[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề GIA ĐÌNH trong tiếng Trung

25
Đánh giá bài viết
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề GIA ĐÌNH trong tiếng Trung
家 庭 . Jiā Tíng .GIA ĐÌNH.
弟弟:dì dì: em trai 妹妹:mèi mei:em gái
岳父 :yuè fù:Nhạc phụ, bố vợ 岳母 :yuè mǔ:Nhạc mẫu, mẹ vợ
伯父 : bófù: bác 叔 叔 : shū shū: chú
老 公:lǎo gōng: chồng 老婆:lǎo pó: vợ
A :你家有几口人?Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?.Nhà bạn có mấy người ?
B :我家有五口人 Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén . Nhà tôi có 5 người .
A :他们是谁?Tā men shì shuí?Họ là những ai ?
B :他们是爸爸,妈妈,哥哥,姐姐,和我。Tā men shì bà ba, mā mā, gē gē, jie jie, hé wǒ. Họ là bố , mẹ , anh trai , chị gái và tôi .
A: 你爸爸做什么工作?Nǐ bà ba zuò shén me gōng zuò?Bố bạn làm gì ?
B我爸爸是老板. Wǒ bà ba shì lǎo bǎn. Bố tôi là ông chủ .
A:你妈妈呢?Nǐ mā mā ne? Mẹ bạn thì sao ?
B: 他不工作。她在家做家务。Tā bù gōng zuò. Tā zài jiā zuò jiā wù.
Bà ấy không đi làm .Bà ấy ở nhà làm nội trợ .
A:你哥哥在哪儿学习?Nǐ gē gē zài nǎr xué xí?Anh trai bạn học ở đâu ?
B:我哥哥在经济大学学习。Wǒ gē gē zài jīng jì dà xué xué xí.
Anh ấy học ở trường đại học kinh tế .
A: 你觉得你的家庭怎么样?: Nǐ jué de nǐ de jiā tíng zěn me yàng?
Bạn cảm thấy gia đình bạn thế nào ?
B : 我觉得我的家庭很幸福。Wǒ jué de wǒ de jiā tíng hěn xìng fú.
Tôi cảm thấy gia đình tôi rất hạnh phúc .
to-chuc-sinh-nhat
Gia đình
Câu mẫu:
1. Nǐ jiā lǐ yóu jí kǒurén 你 家 裡 有 幾 口 人? (nễ gia lý hữu kỷ khẩu nhân 你 家 里 有 几 口 人?)
= Nhà anh có bao nhiêu người?
2. Sì kǒu 四 口 (tứ khẩu).
= Bốn người.
3. Nǐ yóu jǐ ge háizi 你 有 幾 個 孩 子? (nễ hữu kỷ cá hài tử 你 有 几 个 孩 子?)
= Có mấy đứa con?
4. Liǎng ge 兩 個. (lưỡng cá 两 个.)
= Hai đứa.
5. Nánde háishì nǚde 男 的 還 是 女 的? (nam đích hoàn thị nữ đích 男 的 还 是 女 的?)
= Trai hay gái?
6. Yíge nánde, yíge nǚde 一 個 男 的, 一 個 女 的. (nhất cá nam đích, nhất cá nữ đích 一 个 男 的, 一 个 女 的.)
= Một trai, một gái.
7. Érzi duó dà le nǚ ér jǐ suì le 兒 子 多 大 了? 女 兒 幾 歲 了? (nhi tử đa đại liễu? nữ nhi kỷ tuế liễu? 儿 子 多 大 了? 女 儿 几 岁 了?)
= Đứa trai bao nhiêu tuổi, đứa gái bao nhiêu tuổi?
8. Érzi shí bā le nǚ ér cái shí èr 兒 子 十 八 了, 女 兒 才 十 二. (nhi tử thập bát liễu, nữ nhi tài thập nhị 儿 子 十 八 了, 女 儿 才 十 二.)
= Đứa trai 18, đứa gái mới 12.
9. Tīngshuō nǐ zǔfù qù shì le shìbúshì 聽 說 你 祖 父 去 世 了, 對 不 對 ? (thính thuyết nễ tổ phụ khứ thế, đối bất đối? 听 说 你 祖 父 去 世 了, 对 不 对?)
= Nghe nói ông nội anh đā mất rồi, phải không?
10. Duì, tā shì qù nián sān yuè qù shì de 對. 他 是 去 年 三 月 去 世 的. (đối; tha khứ niên tam nguyệt khứ thế đích 对. 他 是 去 年 三 月 去 世 的.)
= Vâng. Ông cụ mất tháng 3 năm ngoái.
11. Nǐ yǒu méi yǒu gēge dìdi? 你 有 沒 有 哥 哥 弟 弟? (nễ hữu một hữu ca ca đệ đệ?)
= Anh có anh em gì không?
12. Méiyǒu, wǒ méiyǒu gēge dìdi. 沒 有, 我 沒 有 哥 哥 弟 弟. (một hữu, ngã một hữu ca ca đệ đệ.)
= Không, tôi không có anh em.
13. Nǐ yǒu méiyǒu jiějie? 你 有 沒 有 姐 姐? (nễ hữu một hữu thư thư?)
= Anh có chị chứ?
14. Méiyǒu. 沒 有.
= Không có.
15. Nǐ yǒu mèimei ma? 你 有 妹 妹 嗎? (nễ hữu muội muội ma 你 有 妹 妹 吗?)
= Anh có em gái không?
16. Yǒu. Wǒ yǒu yí ge mèimei 有. 我 有 一 個 妹 妹. (hữu, ngã hữu nhất cá muội muội 有. 我 有 一 个 妹 妹.)
= Có. Tôi có một người em gái.
17. Nǐ mèimei jiéhūn le méiyou? 你 妹 妹 結 婚 了 沒 有? (nễ muội muội kết hôn liễu một hữu 你 妹 妹 结 婚 了 沒 有?)
= Em gái anh có chồng chưa?
18. Yǒu le. Tā yě yǒu liǎng ge háizi 有 了. 她 也 有 兩 個 孩 子. (hữu liễu, tha dã hữu lưỡng cá hài tử 有 了. 她 也 有 两 个 孩 子.)
= Có rồi. Nó cũng có hai đứa con.
19. Xiànzài zhùzài nǎr 現 在 住 在 哪 兒? (hiện tại trú tại ná nhi 现 在 住 在 哪 儿?)
= Hiện cư ngụ ở đâu?
20. Tā quánjiā dōu zhùzài yīngguó 她 全 家 都 住 在 英 國. (Tha toàn gia đô trú tại Anh Quốc她 全 家 都 住 在 英 国.)
= Cả gia đình nó đang ở nước Anh.
21. Tā shì shéi 她 是 誰? (tha thị thuỳ 她 是 谁?)
= Cô ấy là ai thế?
22. Tā shì zhào xiáojiě. 她 是 趙 小 姐. (tha thị Triệu tiểu thư 她 是 赵 小 姐.)
= Cô ấy là cô Triệu.
23. Tā fùmǔ dōu zàibúzài? 她 父 母 都 在 不 在? (tha phụ mẫu đô tại bất tại?)
= Ba má cô ấy còn đủ cả chứ?
24. Tā mǔqīn hái zài, búguò tā fùqīn zǎo qùshì le. 她 母 親 還 在, 不 過 她 父 親 早 去 世 了. (tha mẫu thân hoàn tại, bất quá tha phụ thân tảo khứ thế liễu 她 母 亲 还 在, 不 过 她 父 亲 早 去 世 了.)
= Má cổ thì còn, nhưng ba cổ đã mất sớm rồi.
25. Tā háng jǐ? 她 行 幾? (tha hàng kỷ 她 行 几?)
= Cổ là con thứ mấy trong gia đình?
26. Tā háng èr. Tā yǒu yíge gēge, liǎngge dìdi. 她 行 二. 她 有 一 個 哥 哥, 兩 個 弟 弟. (tha hàng nhị. tha hữu nhất cá ca ca, lưỡng cá đệ đệ 她 行 二. 她 有 一 个 哥 哥, 两 个 弟 弟.)
= Cổ là con thứ hai. Cổ có một người anh và hai đứa em trai.
27. Tā gēn rén dìng le hūn méiyǒu? 她 跟 人 訂 了 婚 沒 有? (tha cân nhân đính liễu hôn một hữu 她 跟 人 订 了 婚 沒 有?)
= Cô ấy đã đính hôn với ai chưa vậy?
28. Bù zhīdao, wǒ kéyǐ géi nǐ dǎtìng. 不 知 道, 我 可 以 給 你 打 聽. (bất tri đạo, ngã khả dĩ cấp nễ đả thính 不 知 道, 我 可 以 给 你 打 听.)
= Không biết. tôi có thể hỏi thăm giùm anh.
29. Duōxie, duōxie. 多 謝, 多 謝. (đa tạ đa tạ 多 谢, 多 谢.)
= Cám ơn anh rất nhiều.
30. Búkèqi. 不 客 氣. (bất khách khí 不 客 气.)
= Có chi đâu.
Từ ngữ & ngữ pháp:
1. nǐ jiā lǐ yóu jí kǒurén 你 家 裡 有 幾 口 人? (nễ gia lý hữu kỷ khẩu nhân 你 家 里 有 几 口 人?) = nhà anh có bao nhiêu người? (= có bao nhiêu nhân khẩu?)
= nǐ jiā lǐ yígòng jǐ ge rén 你 家 裡 一 共 幾 個 人? (nễ gia lý nhất cộng kỷ cá nhân 你 家 里 一 共 几 个 人?) = nhà anh cả thảy có bao nhiêu người?
– yígòng 一 共 (nhất cộng) = tổng cộng, cả thảy.
2. sì kǒu 四 口 (tứ khẩu) = bốn người (= bốn miệng ăn).
3. nǐ yóu jǐ ge háizi 你 有 幾 個 孩 子? (nễ hữu kỷ cá hài tử 你 有 几 个 孩 子?) = anh có mấy đứa con?
– háizi 孩 子 (hài tử) = con cái nói chung.
– érzi 兒 子 (nhi tử 儿 子) = con trai ruột.
– nǚ ér 女 兒 (nữ nhi 女 儿) = con gái ruột.
– nánde 男 的 (nam đích) = nam, trai.
– nǚde 女 的 (nữ đích) = nữ, gái.
– háishì 還 是 (hoàn thị 还 是) = hay là, hoặc là.
4. cái 才 (tài) = vừa mới. Thí dụ: nǚ ér cái shí èr 女 兒 才 十 二 (nữ nhi tài thập nhị 女 儿 才 十 二) = đứa gái mới 12 tuổi.
5. tīngshuō 聽 說 (thính thuyết 听 说) = nghe nói. Thí dụ: tīngshuō nǐ zǔfù qù shì le shìbúshì 聽 說 你 祖 父 去 世 了, 對 不 對 ? (thính thuyết nễ tổ phụ khứ thế, đối bất đối? 听 说 你 祖 父 去 世 了, 对 不 对?) = nghe nói ông nội anh đā mất rồi, phải không?
Người ta kiêng chữ sǐ 死 (tử = chết), mà nói:
– qù shì 去 世 (khứ thế) = mất; qua đời; khuất.
– bú zài 不 在 (bất tại) = không còn nữa; đã mất.
– zǎo qù shì le 早 去 世 了 (tảo khứ thế liễu 早 去 世 了) = đã mất sớm.
– hái zài 還 在 (hoàn tại 还 在) = còn sống.
– dōu zài shì 都 在 世 (đô tại thế) = đều còn sống.
– tā fùmǔ dōu zàibúzài? 她 父 母 都 在 不 在? (tha phụ mẫu đô tại bất tại?) = Ba má cô ấy còn đủ cả chứ?
– tā fùmǔ hái zài ma? 她 父 母 還 在 嗎? (tha phụ mẫu hoàn tại ma 她 父 母 还 在 吗?) = Ba má cô ấy còn không?
6. jiéhūn 結 婚 (kết hôn 结 婚) = lập gia đình. Thí dụ: nǐ jiéhūn le méiyou? 你 結 婚 了 沒 有? (nễ kết hôn liễu một hữu 你 结 婚 了 沒 有?) = Anh có vợ chưa?
– dìnghūn 訂 婚 (đính hôn 订 婚). Thí dụ: tā gēn rén dìng le hūn méiyǒu? 她 跟 人 訂 了 婚 沒 有? (tha cân nhân đính liễu hôn một hữu 她 跟 人 订 了 婚 沒 有?) = Cô ấy đã đính hôn với ai chưa vậy?
– líhūn 離 婚 (ly hôn 离 婚) = ly dị, ly hôn. Thí dụ: tā qùnián hé tā lí le hūn 她 去 年 和 他 離 了 婚 (tha khứ niên hoà tha ly liễu hôn 她 去 年 和 他 离 了 婚) = năm ngoái chị ấy ly dị anh ấy.
7. shéi 誰 (thuỳ 谁) = ai? Thí dụ:
– shéi lái la 誰 來 啦? (thuỳ lai lạp 谁 來 啦?) = ai tới đó? ai đó?
– tā shì shéi 她 是 誰? (tha thị thuỳ 她 是 谁?) = cô ấy là ai thế?
8. búguò 不 過 (bất quá 不 过) = nhưng. Thí dụ: tā mǔqīn hái zài, búguò tā fùqīn zǎo qùshì le. 她 母 親 還 在, 不 過 她 父 親 早 去 世 了. (tha mẫu thân hoàn tại, bất quá tha phụ thân tảo khứ thế liễu 她 母 亲 还 在, 不 过 她 父 亲 早 去 世 了.) = Má cổ thì còn, nhưng ba cổ đã mất sớm rồi.
9. Chữ 行 có hai âm đọc: xíng (hành= đi) và háng (hàng= hàng lối; cửa tiệm). Ở đây đọc là háng tức là hàng thứ mấy trong số anh chị em. Thí dụ:
– tā háng jǐ? 她 行 幾? (tha hàng kỷ 她 行 几?) = cô ấy là con thứ mấy trong gia đình?
– tā háng èr 她 行 二 (tha hàng nhị 她 行 二) = cô ấy là con thứ hai.
– nǐ háng jǐ? 你 行 幾? (nễ hàng kỷ 你 行 几?) = anh (chị) là con thứ mấy trong gia đình?
10. zhīdao 知 道 (tri đạo) = biết. Thí dụ: wǒ bù zhīdao 我 不 知 道 (ngã bất tri đạo) = tôi không biết.
11. dǎtìng 打 聽 (đả thính 打 听) = dọ hỏi; hỏi thăm tin tức.
● gěi 給 (cấp 给) = (a) cấp cho, tặng. Thí dụ: shì shéi géi nǐ de 是 誰 給 你 的? (thị thuỳ cấp nễ đích 是 誰 給 你 的?) = [cái này] là ai cho anh? (= anh cho anh cái này?)
(b) [làm gì] cho ai. Thí dụ:
– wǒ kéyǐ géi nǐ dǎtìng 我 可 以 給 你 打 聽 (ngã khả dĩ cấp nễ đả thính 我 可 以 给 你 打 听) = tôi có thể dọ hỏi giùm cho anh.
– yīshēng gěi tā kànbìng 醫 生 給 他 看 病 (y sinh cấp tha khán bệnh 医 生 给 他 看 病) = bác sĩ khám bệnh cho nó.
12. búkèqi 不 客 氣 (bất khách khí 不 客 气) = có chi đâu; đừng khách sáo.
● Mở rộng từ ngữ
– gāozēngzǔfù 高 曾 祖 父 (cao tằng tổ phụ) = ông sơ [nội]
– gāozēngzǔmǔ 高 曾 祖 母 (cao tằng tổ mẫu) = bà sơ [nội]
– zēngzǔfù 曾 祖 父 (tằng tổ phụ) = ông cố nội
– zēngzǔmǔ 曾 祖 母 (tằng tổ mẫu) = bà cố nội
– zǔfù 祖 父 (tổ phụ) = ông nội
– zúmǔ 祖 母 (tổ mẫu) = bà nội
– fùqīn 父 親 (phụ thân 父 亲) = cha
– mǔqīn 母 親 (mẫu thân 母 亲) = mẹ
– bófù 伯 父 (bá phụ) = bóbo 伯 伯 (bá bá) = bác trai [anh của cha]
– bómǔ 伯 母 (bá mẫu) = bác gái [vợ của anh của cha]
– shūshu 叔 叔 (thúc thúc) = chú [em của cha]
– shěnzi 嬸 子 (thẩm tử 婶 子) = thím [vợ của chú]
– zēngsūn 曾 孙 (tằng tôn) = cháu nội [nam]
– zēngsūnnǚ 曾 孙 女 (tằng tôn nữ) = cháu nội [nữ]
– xuánsūn 玄 孙 (huyền tôn) = chắt nội [nam]
– xuánsūnnǚ 玄 孙 女 (huyền tôn nữ) = chắt nội [nữ]
– wàizēngzǔfù 外 曾 祖 父 (ngoại tằng tổ phụ) = ông cố ngoại
– wàizēngzǔmǔ 外 曾 祖 母 (ngoại tằng tổ mẫu) = bà cố ngoại
– wàizǔfù 外 祖 父 (ngoại tổ phụ) = ông ngoại
– wàizǔmǔ 外 祖 母 (ngoại tổ mẫu) = bà ngoại
– jiùjiu 舅 舅 (cữu cữu) = jiùfù 舅 父 (cữu phụ) = cậu [em của mẹ]
– yíyi 姨 姨 (di di) = dì [chị/em gái của mẹ]
– yuèfù 岳 父 (nhạc phụ) = cha vợ
– yuèmǔ 岳 母 (nhạc mẫu) = mẹ vợ
– jiùgū 舅 姑 (cữu cô) = cha chồng và mẹ chồng
– qīnxiōngdì 親 兄 弟 (thân huynh đệ 亲 兄 弟) = anh em ruột
– biǎoxiōngdì 表 兄 弟 (biểu huynh đệ) = anh em họ
– biǎoxiōng 表 兄 (biểu huynh) = anh họ
– biǎodì 表 弟 (biểu đệ) = em họ [nam]
– biǎojiěmèi 表 姐 妹 (biểu thư muội) = chị em họ
– biǎojiě 表 姐 (biểu thư) = chị họ
– biǎomèi 表 妹 (biểu muội) = em họ [nữ]
– nèixiōng 内 兄 (nội huynh) = anh vợ
– nèidì 内 弟 (nội đệ) = em vợ [nam]
– shūzi 叔 子 (thúc tử) = em chồng [nam]
– xiǎogu 小 姑 (tiểu cô) = em chồng [nữ]
– sǎozi 嫂 子 (tẩu tử) = chị dâu
– zǐfu 姊 夫 (tỉ phu) = zǐzhàng 姊 丈 (tỉ trượng) = anh rể
– nǚxu 女 婿 (nữ tế) = con rể
– érxífu 兒 媳 婦 (nhi tức phụ 儿 媳 妇) = con dâu
Cải biên câu mẫu:
1. 你 家 裡 有 幾 口 人? (你 家 里 有 几 口 人?)
= [●] 家 裡 有 幾 口 人? ([●] 家 里 有 几 口 人?)
Thay [●] bằng:
– tā 他 / tā 她
– nǐ péngyǒu 你 朋 友 (nễ bằng hữu) = bạn của anh
– tā péngyǒu 他 朋 友 / tā péngyǒu 她 朋 友
2. 你 有 幾 個 孩 子? (你 有 几 个 孩 子?)
= [●] 有 幾 個 孩 子? ([●] 有 几 个 孩 子?)
Thay [●] bằng:
– tā 他 / tā 她
– tāmen 他们 / tāmen 她们
– nǐ péngyǒu 你 朋 友
– tā péngyǒu 他 朋 友 / tā péngyǒu 她 朋 友
– nǐ gēge 你 哥 哥
– nǐ dìdi 你 弟 弟
– nǐ jiějie 你 姐 姐
– nǐ mèimei 你 妹 妹
– wáng xiānsheng 王 先生
– ruǎn tàitai 阮 太太
3. 兒 子 十 八 了, 女 兒 才 十 二. (儿 子 十 八 了, 女 儿 才 十 二.)
= 兒 子 [●] 了, 女 兒 才 [●]. (儿 子 [●] 了, 女 儿 才 [●].)
Thay [●] bằng: 8, 10, 11, 13, 15, 16, 20, …
4. 聽 說 你 祖 父 去 世 了, 對 不 對 ? (听 说 你 祖 父 去 世 了, 对 不 对?)
= 聽 說 [●] 去 世 了, 對 不 對 ? (听 说 [●] 去 世 了, 对 不 对?)
Thay [●] bằng:
– tā zǔfù 他 (她) 祖 父
– tā zúmǔ 他 (她) 祖 母
– tā wàizǔfù 他 (她) 外 祖 父
– tā wàizǔmǔ 他 (她) 外 祖 母
– tā fùqīn 他 (她) 父 親 / 他 (她) 父 亲
– tā mǔqīn 他 (她) 母 親 / 他 (她) 母 亲
5. 你 有 沒 有 姐 姐?
= [●] 有 沒 有 [●]?
Thay [●] bằng: 他 / 她
Thay [●] bằng: 哥 哥 / 弟 弟 / 妹 妹 / 孩 子
6. 我 有 一 個 妹 妹. (我 有 一 个 妹 妹.)
= [●] 有 [●] 個 [●]. ([●] 有 [●] 个 [●].)
Thay [●] bằng: 他 / 她 / 我 朋 友
Thay [●] bằng: 1, 2, 3, 4, 5, 6
Thay [●] bằng: 哥 哥 / 弟 弟 / 姐 姐 / 孩 子
7. 你 妹 妹 結 婚 了 沒 有?
= [●] 結 婚 了 沒 有?
Thay [●] bằng: 他 / 她 / 你 哥 哥 / 他 (她) 哥 哥 / 你 弟 弟 / 他 (她) 弟 弟 / 你 姐 姐 / 他 (她) 姐 姐 / 你 妹 妹 / 他 (她) 妹 妹
8. 她 全 家 都 住 在 英 國. (她 全 家 都 住 在 英 国.)
= [●] 全 家 都 住 在 [●]. ([●] 全 家 都 住 在 [●].)
Thay [●] bằng: 他 / 她 / 我 朋 友 / 我 哥 哥 / 他 (她) 哥 哥 / 我 弟 弟 / 他 (她) 弟 弟 / 我 姐 姐 / 他 (她) 姐 姐 / 我 妹 妹 / 他 (她) 妹 妹
Thay [●] bằng:
– yuènán 越 南 (Việt Nam) = Việt Nam
– zhōngguó 中 國 (Trung Quốc 中 国) = Trung Quốc
– táiwān 台 灣 (Đài Loan 台 湾) = Đài Loan
– xiānggǎng 香 港 (Hương Cảng) = Hongkong
– rìběn 日 本 (Nhật Bản) = Nhật Bản
– hánguó 韓 國 (Hàn Quốc 韩 国) = Hàn Quốc
– měiguó 美 國 (Mỹ Quốc 美 国) = Mỹ
– déguó 德 國 (Đức Quốc 德 国) = Đức
– fǎguó 法 國 (Pháp Quốc 法 国) = Pháp
– rùishì 瑞 士 (Thuỵ Sĩ) = Thuỵ Sĩ
– jiānáda 加 拿 大 (Gia Nã Đại) = Canada
– àodìlì 奥 地 利 (Áo Địa Lợi) = Áo
– àodàlìyà 澳 大 利 亞 (Áo Đại Lợi Á) = Australia (Úc)
Đàm thoại:
1.
A: 你 家 裡 有 幾 口 人? (你 家 里 有 几 口 人?)
B: 四 口.
A: 你 有 幾 個 孩 子? (你 有 几 个 孩 子?)
B: 兩 個. (两 个.)
A: 男 的 還 是 女 的? (男 的 还 是 女 的?)
B: 一 個 男 的, 一 個 女 的. (一 个 男 的, 一 个 女 的.)
A: 兒 子 多 大 了? 女 兒 幾 歲 了? (儿 子 多 大 了? 女 儿 几 岁 了?)
B: 兒 子十 八 了, 女 兒 才 十 二. (儿 子 十 八 了, 女 儿 才 十 二.)
A: 聽 說 你 祖 父 去 世 了, 對 不 對? (听 说 你 祖 父 去 世 了, 对 不 对?)
B: 對. 他 是 去 年 三 月 去 世 的. (对. 他 是 去 年 三 月 去 世 的.)
A: 你 有 沒 有 哥 哥 弟 弟?
B: 沒 有, 我 沒 有 哥 哥 弟 弟.
A: 你 有 沒 有 姐 姐?
B: 沒 有.
A: 你 有 妹 妹 嗎? (你 有 妹 妹 吗?)
B: 有. 我 有 一 個 妹 妹. (有. 我 有 一 个 妹 妹.)
A: 你 妹 妹 結 婚 了 沒 有? (你 妹 妹 结 婚 了 沒 有?)
B: 有 了. 她 也 有 兩 個 孩 子. (有 了. 她 也 有 两 个 孩 子.)
A: 現 在 住 在 哪 兒? (现 在 住 在 哪 儿?)
B: 她 全 家 都 住 在 英 國. (她 全 家 都 住 在 英 国.)
2.
A: 她 是 誰? (她 是 谁?)
B: 她 是 趙 小 姐. (她 是 赵 小 姐.)
A: 她 父 母 都 在 不 在?
B: 她 母 親 還 在, 不 過 她 父 親 早 去 世 了. (她 母 亲 还 在, 不 过 她 父 亲 早 去 世 了.)
A: 她 行 幾? (她 行 几?)
B: 她 行 二. 她 有 一 個 哥 哥, 兩 個 弟 弟. (她 行 二. 她 有 一 个 哥 哥, 两 个 弟 弟.)
A: 她 跟 人 訂 了 婚 沒 有? (她 跟 人 订 了 婚 沒 有?)
B: 不 知 道, 我 可 以 給 你 打 聽. (不 知 道, 我 可 以 给 你 打 听.)
A: 多 謝, 多 謝. (多 谢, 多 谢.)
B: 不 客 氣. (不 客 气.)
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN