[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề Một số từ Trung Quốc dịch có ý nghĩa ngược với tiếng Việt

1
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề Một số từ Trung Quốc dịch có ý nghĩa ngược với tiếng Việt

Những lưu ý khi dịch từ nghĩa Hán Việt sang tiếng Trung

Trong quá trình học, tớ thấy 1 số trường hợp chữ tiếng Trung mà khi dùng dịch ra âm Hán Việt thì thứ tự ngược lại so với tiếng Việt. T nêu ra ở đây vừa để xin ý kiến đóng góp của mọi người vừa hy vọng có thể làm kinh nghiệm cho công việc dịch thuật (đặc biệt là dịch từ Việt sang Trung)

cuoc-song-moi

Tiếng Trung–âm Hán Việt–sửa lại

1. 振奋: chấn phấn –> phấn chấn
2. 解说: giải thuyết –> thuyết giải
3. 干连: can liên –> liên can
4. 日常: nhật thường –> thường nhật
5. 热闹: nhiệt náo –> náo nhiệt
6. 智谋: trí mưu –> mưu trí
7. 疾病: tật bệnh –> bệnh tật
8. 春游: xuân du –> du xuân
9. 命运: mệnh vận –> vận mệnh
10. 关联: quan liên –> liên quan
11. 下属: hạ thuộc–> thuộc hạ
12. 简单: giản đơn–> đơn giản
13. 局势: cục (cuộc) thế –> thế cuộc
14.内向: nội hướng –> hướng nội
15.外向: ngoại hướng –> hướng ngoại
16. 正本: chính bản –> bản chính
17. 潮水: triều thủy –> thủy triều
18. 释放: thích phóng –> phóng thích
19. 职工: chức công –> công chức
20. 职员: chức viên –> viên chức

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN