[Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần B trong tiếng Trung (phần 1)

268
[Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần B trong tiếng Trung (phần 1)
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần B trong tiếng Trung (phần 1)

1) 把持: bǎchí
độc chiếm
把握: bǎwò
nắm; cơ sở để thành công
掌握: zhǎngwò
nắm vững; nắm chắc; điều khiển

+ 把持: bǎchí
Từ nghĩa xấu, biểu thị một mình chiếm vị trí hay quyền lực, không để cho người khác tham dự.
Ví dụ:
他把持一切权力。(Tā bǎchí yīqiè quánlì.)
Anh ấy độc chiếm tất cả quyền lực.

+ 把握: bǎwò
1. Nắm lấy người hay vật nào đó.
Ví dụ:
透过现象,把握本领。(Tòuguò xiànxiàng, bǎwò běnlǐng)
Thông qua hiện tượng, nắm lấy bản chất.
2. Có cơ sỡ để thành công. Thường dùng sau 有hay 没.
Ví dụ:
他很有把握地回答了所有的问题。(Tā hěn yǒu bǎwò de huídále suǒyǒu de wèntí.)
Anh ấy trả lời rất có cơ sở tất cả vấn đề.

+ 掌握: zhǎngwò
1. Hiểu rõ sự vật, từ đó mà có thể chi phối hay vận dụng đầy đủ.
Ví dụ:
他掌握一门外语。(Tā zhǎngwò yī mén wàiyǔ.)
Anh ấy nắm vững một môn ngoại ngữ.
我们要掌握现代化生产技能和科学。(Wǒmen yào zhǎngwò xiàndàihuà shēngchǎn jìnéng hé kēxué.)
Chúng ta phải nắm vững kỹ năng sản xuất.
2. Chủ trì, điều khiển.
Ví dụ:
我们掌握工作进程。(Wǒmen zhǎngwò gōngzuò jìnchéng.)
Chúng ta điều khiển tiến trình công việc.
每个人要掌握自己的命运。(Měi gèrén yào zhǎngwò zìjǐ de mìngyùn.)
Mỗi người phải điều khiển vận mạng của chính mình.

2) 颁布: bān bù
ban bố
发布: fā bù
phát (mệnh lệnh, chỉ thị); thông báo
公布: gōng bù
công bố

+颁布: bān bù
Biểu thị nhấn mạnh ban phát, công bố (sắc lệnh, điều lệ…)Người ban bố nói chung là cơ quan lãnh đạo cấp cao hay các thành viên của nó, ý nghĩa trịnh trọng hơn công bố.
Ví dụ:
我们的政府颁布了一项新法令。(Wǒmen de zhèngfǔ bānbùle yī xiàng xīn fǎlìng.)
Chính phủ của chúng tôi ban bố một pháp lệnh mới.

+发布: fā bù
Biểu thị nhấn mạnh ý tuyên bố. Đối tượng thường là tin tức, mệnh lệnh, chỉ thị.
Ví dụ:
发布命令。(Fābù mìnglìng.)
Thông báo mệnh lệnh.
发布新闻。(Fābù xīnwén)
Phát tin tức.

+公布: gōng bù
Biểu thị ý thông cáo công khai cho mọi người biết. Người công bố ngoài trừ cơ quan lãnh đạo cao cấp ra, còn có thể là cơ quan thông thường. Nội dung công bố ngoài trừ pháp lệnh ra, còn có thể là thành tích, khoản mục.
Ví dụ:
我们公布了参加会议人员的名单。(Wǒmen gōngbùle cānjiā huìyì rényuán de míngdān.)
Chúng tôi công bố danh sách nhân viên tham gia hội nghị.
汉语拼音方案公布了。(Hànyǔ pīnyīn fāng’àn gōngbùle.)
Phương án phiên âm tiếng Hán đã công bố.

3) 办法: bàn fǎ
phương pháp, cách làm
措施: cuò shī
biện pháp

+办法: bàn fǎ
Thường dùng cả trong văn viết lẫn văn nói, có thể dùng cho cả việc lớn lẫn việc nhỏ.
Ví dụ:
我们应该找出克服困难的办法。(Wǒmen yīnggāi zhǎo chū kèfú kùnnán de bànfǎ.)
Chúng ta phải tìm ra cách khắc phục khó khăn.

照你的办法去做吧。(Zhào nǐ de bànfǎ qù zuò ba.)
Theo cách của anh mà làm đi.

+措施: cuò shī
Thường dùng trong các sự việc tương đối nghiêm trọng, tương đối nghiêm túc. Thường dùng trong văn viết; đặc biệt là công văn, thể văn hành chính.
Ví dụ:
采取重大的措施。(Cǎiqǔ zhòngdà de cuòshī.)
Áp dụng biện pháp trọng đại.

4) 帮助: bāng zhù
giúp đỡ
援助: yuán zhù
viện trợ
赞助: zàn zhù
tài trợ; đồng ý giúp đỡ

+帮助: bāng zhù
Biểu thị ý dành sự chi viện về vật chất hay tinh thần hay giúp ý kiến cho người khác.
Ví dụ:
他帮助我学习外语。(Tā bāngzhù wǒ xuéxí wàiyǔ.)
Anh ấy giúp tôi học ngoại ngữ.
我帮助他搬行李。(Wǒ bāngzhù tā bān xínglǐ.)
Tôi giúp anh ấy chuyển hành lý.

+援助: yuán zhù
Biểu thị chi viện nhân lực, vật lực cho người khác.
Ví dụ:
我们尽一切可能援助他。(Wǒmen jǐn yīqiè kěnéng yuánzhù tā.)
Chúng ta cố gắng hết sức có thể viện trợ cho anh ấy.
技术援助。(Jìshù yuánzhù.)
Viện trợ kỹ thuật.

+赞助: zàn zhù
Biểu thị tán thành và dành cho sự chi viện.
Ví dụ:
这个展览得到他们的赞助。(Zhège zhǎnlǎn dédào tāmen de zànzhù.)
Cuộc triển lãm này được sự tài trợ của họ.

5) 包含: bāo hán
bao hàm
包括: bāo kuò
bao gồm

+包含: bāo hán
Là ý chứa đựng bên trong, quan sát vào mối quan hệ nội tại của sự vật.
Ví dụ:
他的建议包含着不少合理的因素。(Tā de jiànyì bāohánzhe bù shǎo hélǐ de yīnsù.)
Kiến nghị của anh ấy bao hàm không ít yếu tố hợp lý.

+包括: bāo kuò
Biểu thị nhấn mạnh tổng quát. Đối tượng không giới hạn ở sự vật trừu tượng.
Ví dụ:
房租每月七元,水电费包括在内。(Fángzū měi yuè qī yuán, shuǐdiàn fèi bāokuò zài nèi.)
Tiền thuê nhà mỗi tháng bảy đồng, phí điện nước bao gồm trong đó.
我们的设计已经包括了你们的意见。(Wǒmen de shèjì yǐjīng bāokuòle nǐmen de yìjiàn.)
Thiết kế của chúng tôi đã bao gồm ý kiến của các anh.

6) 保护: bǎo hù
bảo vệ; giữ gìn
庇护: bì hù
bao che; bênh vực
掩护: yǎn hù
Yểm hộ, yểm trợ

+保护: bǎo hù
Biểu thị ý bảo dưỡng, bảo vệ, làm cho sự vật không bị tổn hại.
Ví dụ:
保护环境,防止污染。(Bǎohù huánjìng, fángzhǐ wūrǎn.)
Giữ gìn môi trường, phòng ngừa ô nhiễm.
保护人民的利益。
Bảo vệ lợi ích của nhân dân.
运动员都学会了互相保护和自我保护 。(Yùndòngyuán dōu xuéhuìle hùxiāng bǎohù hé zìwǒ bǎohù.)
Các vận động viên đều học biết cách bảo vệ lẫn nhau vào bảo vệ chính mình.

+庇护: bì hù
Biểu thị ý bao che, bênh vực. Chủ yếu dùng ở nghĩa xấu. Chỉ dùng cho người hay các sự vật có liên quan đến con người, như khuyết điểm, sai lầm.
Ví dụ:
我们绝不能庇护任何坏人。(Wǒmen jué bùnéng bìhù rènhé huàirén.)
Chúng ta tuyệt không thể bao che cho bất cứ kẻ xấu nào.

+掩护: yǎn hù
Biểu thị áp dụng phương thức che chở, bảo vệ. Thường dùng trong quân sự, nói chung dùng thích hợp cho người, ít dùng cho sự vật.
Ví dụ:
军队掩护村里的人转移。(Jūnduì yǎnhù cūnlǐ de rén zhuàn yí.)
Quân đội yểm hộ người trong làng chuyển đi.

7) 饱满: bǎo mǎn
dồi dào
丰满: fēng mǎn
đấy ắp+饱满: bǎo mǎn
Thường dùng để miêu tả tinh thần, tinh lực, hứng thú đầy đủ sung mãn của con người. Có lúc cũng miêu tả sự vật
Ví dụ:
他的精神饱满。(Tā de jīngshén bǎomǎn.)
Tinh thần của anh ấy dồi dào.
这是颗粒饱满的小麦。(Zhè shì kēlì bǎomǎn de xiǎomài.)
Đây là hạt lúa mì mẩy chắc.+丰满: fēng mǎn
Ngoài ý nghĩa đầy đủ, sung mãn ra, còn miêu tả một thân hình đầy đặn, cân đối, đẹp. Có lúc còn dùng miêu tả lông chim đầy đủ, đẹp.
Ví dụ:
我又好几年没看见她了 , 如今长得越发丰满 。(Wǒ yòu hǎojǐ nián méi kànjiàn tāle, rújīn zhǎng dé yuèfā fēngmǎn.)
Tôi mấy năm rồi không gặp cô ấy, đến nay càng thêm đẩy đà hơn.
这只鸟的羽毛很丰满。(Zhè zhǐ niǎo de yǔmáo hěn fēngmǎn.)
Lông của con chim này rất dày.
粮仓丰满。(Liángcāng fēngmǎn.)
Kho lương thực đầy ắp.
kattyyang
8) 保卫: bǎowèi
bảo vệ
捍卫: hànwèi
bảo vệ; gìn giữ+保卫: bǎowèi
Biểu thị ý giữ gìn, không để bị xâm phạm, phạm vi sử dụng khá rộng.
Ví dụ:
保卫祖国是公民的责任。(Bǎowèi zǔguó shì gōngmín de zérèn.)
Bảo vệ tổ chức là trách nhiệm của công dân.
我们应该保卫国家主权和领土完整。(Wǒmen yīnggāi bǎowèi guójiā zhǔquán hé lǐngtǔ wánzhěng.)
Chúng ta phải bảo vệ chủ quyền quốc gia và sự toàn vẹn lãnh thổ.+捍卫: hànwèi
Biểu thị ý chống lại thế lực ngoại lai, bảo đảm chắc chắn an toàn, đối tượng thường là sự vật trừu tượng, cũng có thể là vùng trời, vùng biển.
Ví dụ:
捍卫国家主权。(Hànwèi guójiā zhǔquán.)
Bảo vệ chủ quyền quốc gia.
捍卫民族经济权益。(Hànwèi mínzú jīngjì quányì.)
Bảo vệ quyền lợi kinh tế dân tộc.tu-hoc-tieng-trung-ngu-phap-tieng-trung-co-ban-phan-6 [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần B trong tiếng Trung (phần 1) [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần B trong tiếng Trung (phần 1) [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần B trong tiếng Trung (phần 1) [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần B trong tiếng Trung (phần 1) [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần B trong tiếng Trung (phần 1) [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần B trong tiếng Trung (phần 1)  từ đồng nghĩa tiếng trung
9) 保持: bǎo chí
giữ nguyên trạng
坚持: jiān chí
kiên trì
维持: wéi chí
duy trì+保持: bǎo chí
Biểu thị nhấn mạnh giữ nguyên dạng không thay đổi, thời gian tiếp diễn khá dài.
Ví dụ:
我们应该与公司保持密切联系。(Wǒmen yīnggāi yǔ gōngsī bǎochí mìqiè liánxì.)
Chúng ta phải giữ quan hệ mật thiết với công ty.
他与他的老朋友保持通信。(Tā yǔ tā de lǎo péngyǒu bǎochí tōngxìn.)
Anh ấy giữ thông tin liên lạc với bạn cũ của anh ấy.+坚持: jiān chí
Biểu hiện kiên định không lay chuyển tiếp tục tiến hành chủ định.
Ví dụ:
坚持真理。
Kiên trì chân lý.
我们应该坚持上次会议上提出的 条件 。(Wǒmen yīnggāi jiānchí shàng cì huìyì shàng tíchū de tiáojiàn.)
Chúng ta phải kiên trì điều kiện đưa ra trong hội nghị lần trước.+维持: wéi chí
Biểu thị phải nổ lực làm cho sự vật tiếp tục tồn tại, có hạn độ nhất định, tạm thời.
Ví dụ:
我们应该维持好会场的秩序。(Wǒmen yīnggāi wéichí hǎo huìchǎng de zhìxù.)
Chúng ta phải duy trì tốt trật tự của hội trường.
10) 宝贵: bǎo guì
quý
贵重: guì zhòng
quý; quý giá
珍贵: zhēn guì
trân quý; quý báu+宝贵: bǎo guì
Biểu thị rất có giá trị, vô cùng quí hiếm. Phạm vi dùng khá rộng
Ví dụ:
时间一切事物中,人是第一个可宝贵 的 。(Shíjiān yīqiè shìwù zhòng, rén shì dì yī gè kě bǎoguì de.)
Trong tất cả sự vật thế gian, con người là đáng quý nhất.+贵重: guì zhòng
Biểu thị giá trị cao, đáng được coi trọng. Dùng cho sự vật cụ thể.
Ví dụ:
这种药品是贵重。(Zhè zhǒng yàopǐn shì guìzhòng.)
Loại dược phẩm này rất quý giá+珍贵: zhēn guì
Biểu thị sự vật giá trị rất cao, hiếm có, có ý nghĩa sâu sắc. Phạm vi sử dụng khá hẹp, chỉ dùng cho vật.
Ví dụ:
这是珍贵的历史文物。(Zhè shì zhēnguì de lìshǐ wénwù.)
Đây là di vật văn hoá lịch sử quý báu.
这是他给我珍贵的纪念品。(Zhè shì tā gěi wǒ zhēnguì de jìniànpǐn.)
Đây là vật kỷ niệm trân quý mà anh ấy tặng cho tôi.
11) 暴露: bào lù
bộc lộ; để lộ
揭露: jiē lù
vạch trần+暴露: bào lù
Biểu thị cố ý hay vô ý để lộ rõ ra sự vật che giấu. Thường phối hợp sử dụng với mục tiêu, nguyên hình, bộ mặt.
Ví dụ:
他暴露了身份。(Tā bàolùle shēnfèn.)
Anh ấy để lộ thân thế.
矛盾还没有充分暴露。(Máodùn hái méiyǒu chōngfèn bàolù.)
Mâu thuẫn vẫn còn chưa bộc lộ đầy đủ.+揭露: jiē lù
Biểu thị đưa ra công khai có mục đích sự việc che giấu, đặc biệt là âm mưu và hành vi phạm tội. Nói chung không dùng cho bản thân.
Ví dụ:
揭露敌人的阴谋。(Jiēlù dírén de yīnmóu.)
Vạch trần âm mưa của kẻ địch.
12) 抱怨: bào yuàn
trách móc
埋怨: mán yuàn
oán trách+抱怨: bào yuàn
Mức độ oán trách khá nặng, biểu thị ý trong lòng bất mãn, trách móc sai trái của người khác.
Ví dụ:
她抱怨他工作不细心。(Jiēlù dírén de yīnmóu.)
Cô ấy trách móc anh ấy làm việc không cẩn thận.+埋怨: mán yuàn
Mức độ oán trách nhẹ, biểu thị ý vì không như ý mà biểu thị bất mãn đối với người hay việc nào đó.
Ví dụ:
他的话里有埋怨的情绪。(Tā dehuà li yǒu mányuàn de qíngxù.)
Lời nói của anh ấy có ý oán trách.
他老爱埋怨。(Tā lǎo ài mányuàn.)
Ông ấy rất thích oán trách.
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite từ đồng nghĩa tiếng trung

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN