[Từ đồng nghĩa] Một số từ đồng nghĩa thông dụng nhất trong tiếng Trung

172
[Từ đồng nghĩa] Một số từ đồng nghĩa thông dụng nhất trong tiếng Trung
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

Tiếng Trung Quốc cũng giống như tiếng Việt vậy, một từ đôi khi có rất nhiều nghĩa & một nghĩa cũng có rất nhiều cách nói khác nhau. Vì thế hôm nay các bạn cùng kienthuctiengtrung.com học qua một số từ đồng nghĩa thông dụng nhất mà mình đã sưu tập được nhé!

tu-dong-nghia-tieng-trung-van-D [Từ đồng nghĩa] Một số từ đồng nghĩa thông dụng nhất trong tiếng Trung [Từ đồng nghĩa] Một số từ đồng nghĩa thông dụng nhất trong tiếng Trung [Từ đồng nghĩa] Một số từ đồng nghĩa thông dụng nhất trong tiếng Trung [Từ đồng nghĩa] Một số từ đồng nghĩa thông dụng nhất trong tiếng Trung [Từ đồng nghĩa] Một số từ đồng nghĩa thông dụng nhất trong tiếng Trung từ đồng nghĩa
Một số từ đồng nghĩa trong tiếng Trung

1:Kem 
冰激凌 (bīngjilíng)
雪糕 (xuěgāo)
冰淇淋 (bīngqílín)

2:Sô cô la 
巧克力 (qiǎokèlì)
朱古力 (zhūgǔlì)

3:Xe đạp 
自行车 (zìxíngchē)
单车 (dānchē)
脚踏车 (phương ngữ Đài Loan)  (jiǎotàchē)
铁马( từ lóng của người Đài Loan ) (tiěmǎ)

4:Cà phê 
咖啡 (kāfēi)
咖逼 (phương ngữ Đài Loan) (kābī)

5:Nho 
葡萄 (pútao)
蒲桃 (pútao)
蒲萄 (pútào)

6:Râu 
胡子 (húzi)
胡须 (húxū)

7:Rác thải 
垃圾 (lājī)
拉圾 (lājī)
Người Đài Loan phát âm là “lèsè”

tu-hoc-tieng-trung-tu-dong-nghia-van-C từ đồng nghĩa

Một số từ đồng nghĩa trong tiếng Trung

8:Hành tây 
洋葱 (yángcōng)
葱头 (cōngtóu)

9:Dơ bẩn 
脏 (zāng)
有尘土 (yǒu chéntǔ)

10:Chị gái 
姐姐 (jiějie)
姊姊 (zǐzi)

11:Bác sĩ 
大夫 (dàifu)
医生 (yīshēng)
太医 (tàiyī)
博士 (bóshì)

12:Bệnh viện 
病院 (bìngyuàn)
医院 (yīyuàn)

13:Cửa hàng 
商店 (shāngdiàn)
铺子 (pùzi) 
店铺 (diànpù)
铺家 (pùjiā)
铺户 (pùhù)

14:Taxi
的士 (díshì)
出租汽车 (chūzūqìchē)
计程车 (jìchéngchē)

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite từ đồng nghĩa

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN