[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề phụ kiện làm đẹp của chị em phụ nữ

85
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề phụ kiện làm đẹp của chị em phụ nữ
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề phụ kiện làm đẹp của chị em phụ nữ

Những cái này mấy bạn nữ nên học nha :))

1. 口红 Kǒuhóng; 唇膏 (Chúngāo) – Son môi

2. 腮紅 (Sāi hóng) – Phấn má

3. 增湿霜 (Zēng shī shuāng) – Kem làm ẩm

4. UV 防护膏 (UV fánghù gāo) – Kem chống nắng

5. 隔离霜 (Gélí shuāng) – Kem lót sáng da

6. 粉底液 (Fěndǐ yè) – Kem nền

cung-tan-my-ny-trung-hoa-02 [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề phụ kiện làm đẹp của chị em phụ nữ [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề phụ kiện làm đẹp của chị em phụ nữ [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề phụ kiện làm đẹp của chị em phụ nữ [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề phụ kiện làm đẹp của chị em phụ nữ [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề phụ kiện làm đẹp của chị em phụ nữ [Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề phụ kiện làm đẹp của chị em phụ nữ  học tiếng trung theo chủ đề

7. 润肤液 (Rùn fū yè) – Dung dịch làm săn da

8. 卸妆乳 (Xièzhuāng rǔ) – Sữa tẩy trang

9. 润唇膏, 唇彩 (Rùn chúngāo, chúncǎi) – Bóng môi

10. 唇线笔 (Chún xiàn bǐ) – Viền môi

11. 眼影膏 (Yǎnyǐng gāo) – Phấn tạo bóng mắt

12. 眉笔 (Méi bǐ) – Chì vẽ lông mày

13. 眼线笔 (Yǎnxiàn bǐ) – Chì vẽ mí mắt

14. 面 膜 (Miànmó) – Mặt nạ

15. 眼膜 (Yǎn mó) – Mặt nạ mắt

16. 润肤露(身体)(Rùn fū lù (shēntǐ)) –  Sữa dưỡng thể

17. 护手霜 (Hù shǒu shuāng) – Sữa dưỡng ẩm da tay

18. 洗面奶 (Xǐ miàn nǎi) – Sữa rửa mặt

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite học tiếng trung theo chủ đề
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN