[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề Chở khách

10
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề Chở khách
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề Chở khách

您要搭出租车吗?(Nín yào dā chūzū chē ma?) Anh có đi taxi không?
司机:您要搭出租车吗?(Sījī: Nín yào dā chūzū chē ma?)
Tài xế: anh có đi taxi không?
乘客:是的。麻烦到火车站。(Chéngkè: Shì de. Máfan dào huǒchē zhàn).
Khách: có. Anh chở tôi đến nhà ga.
司机:我可以载您去。(Wǒ kěyǐ zài nín qù).
Tài xế: tôi sẽ chở anh đi.
乘客:我有几个手提箱。(Wǒ yǒu jǐ gè shǒutí xiāng).
Khách: tôi có mấy cái vali.
司机:大的箱子车里放不下。(Dà de xiāngzi chē lǐ fàng bùxià).
Tài xế: vali to không để được trong xe.
乘客:可以放进行李箱吗?(Kěyǐ fàng jìn xínglǐ xiāng ma?)
Khách: cho vào cốp để hành lí được không?
司机:没问题,我来开。把那些小袋子放到后坐去。(Méi wèntí, wǒ lái kāi. Bǎ nàxiē xiǎo dàizi fàng dào hòuzuò qù).
Tài xế: được, để tôi mở. Anh để những túi nhỏ ở ghế sau đi.
招揽乘客 (Zhāolǎn chéngkè) Mời khách dọc đường
1. A:您要搭出租车吗?(Nín yào dā chūzū chē ma?) Anh có đi taxi không?
B:是的。(Shì de). Có.
2. A:您要找出租车吗?(Nín yào zhǎo chūzū chē ma?) Anh đang tìm taxi phải
B:是的。(Shì de). Vâng.
3. A:要搭出租车吗?(Yào dā chūzū chē ma?) Anh có đi taxi không?
B:不,不需要。(Bù, bù xūyào). Không, tôi không cần.
4. A:我可以带您去。(Wǒ kěyǐ dài nín qù). Tôi sẽ chở anh đi.
B:我们有五个人。(Wǒmen yǒu wǔ gèrén). Chúng tôi có 5 người.
5. A:我们有六个人要一起坐。(Wǒmen yǒu liù gèrén yào yīqǐ zuò). Chúng tôi có
B:我只能载四个人。(Wǒ zhǐ néng zài sì gèrén). Tôi chỉ có thể chở 4 người.
6. A:我要去火车站。(Wǒ yào qù huǒchē zhàn). Tôi muốn tới nhà ga.
B:对不起,我不去那个方向。(Duìbùqǐ, wǒ bù qù nàgè fāngxiàng). Xin lỗi, tôi không đi hướng đó.
*上车吧。(Shàng chē ba). Lên xe đi.
*您得另外叫车了。(Nín dé lìngwài jiào chēle). Anh phải gọi xe khác.
*全都坐得下。(Quándōu zuò dé xià). Có thể chở được tất cả.
安置行李 (Ānzhì xínglǐ) Sắp xếp hành líLAM QUEN
1. A:所有行李都放得下吗?(Suǒyǒu xínglǐ dōu fàng dé xià ma?) Để được tất cả hành lí không?
B: 车里放不下这个大的。(Chē lǐ fàng bùxià zhège dà de). Cái to này không để
2. A:这些袋子能放得下吗?(Zhèxiē dài zǐ néng fàng dé xià ma?) Để được những túi này chứ?
B:我不知道是不是全都放得下。(Wǒ bù zhīdào shì bùshì quándōu fàng dé xià)). Tôi không biết có để được tất cả hay không.
3. A: 地方不够。(Dìfāng bùgòu). Không đủ chỗ.
B:可以放在行李箱吗?(Kěyǐ fàng zài háng lǐ xiāng ma?) Để trong cốp xe
*把那些小袋子放到后坐去。(Bǎ nàxiē xiǎo dàizi fàng dào hòuzuò qù).
Hãy để những túi đó ở ghế sau.
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN