[Học tiếng Trung theo chủ đề] 39 nghề thông dụng nhất trong Tiếng Trung

1099
[Học tiếng Trung theo chủ đề] 39 nghề thông dụng nhất trong Tiếng Trung
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] 39 nghề thông dụng nhất trong Tiếng Trung

Chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Trung về những nghề nghiệp thông dụng hiện nay.

1. 老师 (lǎoshī) – LÃO SƯ – giáo viên

2. 医生 (yīshēng) – Y SINH – bác sĩ

3. 警察 (jǐngchá) – CẢNH SÁT – cảnh sát

4. 工人 (gōngrén) – CÔNG NHÂN – công nhân

5. 农夫 (nóngfū) – NÔNG FU – nông dân

6. 渔夫 (yúfū) – NGƯ PHU – ngư dân

7. 记者 (jìzhě) – KÍ GIẢ – phóng viên

8. 建筑师 (jiànzhùshī) – KIẾN TRÚC SƯ – kiến trúc sư

9. 律师 (lǜshī) – LUẬT SƯ – luật sư

10. 售货员 (shòuhuòyuán) – THU HOẠT VIÊN – nhân viên bán hàng

11.护士 (hùshì) – HỘ SĨ – y tá

12.司机 (sījī) – TƯ CƠ –  lái xe

13. 学生 (xuéshēng) – HỌC SINH – học sinh/sinh viên

14. 导演 (dǎoyǎn) – ĐẠO DIỄN – đạo diễn

15. 研究生 (yánjiūshēng) – NGHIÊN CỨU SINH – nghiên cứu sinh

16. 演员 (yǎnyuán) – DIỄN VIÊN – diễn viên

17. 商人 (shāngrén) – THƯƠNG NHÂN – thương nhân

18. 歌手 (gēshǒu) – CA THỦ – ca sĩ

tu-hoc-tieng-trung-theo-chu-de-mo-ta-tinh-cach-con-nguoi-Trung-Anh-Viet02 [Học tiếng Trung theo chủ đề] 39 nghề thông dụng nhất trong Tiếng Trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] 39 nghề thông dụng nhất trong Tiếng Trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] 39 nghề thông dụng nhất trong Tiếng Trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] 39 nghề thông dụng nhất trong Tiếng Trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] 39 nghề thông dụng nhất trong Tiếng Trung [Học tiếng Trung theo chủ đề] 39 nghề thông dụng nhất trong Tiếng Trung Học tiếng Trung theo chủ đề

19. 博士 (bóshì) – BÁC SĨ – tiến sỹ

20. 运动员 (yùndòngyuán) – VẬN ĐỘNG VIÊN – vận động viên

21. 厨师 (chúshì) – TRÙ SƯ – đầu bếp

22. 秘书 (mìshū) – THƯ KÝ – thư kí

23. 服务员 (fúwùyuán) – PHỤC VỤ VIÊN – nhân viên phục vụ

24. 裁缝 (cáiféng) – TÀI PHÙNG – thợ may

25. 翻译者 (fānyìzhě) – PHIÊN DỊCH GIẢ – phiên dịch viên

26. 摄影师 (shèyǐngshī) – NHIẾP ẢNH SƯ – thợ chụp ảnh

27. 法官 (fǎguān) – PHÁP QUAN – quan tòa

28. 飞行员 (fēixíngyuán) – PHI HÀNH VIÊN – phi công

29. 科学家 (kèxuéjiā) – KHOA HỌC GIA – nhà khoa học

30. 作家 (zuòjiā) – TÁC GIA – nhà văn

31. 音乐家 (yīnyuèjiā) – ÂM NHẠC GIA – nhạc sỹ

32. 画家 (huàjiā) – HOẠ GIA – họa sỹ

33. 保姆 (bǎomǔ) – BẢO MẪU – bảo mẫu

34. 清洁员 (qīngjiéyuán) – THANH KHIẾT VIÊN – nhân viên quét dọn

35. 导游 (dǎoyóu) – ĐẠO DU – hướng dẫn viên du lịch

36. 公务员 (gōngwùyuán) – CÔNG VỤ VIÊN – công chức nhà nước

37. 军人 (jūnrén) – QUÂN NHÂN – lính, bộ đội

38. 经济学家 (jīngjì xuéjiā) – KINH TẾ HỌC GIA – chuyên gia kinh tế

39. 政治学家 (zhēngzhì xuéjiā) – CHÍNH TRỊ HỌC GIA –  chính trị gia

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Học tiếng Trung theo chủ đề
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN