[Học tiếng Trung theo chủ đề] Từ vựng theo chủ đề CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM

32
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Từ vựng theo chủ đề CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Từ vựng theo chủ đề CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH VIỆT NAM

1. 科技七日 (kējì qī rì) – 7 ngày công nghệ
2. 谁想成为百万富翁? (Shúi xiǎng chéngwéi bǎiwàn fùwēng?) – Ai là triệu phú?
3. 越南歌曲 (Yuènán gēqǔ) – Bài hát Việt
4. 最后新闻报道 (Zuìhòu xīnwén bàodào) – Bản tin (thời sự) cuối ngày
5. 国际新闻报道 (Guójì xīnwén bàodào) – Bản tin (thời sự) quốc tế
6. 外语新闻报道 (Wàiyǔ xīnwén bàodào) – Bản tin (thời sự) tiếng nước ngoài
7. 国内新闻报道 (Guónèi xīnwén bàodào) – Bản tin (thời sự) trong nước
8. 与明星共舞 (Yǔ míngxīng gòng wǔ) – Bước nhảy hoàn vũ
9. 办公室电子眼 (Bàngōngshì diànzǐyǎn) – Camera công sở
10. 神奇之冠 (Shénqí zhī guān) – Chiếc nón kì diệu
11. 百人赛场 (Bǎirén sàichǎng) – Đấu trường 100
12. 攀登奥林匹亚山顶之路 (Pāndēng àolínpīyà shāndǐng zhī lù) – Đường lên đỉnh Olympia
13. 越南好声音 (Yuènán hǎo shēngyīn) – Giọng hát Việt (The voice)
14. 厨艺大师 (Chúyì dàshī) – Vua đầu bếp (Masterchef)
15. 小花朵 (Xiǎo huāduǒ) – Bông hoa nhỏ
16. 动画片 (Dònghuàpiàn) – Phim hoạt hìnhta nguoi1
17. 纪录片 (Jìlùpiàn) – Phim tài liệu
18. 故事片 (Gùshìpiàn) – Phim truyện
19. 特写 (Tèxiě) – Phóng sự
20. 摇金钟 (Yáo jīnzhōng) – Rung chuông vàng
21. 建设彩票 (Jiànshè cǎipiào) – Xổ số kiến thiết
22. 跟偶像合唱 (Gēn ǒuxiàng héchàng) – Song ca cùng thần tượng
23. 越南音乐偶像 (Yuènán yīnyuè ǒuxiàng) – Thần tượng âm nhạc (Vietnam idol)
24. 世界之窗 (Shìjiè zhī chuāng) – Thế giới đó đây
25. 舞魅天下 (Wǔ mèi tiānxià) – Thử thách cùng bước nhảy (So you think you can
26. 越南达人秀 (Yuènán dárénxiù) – Tìm kiếm tài năng (Vietnam’s got talent)
27. 音乐游戏 (Yīnyuè yóuxì) – Trò chơi âm nhạc
28. 现场直播 (Xiànchǎng zhíbò) – Truyền hình trực tiếp
29. 全越超级模特儿新秀大赛 (Quán Yuè chāojí mótèr xīnxiù dàsài) – Vietnam’s next top model (Người mẫu Việt Nam)
30. 超越自己 (Chāoyuè zìjǐ) – Vượt lên chính mình
31. X音素X (yīnsù) – The X-factor
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN