[Học tiếng Trung theo chủ đề] Học tiếng Trung Quốc chủ đề tâm trạng

834
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Học tiếng Trung Quốc chủ đề tâm trạng

1. 快乐 (Kuàilè) – Vui vẻ

2. 忧郁 (Yōuyù) – Buồn

3. 平静 (píngjìng) – Bình tĩnh, thanh thản

4. 惊讶 (Jīngyà) – Ngạc nhiên

5. 生气 (shēngqì) – Tức giận

6. 难过 (Nánguò) – Buồn bã

7. 尴尬 (Gāngà) – Lúng túng

8. 紧张 (jǐnzhāng) – Căng thẳng, hồi hộp

9. 害羞 (Hàixiū) – Xấu hổ

10. 疲惫 (Píbèi) – Mệt mỏi

cung-tan-my-ny-trung-hoa [Học tiếng Trung theo chủ đề] Học tiếng Trung Quốc chủ đề tâm trạng [Học tiếng Trung theo chủ đề] Học tiếng Trung Quốc chủ đề tâm trạng [Học tiếng Trung theo chủ đề] Học tiếng Trung Quốc chủ đề tâm trạng [Học tiếng Trung theo chủ đề] Học tiếng Trung Quốc chủ đề tâm trạng [Học tiếng Trung theo chủ đề] Học tiếng Trung Quốc chủ đề tâm trạng học tiếng trung theo chủ đề

11. 骄傲 (jiāo’ào) – Tự hào

12. 好奇 (Hàoqí) – Tò mò

13. 无聊 (Wúliáo) – Chán ngắt

14. 兴奋 (xīngfèn) – Phấn khởi

15. 想家 (xiǎng jiā) – Nhớ nhà

16. 困惑 (kùnhuò) – Bối rối

17. 孤独 (Gūdú) – Cô đơn

18. 害怕 (Hàipà) – Sợ sệt

19. 担心 (Dānxīn) – Lo, lo lắng

20. 沮丧 (Jǔsàng) – Uể oải, nản lòng

21. 否定 (fǒudìng) – Phủ định, phủ nhận

22. 同意 (tóngyì) – Đồng ý

23. 支持 (zhīchí) – ủng hộ

24. 反对 (fǎnduì) – Phản đối

25. 讨厌 (tǎoyàn) – Ghét, chán

26. 喜欢 (xǐhuān) – Thích

27. 顺从 (shùncóng) – Nghe lời, nghe theo

28. 反抗 (fǎnkàng) – Phản kháng, chống lại

29. 爱 (ài) – Yêu

30. 恨 (hèn) – Ghét

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite học tiếng trung theo chủ đề
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN