[Tự học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề TÍNH CÁCH con người

243
[Tự học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề TÍNH CÁCH con người
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Tự học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề TÍNH CÁCH con người

Chúng ta cùng học TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ TÍNH CÁCH cả nhà nhé

1. 开朗 (kāilǎng) – Vui tính, cởi mở

2. 乐观 (lèguān) – Lạc quan

3. 悲观 (bēiguān) – Bi quan

4. 外向 (wàixiàng) – Hướng ngoại

5. 内向 (nèixiāng) – Hướng nội

6. 果断 (guǒduàn) – Quả quyết, quyết đoán

7. 犹豫 (yóuyù) – Ngập ngừng, do dự ,phân vân

8. 温和 (wēnhé) – Hòa nhã, ôn hòa

9. 暴躁 (bàozào) – Nóng nảy

10. 马虎 / 粗心 (mǎhu/cūxīn) – Qua loa, cẩu thả

cach-nho-214-bo-thu-qua-tho-van [Tự học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề TÍNH CÁCH con người [Tự học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề TÍNH CÁCH con người [Tự học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề TÍNH CÁCH con người [Tự học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề TÍNH CÁCH con người [Tự học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề TÍNH CÁCH con người [Tự học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề TÍNH CÁCH con người [Tự học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề TÍNH CÁCH con người [Tự học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề TÍNH CÁCH con người Tự học tiếng Trung theo chủ đề

11. 细心 (xìxīn) – Tỉ mỉ

12. 沉默 (chénmò) – Trầm lặng, im lặng, thâm trầm

13. 大胆 (dàdǎn) – Mạnh dạn

14. 腼腆 (miǎntiǎn) – Xấu hổ, e thẹn

15. 任性 (rènxìng) – Ngang bướng, buông thả

16. 软弱 (ruǎnruò) – Yếu đuối, hèn yếu

17. 大方 (dàfang) – Rộng rãi,hào phóng

18. 小气 (xiǎoqì) – Keo kiệt

19. 谦虚 (qianxu) – Khiêm tốn

20. 谨慎 (jǐnshèn) – Cẩn thận

21. 自私 (zìsī) – Ích kỷ

22. 傲慢 (àomàn) – Ngạo mạn, kiêu căng

23. 理智 (lǐzhì) – Lý trí

24. 情绪化 (qíngxùhuà) – Dễ xúc cảm, dễ xúc động

25. 冷静 (lěngjìng) – Bình tĩnh

26. 固执 (gùzhi) – Cố chấp

27. 幼稚 (yòuzhì) – Ngây thơ, ấu trĩ, non nớt

28. 调皮/ 淘气 (tiáopí/ táoqì) – Nghịch ngợm, bướng bỉnh

29. 听话/ 乖 (tīnghuà/guāi) – Vâng lời, ngoan ngoan

30. 文静 (wénjìng) – Điềm đạm nho nhã, dịu dàng ít nói

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Tự học tiếng Trung theo chủ đề
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN