[Khẩu ngữ] Một số câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong đời sống

301
[Khẩu ngữ] Một số câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong đời sống
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Khẩu ngữ] Một số câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong đời sống

1. 我亲眼所见。/Wǒ qīnyǎn suǒ jiàn/
Tôi tận mắt nhìn thấy.

2. 来得容易,去得快。/Láidé róngyì, qù dé kuài/
Dễ đến dễ đi .

3. 你自讨苦吃!/Nǐ zì tǎo kǔ chī/
Tự rước khổ vào thân.

4. 我们全都同意。/Wǒmen quándōu tóngyì/
Chúng tôi đồng ý.

5. 真便宜!/Zhēn piányí/
Thật là một món hời !

kinh-nghiem-hoc-tieng-hoa-nhanh-nhat-hieu-qua-nhat [Khẩu ngữ] Một số câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong đời sống [Khẩu ngữ] Một số câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong đời sống [Khẩu ngữ] Một số câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong đời sống [Khẩu ngữ] Một số câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong đời sống [Khẩu ngữ] Một số câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong đời sống [Khẩu ngữ] Một số câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong đời sống [Khẩu ngữ] Một số câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong đời sống [Khẩu ngữ] Một số câu khẩu ngữ tiếng Trung thường dùng trong đời sống  khẩu ngữ

6. 我该怎么办?/Wǒ gāi zěnme bàn/
Nên làm gì bây giờ/ Làm sao bây giờ?

7. 别上当!/Bié shàngdàng/
Đừng đâm đầu vào đấy.

8. 我保证!/Wǒ bǎozhèng/
Tôi đảm bảo.

9. 信不信由你!/Xìn bùxìn yóu nǐ/
Tin hay ko tùy bạn.

10. 别指望我!/Bié zhǐwàng wǒ/
Đừng mong chờ gì ở tôi.

11. 不劳不获。(Bù láo bù huò.)
Có làm thì mới có ăn.

12. 别让我失望。/Bié ràng wǒ shīwàng/
Don’t let me down.
Đừng làm tôi thất vọng.

13. 请你原谅!/Qǐng nǐ yuánliàng/
Mong bạn tha thứ cho tôi.

14. 嗯,这得看情况。/En, zhè dé kàn qíngkuàng/
Còn tùy trường hợp.

15. 我喜欢吃披萨。Wǒ xǐhuān chī pīsà
Tôi thích ăn pizza.

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite khẩu ngữ
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN