[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề tâm trạng, cảm xúc

175
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề tâm trạng, cảm xúc
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề tâm trạng, cảm xúc

1.       喜爱 (xǐ’ài) – Thích

2.       愤怒 (fènnù) – Giận dữ, tức giận

3.       无聊 (wúliáo) – Buồn tẻ

4.       信任 (xìnrèn) – Sự tin cẩn, tín nhiệm

5.       创造力 (chuàngzào lì) – Tính sáng tạo

6.       危机 (wéijī) – Cuộc khủng hoảng

7.       好奇心 (hàoqí xīn) –  Tính hiếu kỳ

8.       失败 (shībài) – Sự thất bại

9.       抑郁 (yìyù) – Hậm hực, uất ức

10.   绝望 (juéwàng) – Nỗi tuyệt vọng

11.   失望 (shīwàng) – Sự thất vọng

12.   不信任 (bù xìnrèn) – Sự nghi kỵ

13.   疑问 (yíwèn) – Sự hoài nghi

14.   梦想 (mèngxiǎng) – Mơ tưởng, ảo tưởng

15.   疲劳 (píláo) – Sự mệt mỏi

hoc-tieng-trung-nhanh-nhat-hieu-qua-nhat [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề tâm trạng, cảm xúc [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề tâm trạng, cảm xúc [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề tâm trạng, cảm xúc [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề tâm trạng, cảm xúc [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề tâm trạng, cảm xúc [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề tâm trạng, cảm xúc học tiếng trung theo chủ đề

16.   恐惧 (kǒngjù) – Nỗi sợ

17.   争吵 (zhēngchǎo) – Cuộc cãi lộn (đánh lộn, tranh đấu)

18.   友谊 (yǒuyì) – Tình bạn

19.   乐趣 (lèqù) – Niềm vui thú

20.   悲伤 (bēishāng) – Nỗi đau buồn

21.   鬼脸 (guǐliǎn) – Vẻ nhăn nhó

22.   幸福 (xìngfú) – Niềm hạnh phúc

23.   希望 (xīwàng) – Niềm hy vọng

24.   饥饿 (jī’è) – Cơn đói

25.   兴趣 (xìngqù) – Mối quan tâm

26.   喜悦 (xǐyuè) – Niềm vui

27.   吻 (wěn) – Nụ hôn

28.   寂寞 (jìmò) – Sự cô đơn

29.   爱 (ài) – Yêu, tình yêu

30.   忧郁 (yōuyù) – Nỗi u sầu

31.   心情 (xīnqíng) – Tâm trạng

32.   乐观 (lèguān) – Sự lạc quan

33.   恐慌 (kǒnghuāng) – Sự hoảng loạn

34.   困惑 (kùnhuò) – Sự lúng túng

35.   拒绝 (jùjué) – Sự chối từ

36.   关系 (guānxì) – Mối quan hệ

37.   请求 (qǐngqiú) – Yêu cầu

38.   大叫 (dà jiào) – Tiếng la hét

39.   安全 (ānquán) – An toàn

40.   惊恐 (jīng kǒng) – Cú sốc

41.   微笑 (wéixiào) – Nụ cười

42.   温柔 (wēnróu) – Sự dịu dàng

43.   思维 (sīwéi) – Tư duy

44.   思考 (sīkǎo) – Suy ngẫm

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite học tiếng trung theo chủ đề
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN