[Học tiếng Trung theo chủ đề] Các cách nói bày tỏ CẢM XÚC THÁI ĐỘ với ai đó

245
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Các cách nói bày tỏ CẢM XÚC THÁI ĐỘ với ai đó
Trung bình 5 trên tổng số 4 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Các cách nói bày tỏ CẢM XÚC THÁI ĐỘ với ai đó
😗😁😝🤗😆🙃😀☺️😬😝
KHI TÁN THÀNH, CẢM THẤY NGƯỠNG MỘ AI

1、太好了 (Tài hǎo le) – Thế thì tốt quá

2、太棒了 (Tài bàng le) – Tuyệt thật đấy

3、真了不起啊 (Zhēn liǎobùqǐ a) – Thật là tài giỏi

4、真有你的  (Zhēnyǒu nǐ de) – Cậu giỏi thật đấy

* KHI KHÔNG HÀI LÒNG VỀ VIỆC GÌ ĐÓ

nghiet-nga-cach-minh-trieu-doi-voi-nhung-phan-tu-tri-thuc [Học tiếng Trung theo chủ đề] Các cách nói bày tỏ CẢM XÚC THÁI ĐỘ với ai đó [Học tiếng Trung theo chủ đề] Các cách nói bày tỏ CẢM XÚC THÁI ĐỘ với ai đó [Học tiếng Trung theo chủ đề] Các cách nói bày tỏ CẢM XÚC THÁI ĐỘ với ai đó [Học tiếng Trung theo chủ đề] Các cách nói bày tỏ CẢM XÚC THÁI ĐỘ với ai đó [Học tiếng Trung theo chủ đề] Các cách nói bày tỏ CẢM XÚC THÁI ĐỘ với ai đó Học tiếng Trung theo chủ đề

1、简直不像话/像什么样子 (Jiǎnzhí bù xiànghuà / xiàng shénme yàngzi) – Thực chẳng ra sao cả

2、好你个头 (Hǎo nǐ ge tóu) – Tốt cái đầu cậu ý

3、别提了 (Biétíle) – Đừng nhắc đến nữa

4、怎么搞的?(Zěnme gǎo de?) – Làm cái kiểu gì vậy

5、你看你!(Nǐ kàn nǐ!) – Cậu xem lại cậu

6、真是的!(Zhēnshi de!) – Thật đúng là

7、你真是没救了 (Nǐ zhēnshi méi jiù le ) – Cậu đúng là hết thuốc chữa

8、无语了/无以言说 (Wúyǔ le/ wú yǐ yánshuō) – Chẳng còn lời gì để nói nữa rồi

* KHI TỎ Ý CHÂM BIẾM, MỈA MAI

1、也不看看 (Yě bù kànkan) – Cũng phải xem xem chứ
Ví dụ: 也不看看这是什么地方 (yě bù kànkan zhè shì shénme dìfang) – Cũng phải xem xem đây là nơi nào chứ

2、说得倒容易 (Shuō dé dào róngyì) – Nói thì đúng là dễ như lên trời

3、就你行,别人都没你聪明 (Jiù nǐ xíng, biérén dōu méi nǐ cōngmíng) – Chỉ có cậu giỏi, chẳng ai thông minh bằng cậu cả

* KHI COI THƯỜNG, XEM THƯỜNG, KHÔNG THÈM ĐỂ Ý

1、爱做什么不做什么 (Ài zuò shénme bù zuò shénme) – Thích làm gì thì làm

2、爱怎么样就怎么样 (Ài zěnme yàng jiù zěnme yàng) – Thích như thế nào thì thế đấy đi

3、有什么大不了的? (Yǒu shénme dàbùliǎo de?) –  Có gì ghê gớm cơ chứ

4、去就去吧 (Qù jiù qù ba) – Đi thì đi

5、A就A点儿吧 (Yīgè jiù yīgè diǎn er ba) – A thì A 1 chút đi
Ví dụ: 大就大点吧,能穿就行 (dà jiù dà diǎn ba, néng chuān jiùxíng) – Rộng thì rộng 1 chút đi, có thể mặc được là được rồi)

6、什么X不X的 (shénme X bù X de) –  Cái gì mà X với chả không X chứ.
Ví dụ: 什么好看不好看,好用就行了 (Shénme hǎokàn bù hǎokàn, hǎo yòng jiùxíng le) – Cái gì mà đẹp với không đẹp chứ, dùng được là tốt rồi

7、X了就X了呗输了就输了吧,有什么好灰心啊 (X le jiù X le bei) – Ví dụ: 输了就输了吧,有什么好灰心啊 (shū le jiù shū le ba, yǒu shénme hǎo huīxīn a) – Thua thì đã sao, có đáng buồn lòng không?

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Học tiếng Trung theo chủ đề
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN