[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề Nói về Hà Nội

23
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề Nói về Hà Nội
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề Nói về Hà Nội

您喜欢这里吗?(Nín xǐhuān zhèlǐ ma?) Anh có thích ở đây không?
A:这是我第一次来河内。(A: Zhè shì wǒ dì yí cì lái Hénèi).
A: Đây là lần đầu tiên tôi đến Hà Nội.
B:您喜欢这里吗?(B: Nín xǐhuān zhèlǐ ma)?
B: anh có thích ở đây không?
A:很不错,人们非常友好。(Hěn búcuò, rénmen fēicháng yǒuhǎo).
A: rất thích, mọi người rất thân thiện.
B:您喜欢这里的食品吗?(Nín xǐhuān zhèlǐ de shípǐn ma?)
B: anh có thích đồ ăn ở đây không?
A:喜欢啊。越南菜很好吃。(Xǐhuān a. Yuènán cài hěn hào chī).
A: thích chứ. Món ăn Việt Nam rất ngon.
B:有没有您不喜欢的?(Yǒu méiyǒu nín bù xǐhuān de?)
B: có điều gì anh không thích không?
A:交通状况不好。 (Jiāotōng zhuàngkuàng bù hǎo).
A: tình hình giao thông không tốt lắm.
询问乘客是否来过河内 (Xúnwèn chéngkè shìfǒu láiguò hénèi)
Hỏi khách đã đến Hà Nội lần nào chưacuoi-tuan-ban-lam-gi
1. A:这是您第一次来河内吗?(Zhè shì nín dì yí cì lái hénèi ma?) Đây là lần đầu
tiên anh đến Hà Nội à?
B:是的。(Shì de). Vâng.
2. A:您以前来过河内吗?(Nín yǐqián láiguò hénèi ma?) Trước đây anh đã từng đến Hà Nội chưa?
B:这是我第二次来这里。(Zhè shì wǒ dì èr cì lái zhèlǐ). Đây là lần thứ hai tôi đến
3. A:您来过河内几次?(Nín láiguò hénèi jǐ cì?) Anh đến Hà Nội mấy lần rồi.
B:我来过三次了。(Wǒ láiguò sāncì le). Tôi đến 3 lần rồi.
4. A:您玩得开心吗?(Nín wán dé kāixīn ma?) Anh chơi có vui không?
B:是啊,我玩得很开心。(Shì a, wǒ wán dé hěn kāixīn). Có, tôi chơi rất vui.
5. A:您喜欢这里的食物吗?(Nín xǐhuān zhèlǐ de shíwù ma?) Anh thích thức ăn ở đây chứ.
B:还不错。 (Hái búcuò). Cũng không tồi.
对河内的印象 (Duì hénèi de yìnxiàng)
Ấn tượng với Hà Nội
1. A:您觉得这里怎么样?(Nín juédé zhèlǐ zěnme yàng?) Anh cảm thấy ở đây như thế nào?
B:这是个好地方。(Zhè shìgè hǎo dìfāng). Đây là một nơi rất tốt.
2.A:您认为河内怎么样? (Nín rènwéi hénèi zěnme yàng?) Anh thấy Hà Nội như thế nào?
B:大体上来说,我蛮喜欢的。(Dàtǐ shànglái shuō, wǒ mán xǐhuān de). Nói chung thì tôi khá thích.
3. A:可以谈谈您对河内的印象吗? (Kěyǐ tán tán nín duì hénèi de yìnxiàng ma?)
Có thể nói một chút về ấn tượng của anh với Hà Nội không?
B:像每个城市一样,有优点也有缺点。(Xiàng měi gè chéngshì yīyàng, yǒu yōudiǎn yěyǒu quēdiǎn). Giống như mọi thành phố, có ưu điểm mà cũng có khuyết
4. 交通状况很糟。(Jiāotōng zhuàngkuàng hěn zāo). Tình hình giao thông rất khủng
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN