[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề mua sắm, shopping

414
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề mua sắm, shopping
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề mua sắm, shopping

1 Máy ATM – 提款机 (Tí kuǎn jī)

2 Thanh toán bằng thẻ – 刷卡 (Shuā kǎ)

3 Tiền mặt 提款 – (tíkuǎn)

4 Trả góp 分期付款 – (Fēn qī fù kuǎn)

5 Thanh toán tiền 1 lần – 次性付款 (Yī cì xìng fù kuǎn)

6 Giảm giá – 打折 / 减价 (Dǎ zhé / jiǎn jià)

7 Giá ưu đãi – 优惠价 (Yōu huì jià)

8 Bán hạ giá – 甩卖 / 特卖 (Shuǎi mài / tè mài)

9 Ký tên – 签字 (Qiān zì)

10 Mật khẩu – 密码 (Mì mǎ)

tu-hoc-tieng-trung-theo-chu-de-mo-ta-tinh-cach-con-nguoi-Trung-Anh-Viet03 [Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề mua sắm, shopping [Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề mua sắm, shopping [Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề mua sắm, shopping [Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề mua sắm, shopping [Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề mua sắm, shopping [Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề mua sắm, shopping

11 Miễn thuế – 免税 (Miǎn shuì)

12 Siêu thị – 超市 (Chāo shì)

13 Cửa hàng bách hóa – 百货大楼 (Bǎi huò dà lóu)

14 Những cửa tiệm độc lâp, riêng biệt như những cửa hàng hàng hiệu – 专卖店 (Zhuān mài diàn)

15 Đại lý – 工厂直销 / 畅货中心 (Gōng chǎng zhíxiāo / chànghuò zhōngxīn)

16 Trung tâm mua sắm – 购物中心 (Gòu wù zhōngxīn)

17 Thương hiệu – 品牌 (Pǐn pái)

18 Qùa tặng, đồ lưu niệm – 礼品 / 纪念品 (Lǐ pǐn / jìn iànpǐn)

19 Thiết kế, kiểu dáng – 款式 (Kuǎn shì)

20 Kiểu dành cho nam – 男式 (Nán shì)

21 Kiểu dành cho nữ – 女式 (Nǚ shì)

22 Kích cỡ – 尺码 (Chǐ mǎ)

23 Màu sắc – 颜色 (Yán sè)

24 Quầy thu ngân – 收银台 (Shōu yín tái)

25 Nhân viên bán hàng – 售货员 (Shòu huòyuán)

26 Trả hàng lại – 退货 (Tuì huò)

27 Khiếu nại – 投诉 (Tóu sù)

28 Rắc rối – 麻烦 (má fàn)

29 Bị cướp – 失盗 (Shī dào)

30 Tên trộm – 抢劫 (Qiāng jié)

31 Tên ăn trộm – 小偷 (Xiǎo tōu)

32 Làm mất – 遗失 (Yí shī)

33 Thẻ tín dụng – 信用卡 (Xìn yòngkǎ)

34 Ví tiền – 钱包 (Qián bāo)

35 Chứng minh thư – 身份证 (Shēn fènzhèng)

36 Tiền giả – 假币 (Jiǎ bì)

37 Hàng nhái – 冒牌货 (Mào páihuò)

38 Giả dạng – 假冒 (Jiǎ mào)

39 Tiền mặt – 现金 (Xiàn jīn)

40 Đồ vật quý giá – 贵重物品 (Guì zhòng wùpǐn)

41 Tai nạn giao thông – 车祸 (Chē huò)

42 Đụng xe – 撞车 (Zhuàng chē)

43 Bảo hiểm – 保险 (Bǎo xiǎn)

44 Công an – 警察 (Jǐng chá)

45 Báo công an – 报警 (Bào jǐng)

46 Đồn cảnh sát – 派出所 (Pài chūsuǒ)

47 Cục cảnh sát – 公安局 (Gōng ānjú)

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN