, wǒ qù gěi tāmen dāng fānyì.
Jenny: Không, ngày mai có một đoàn đại biểu đến Thượng Hải tham quan, tớ đi làm phiên dịch cho họ.
 玛丽:  坐飞机去还是坐火车去?
Mǎlì: Zuò fēijī qù háishì zuò huǒchē qù?
Mary: Bạn đi máy bay hay đi tàu?
nho-cay
 珍妮:     坐飞机去。
Zhēnnī: Zuò fēijī qù.
Jenny: Tớ đi máy bay.
 玛丽:  什么时候回来?
Mǎlì: Shénme shíhòu huílái?
Mary: Khi nào bạn về?
 珍妮:八号回来。替我办一件事,行吗?
Zhēnnī: Bā hào huílái. Tì wǒ bàn yī jiàn shì, xíng ma?
Jenny: Ngày mồng 8 tớ về. Bạn làm giúp tớ một việc được không?
 玛丽:  什么事?你说吧。
Mǎlì: Shénme shì? Nǐ shuō ba.
Mary: Việc gì vậy? Bạn nói đi.
 珍妮:  帮我浇一下儿花。
Zhēnnī: Bāng wǒ jiāo yīxià er huā.
Jenny: Bạn giúp tớ tưới cây nhé.
 玛丽:行,没问题。
 Mǎlì: Xíng, méi wèntí.
 Mary: Được, không vấn đề gì.
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN