[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề CÁC CẤP XÉT XỬ

14
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề CÁC CẤP XÉT XỬ
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề CÁC CẤP XÉT XỬ

Nội dung bài học:

  1. 版权法庭 (Bǎnquán fǎtíng): Tòa án bản quyền
  1. 军事法庭 (Jūnshì fǎtíng): Tòa án binh
  1. 高级法院 (Gāojí fǎyuàn): Tòa án cấp cao
  1. 下级法院 (Xiàjí fǎyuàn): Tòa án cấp dưới
  1. 低级法院 (Dījí fǎyuàn): Tòa án cấp thấp
  1. 上级法院 (Shàngjí fǎyuàn): Tòa án cấp trên
  1. 中级法院 (Zhōngjí fǎyuàn): Tòa án cấp trung
  1. 终审法院 (Zhōngshěn fǎyuàn): Tòa án chung thẩm
  1. 专门法院 (Zhuānmén fǎyuàn): Tòa án chuyên môn
  1. 基层法院 (Jīcéng fǎyuàn): Tòa án cơ sở
  1. 民事庭 (Mínshì tíng): Tòa án dân sự
  1. 土地法院 (Tǔdì fǎyuàn): Tòa án đất đai
  1. 地方法庭 (Dìfāng fǎtíng): Tòa án địa phương
  1. 离婚法院 (Líhūn fǎyuàn): Tòa án giải quyết ly hônNGUOI-DI-BIEN
  1. 海事法庭 (Hǎishì fǎtíng): Tòa án hàng hải
  1. 行政法院 (Xíngzhèng fǎyuàn): Tòa án hành chính
  1. 刑事庭 (Xíngshì tíng): Tòa án hình sự
  1. 劳工法院 (Láogōng fǎyuàn): Tòa án lao động
  1. 巡回法院 (Xúnhuí fǎyuàn): Tòa án lưu động
  1. 县人民法院 (Xiàn rénmín fǎyuàn): Tòa án nhân dân huyện
  1. 最高人民法院 (Zuìgāo rénmín fǎyuàn): Tòa án nhân dân tối cao
  1. 上诉法院 (Shàngsù fǎyuàn): Tòa án phúc thẩm
  1. 初级法院 (Chūjí fǎyuàn): Tòa án sơ cấp
  1. 初审法院 (Chūshěn fǎyuàn): Tòa án sơ thẩm
  1. 少年法院 (Shàonián fǎyuàn): Tòa án thiếu niên
  1. 普通法院 (Pǔtōng fǎyuàn): Tòa án thông thường
  1. 高等法院 (Gāoděng fǎyuàn): Tòa án tối cao

 

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN