[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề ĐẶT PHÒNG KHÁCH SẠN

16
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề ĐẶT PHÒNG KHÁCH SẠN  

1. 一天多少钱?(Yītiān duōshǎo qián?) Bao nhiêu tiền một ngày?
2. 一个星期多少钱?(Yīgè xīngqí duōshǎo qián?) Bao nhiêu tiền một tuần?
3. 包含税吗?(Bāohán shuì ma?) Có gồm thuế không?
4. 我有预定。(Wǒ yǒu yùdìng). Tôi có dự định.
5. 您有一间带盥洗室的房间吗?(Nín yǒuyī jiàn dài guànxǐ shì de fángjiān)
Anh có phòng có bồn tắm không?
6. 您有一间带空调的房间吗?(Nín yǒuyī jiàn dài kòngtiáo de fángjiān ma?)
Anh có phòng có điều hòa không?
7. 您有一间带暖机的房间吗?(Nín yǒuyī jiàn dài nuǎnjì de fángjiān ma?)
Anh có phòng có lò sưởi không?
8. 您有一间带电视的房间吗?(Nín yǒuyī jiàn dài diànshì de fángjiān ma?)
Anh có phòng có ti vi không?hoc-tieng-trung-theo-chu-de-chu-nghe-nghiep-noi-trong-tieng-trung
9. 您有一间有热水的房间吗?(Nín yǒuyī jiàn yǒu rè shuǐ de fángjiān ma?)
Anh có phòng có bình nước nóng không?
10. 您有一间带阳台的房间吗?(Nín yǒuyī jiàn dài yángtái de fángjiān ma?)
Anh có phòng có ban công không?
11. 您有一间可以眺望对面街道的房间吗?(Nín yǒuyī jiàn kěyǐ tiàowàng duìmiàn jiēdào de fángjiān ma?)
Anh có phòng nhìn ra mặt đường không?
12. 您有一间带有海景的房间吗?(Nín yǒuyī jiàn dài yǒu hǎijǐng de fángjiān)
Anh có phòng nhìn ra phong cảnh biển không?
13. 今晚有空房吗?(jīn wǎn yǒu kòng fáng ma?) Tối nay có phòng trống không?
14. 住一晚多少钱?(Zhù yī wǎn duōshǎo qián?) Ở một đêm bao nhiêu tiền?
15. 我需要一个单人房间。(Wǒ xūyào yīgè dān rén fángjiān). Tôi cần một
16. 我想要一个带阳台的房间。(Wǒ xiǎng yào yīgè dài yángtái de fángjiān). Tôi cần một phòng có ban công.
17. 我想要包三餐的。(Wǒ xiǎng yào bāo sān cān de). Tôi muốn bao gồm cả 3
18. 我喜欢不包三餐的。(Wǒ xǐhuān bù bāo sān cān de). Tôi không thích bao
19. 我想要加一张床。(Wǒ xiǎng yào jiā yī zhāng chuáng). Tôi muốn đặt thêm một chiếc giường.
20. 宾馆有洗衣服务吗?(Bīnguǎn yǒu xǐyī fúwù ma?) Khách sạn có dịch vụ
21. 宾馆有上网服务吗?(Bīnguǎn yǒu shàngwǎng fúwù ma?) Khách sạn có dịch vụ để lên mạng không?
22. 宾馆里有餐厅吗?(Bīnguǎn li yǒu cāntīng ma?) Trong khách sạn có nhà ăn
23. 附近有美容院吗?(Fùjìn yǒu měiróng yuàn ma?) Gần đây có thẩm mỹ viện
24. 您可以为我的孩子推荐一位保姆吗?(Nín kěyǐ wéi wǒ de háizi tuījiàn yī wèi bǎomǔ ma?) Anh có thể giới thiệu cho con tôi một cô bảo mẫu không?
25. 灯坏了。(Dēng huàile). Đèn hỏng rồi.
26. 我可以换另外一间房间吗?(Wǒ kěyǐ huàn lìngwài yī jiàn fángjiān ma? Tôi có thể đổi phòng khác được không?)
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN