[Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần A trong tiếng Trung

283
[Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần A trong tiếng Trung
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần A trong tiếng Trung

    • 爱戴: àidài
      kính yêu ủng hộ
      爱抚: àifǔ
      yêu thương vỗ về
      爱护: àihù
      yêu quý bảo vệ
      +爱戴: àidài
      Biểu thị ý kính yêu và ủng hộ, nói chung dùng với lãnh tụ, giáo sư hay những người danh tiếng.
      Ví dụ:
      周总理受到人们的爱戴。(Zhōu zǒnglǐ shòudào rénmen de àidài.)
      Thủ tướng Chu được nhân dân kính yêu ủng hộ.+爱抚: àifǔ
      Nhấn mạnh sự an ủi, biểu thị sự yêu thương đối với người khác. Phạm vi sử dụng hẹp, chỉ dùng cho người chứ không dùng cho vật. Nói chung không mang tân ngữ.
      Ví dụ:
      她爱抚地摸着孩子的头。(Tā àifǔ de mōzhe háizi de tóu.)
      Bà ấy yêu thương vỗ về xoa đầu con.+爱护: àihù
      Biểu thị ý yêu thích và giữ gìn bảo vệ, phạm vi sử dụng khá rộng, vừa có thể dùng cho người vừa có thể dùng cho vật (bất kể là vật củ thể hay trừu tượng)
      Ví dụ:
      她爱护儿童。(Tā àihù értóng.)
      Cô ấy yêu quý bảo vệ trẻ con.
    • 爱好: àihào
      ham thích; ưa thích
      嗜好: shìhào
      thị hiếu; ham mê
      +爱好: àihào
      Nhấn mạnh yêu thích, thường dùng cho mặt tốt.
      Ví dụ:
      他爱好京剧。(Tā àihào jīngjù.)
      Anh ấy ham thích kinh kịch.+嗜好: shìhào
      Thường chỉ thói quen đặc thù, thường dùng cho mặt không tốt.
      Ví dụ:
      他的嗜好是抽烟。(Tā de àihào shì chōuyān.)
      Niềm ham mê của anh ấy là hút thuốc.
      他三年前就戒掉了酗酒的嗜好。(Tā sān nián qián jiù jiè diàole xùjiǔ de shìhào.)
      Ba năm trước đây anh ấy đã cai chừa thói đam mê nát rượu.
    • 爱惜: àixī
      yêu quý
      珍惜: zhēnxī
      quý trọng; trân trọng
      +爱惜: àixī
      Nhấn mạnh “yêu” không tuỳ tiện vứt bỏ.
      Ví dụ:
      我们应当爱惜人力物力。(Wǒmen yīngdāng àixī rénlì wùlì.)
      Chúng ta phải yêu quý sức người sức của.+珍惜: zhēnxī
      Nhấn mạnh “trọng” biểu thị vô cùng xem trọng người hay sự vật nào đó. Đối tượng thường là sự vật quý báu hay khó có.
      Ví dụ:
      我们应当珍惜时间。(Wǒmen yīngdāng zhēnxī shíjiān.)
      Chúng ta phải quý trọng thời gian.

    • 安定: āndìng
      yên ổn
      安全: ānquán
      an toàn
      平安: píng’ān
      bình an
      +安定: āndìng
      Có ý ổn định, biểu thị sự bình thường, không xao động trong cuộc sống, hoàn cảnh
      Ví dụ:
      解放之后,他生活安定了。(Jiěfàng zhīhòu, tā shēnghuó āndìngle.)
      Sau giải phóng, cuộc sống của nó yên ổn.+安全: ānquán
      Biểu thị nhấn mạnh có sự bảo đảm, không có nguy hiểm, dùng trong các phương tiện quốc gia, sản xuất, giao thông, nhân thân.
      Ví dụ:
      我们要保证安全生产。(Wǒmen yào bǎozhèng ānquán shēngchǎn.)
      chúng ta phải bảo đảm sản xuất an toàn.+平安: píng’ān
      Biểu thị nhấn mạnh không có nguy hiểm, không có tai nạn, thường dùng cho nhân thân.
      Ví dụ:
      一路平安 (Yīlù píng’ān)
      Đi đường bình an.
      他平安到达目的地。 (Tā píng’ān dàodá mùdì de.)
      Anh ấy bình an đến nơi.
    • 安顿: āndùn
      bố trí ổn thoả
      安放: ānfàng
      xếp gọn

      +安顿: āndùn
      Biểu thị nhấn mạnh sắp xếp ổn thoả. Dùng cho người cũng có thể dùng cho vật.
      Ví dụ:
      家里都安顿好了吗?(Jiālǐ dū āndùn hǎole ma?)
      Trong nhà đều bố trí ổn thoả cả chứ?
      先把学生安顿好。(Xiān bǎ xuéshēng āndùn hǎo.)
      Trước tiên bố trí ổn thoả học sinh cái đã.+安放: ānfàng
      Biểu thị nhấn mạnh sắp xếp gọn gành, làm cho vật thể ở một vị trí nhấn định.
      Ví dụ:
      把仪器安放好。(Bǎ yíqì ānfàng hǎo.)
      Xếp gọn thiết bị máy móc lại.
    • 安静: ānjìng
      yên lặng
      平静: píngjìng
      yên ổn+安静: ānjìng
      Biểu thị nhấn mạnh không có tiếng động, an ổn, Thường miêu tả hoàn cảnh, tâm trạng, trạng thái của sự vật hay người.
      Ví dụ:
      病人需要安静。(Bìngrén xūyào ānjìng.)
      Người bệnh cần yên lặng.
      保持安静!(Bǎochí ānjìng!)
      Giữ yên lặng!+平静: píngjìng
      Biểu thị nhấn mạnh sự bình ổn, không có sự xao động. Thường miêu tả tâm trạng, biểu đạt cảm xúc.
      Ví dụ:
      他很激动,心情久久不能平静。(Tā hěn jīdòng, xīnqíng jiǔjiǔ bùnéng píngjìng.)
      Anh ấy rất kích động, tâm trạng rất lâu không thể yên ổn.
    • 安居: ānjū
      an cư
      安身: ānshēn
      an thân+安居: ānjū
      Biểu thị cư trú sinh hoạt yên ổn
      Ví dụ:
      安居乐业。(Ānjūlèyè.)
      An cư lạc nghiệp.+安身: ānshēn
      Biểu thị sinh hoạt và cư trú ở nơi nào đó, thường dùng trong hoàn cảnh nghèo khó.
      Ví dụ:
      他无处安身。(Tā wú chù ānshēn.)
      Anh ấy có không nơi sống ổn định.
      他们只能在破庙里安身。(Tāmen zhǐ néng zài pò miào lǐ ānshēn.)
      Họ chỉ có thể an thân trong toà miếu đổ nát.
    • 安排: ānpái
      sắp xếp
      安置: ānzhì
      xếp đặt+安排: ānpái
      Biểu thị xử lý sự việc mạch lạc phân rõ chính phụ trước sau. Thường biểu thị sự xử lý trong công việc.
      Ví dụ:
      我们为外宾安排参观游览。(Wǒmen wèi wàibīn ānpái cānguān yóulǎn.)
      Chúng tôi sắp xếp tham quan du lịch cho khách nước ngoài.+安置: ānzhì
      Biểu thị làm cho người hay sự vật có chỗ nương dựa. Thường biểu thị các hoạt động xử lý nhân sự công tác.
      Ví dụ:
      复员军人得到了适当的安置。(Fùyuán jūnrén dédàole shìdàng de ānzhì.)
      Quân nhân phục vụ nhận được sự xếp đặt thích hợp.
    • 安适: ānshì
      yên tĩnh thoải mái
      安闲: ānxián
      an nhàn
      安逸: ānyì
      nhàn hạ+安适: ānshì
      Biểu thị nhấn mạnh yên tĩnh thoải mái.
      Ví dụ:
      安适宁静的生活,对一个年老的专家来说也是需要的。(Ānshì níngjìng de shēnghuó, duì yīgè nián lǎo de zhuānjiā lái shuō yěshì xūyào de.)
      Cuộc sống yên tĩnh thoải mái cần thiết đối với một chuyên gia lớn tuổi.+安闲: ānxián
      Biểu thị nhấn mạnh yên tĩnh thanh nhàn.
      Ví dụ:
      他很安闲自在。(Tā hěn ānxián zìzài.)
      Ông ấy rất an nhàn tự do.
      安闲的心情。(Ānxián de xīnqíng)
      tâm trạng an nhàn.+安逸: ānyì
      Biểu thị nhấn mạnh cuộc sống thoải mái, an nhàn. Có lúc hàm ý nghĩa xấu.
      Ví dụ:
      他贪图安逸的生活。(Tā tāntú ānyì de shēnghuó.)
      Anh ấy ham muốn cuộc sống nhàn hạ.
    • 安慰: ānwèi
      an ủi; dễ chịu; thoải mái
      宽慰: kuānwèi
      thư thái; xoa dịu+安慰: ānwèi
      Biểu thị tậm trạng thoải mái, yên ổn. Làm động từ mang nghĩa khiến người khác thoải mái, dễ chịu.
      Ví dụ:
      同志们的关怀给了我很他的安慰。(Tóngzhìmen de guānhuái gěile wǒ hěn tā de ānwèi.)
      Sự quan tâm của các đồng chí đã cho tôi niềm an ủi rất lớn.+宽慰: kuānwèi
      Biểu thị giải phiền não.
      Ví dụ:
      这样一想,我心里才宽慰了一些。(Zhèyàng yī xiǎng, wǒ xīnlǐ cái kuānwèile yīxiē.)
      Vừa nghĩ như vậy, trong lòng tôi mới xoa dịu một chút.
    • 安详:ānxiáng
      khoan thai; điềm tĩnh
      慈祥:cíxiáng
      hiền từ+安详:ānxiáng
      Biểu thị thận trọng, ung dung không vội vàng.
      Ví dụ:
      他举止安详。(Tā jǔzhǐ ānxiáng.)
      Cử chỉ anh ấy khoan thai.+慈祥:cíxiáng
      Thường dùng cho cha mẹ, lãnh đạo; trưởng bối. Thường chỉ thái độ, thần sắc hoà nhã dễ gần của người lớn tuổi.
      Ví dụ:
      慈祥的面容。(Cíxiáng de miànróng.)
      Nét mặt hiền từ.
      他非常慈祥。(Tā fēicháng cíxiáng.)
      Anh ấy rất hiền từ.
    • 安心:ānxīn
      an tâm
      放心:fàngxīn
      yên tâm+安心:ānxīn
      Biểu thị nhấn mạnh do cảm thấy an toàn mà khiến cho tâm trạng yên ổn.
      Ví dụ:
      听到这个消息, 她就安心了。(Tīng dào zhège xiāoxī, tā jiù ānxīnle.)
      Nghe thấy tin túc này, cô ấy liền an tâm.
      春播不完全,大家都不安心。(Chūnbò bù wánquán, dàjiā dōu bù ānxīn.)
      Không hoàn thành gieo trồng vụ xuân, mọi người đều không an tâm.+放心:fàngxīn
      Biểu thị nhấn mạnh không có lo buồn và bận tâm, tâm trạng yên ổn.
      Ví dụ:
      你放心, 一切都会安排好的。(Nǐ fàngxīn, yīqiè dūhuì ānpái hǎo de.)
      Anh yên tâm, tất cả đều sắp xếp tốt cả.
      我对他不大放心。(Wǒ duì tā bù dà fàngxīn.)
      Tôi không yên tâm mấy về anh ấy.
    • 安葬:ānzàng
      an táng
      埋葬:máizàng
      mai táng+ 安葬:ānzàng
      Tiến hành nghi thức nhất định để chôn cất người chết. Dùng trong trường hợp tương đối trang trọng.
      Ví dụ:
      人民用最隆重的礼节安葬烈士。(Rénmín yòng zuì lóngzhòng de lǐjié ānzàng lièshì.)
      Nhân dân dùng lễ tiết long trọng nhất an táng liệt sĩ.+埋葬:máizàng
      Chôn cất di thể người chết. Có lúc dùng ở nghĩa ví von, biểu thị tiêu diệt, trừ bỏ sự vật gì đó thối nát, phản động.
      Ví dụ:
      我们埋葬 久世界, 建设新世界。(Wǒmen máizàng jiù shìjiè, jiànshè xīn shìjiè.)
      Chúng tôi mai táng thế giới cũ, xây dựng thế giới mới.
    • 暗暗:ànàn
      thầm, ngầm; ngấm ngầm
      偷偷:tōutōu
      lén lút; vụng trộm+暗暗:ànàn
      Biểu thị ngấm ngầm không hiển lộ ra.
      Ví dụ:
      他暗暗发誓要为牺牲的同志报仇。(Tā àn’àn fāshì yào wéi xīshēng de tóngzhì bàochóu.)
      Anh ta thầm thề nguyện phải báo thù cho các đồng chí hu sinh.+偷偷:tōutōu
      Miêu tả hành động không để cho người khác phát giác.
      Ví dụ:
      偷偷地瞧了他一眼。(Tōutōu de qiáole tā yīyǎn.)
      Nhìn lén anh ấy một cái.
      偷偷地告诉他。(Tōutōu de gàosù tā.)
      Lén lút nói với anh ấy.
    • 暗害:ànhài
      ám hại
      暗算: ànsuàn
      ám toán+暗害:ànhài
      Biểu thị ý sát thương hay ngầm hãm hại người khác.
      Ví dụ:
      他被坏人暗害。(Tā bèi huàirén shāhài.)
      Anh ấy bị kẻ xấu ám hại.+暗算: ànsuàn
      Biểu thị tính toán mưu đồ ngầm hại người khác.
      Ví dụ:
      他遭人暗算了。(Tā zāo rén ànsuànle.)
      Anh ấy bị người ta ám toán.
    • 暗含: ànhán
      ngụ ý; ngầm có ý
      暗示: ànshì
      gợi ý; ra hiệu ngầm+暗含: ànhán
      Biểu thị lời nói hay hành động bao hàm một ý nghĩa nào đó, mà không biểu thị rõ ràng ra.
      Ví dụ:
      他的回答暗含着对我们工作的批评。(Tā de huídá ànhánzhe duì wǒmen gōngzuò de pīpíng.)
      Câu trả lời của ông ấy ngụ ý phê bình đối với công việc của chúng ta.+暗示: ànshì
      Không trực tiếp biểu thị mà dùng ngôn ngữ hay hành động hàm súc kín đáo làm cho người khác lĩnh hội
      Ví dụ:
      他暗示要我走开。(Tā ànshì yào wǒ zǒu kāi.)
      Anh ấy ra hiệu ngầm muốn tôi đi đi.
      她没有懂我的暗示。(Tā méiyǒu dǒng wǒ de ànshì.)
      Cô ấy không hiểu ám hiệu của tôi.
    • 按照: ànzhào
      dựa theo
      遵照: zūnzhào
      tuân theo+按照: ànzhào
      Có thể dùng trong văn nói và văn viết, không mang sắc thái tôn kính.
      Ví dụ:
      计划已按照老师的意见修改了。(Jìhuà yǐ ànzhào lǎoshī de yìjiàn xiūgǎile.)
      Kế hoạch đã dựa theo ý kiến của giáo viên mà sửa đổi.
      我们按照实际情况约定工作方针。(Wǒmen ànzhào shíjì qíngkuàng juédìng gōngzuò fāngzhēn.)
      Chúng tôi dựa theo tình hình thực tế mà quyết định phương châm làm việc.+遵照: zūnzhào
      Thường dùng trong văn viết, mang sắc thái tôn kính.
      Ví dụ:
      我们遵照上级的命令办事。(Wǒmen zūnzhào shàngjí de mìnglìng bànshì.)
      Chúng tôi tuân theo mệnh lệnh của cấp trên mà làm việc.
    • 懊悔: àohuǐ
      ân hận; hối hận
      懊恼:àonǎo
      buồn phiền; phiền muộn+懊悔: àohuǐ
      Biểu thị trong lòng phiền muộn và hận bản thân đã làm sai hay nói sai, hối hận trước đó đã làm không tốt.
      Ví dụ:
      我懊悔不该错怪了她。(Wǒ àohuǐ bù gāi cuòguàile tā.)
      Tôi ân hận không nên trách nhầm cô ấy.+懊恼:àonǎo
      Biểu thị trong lòng không thoải mái vui vẻ, khó chịu, cảm thấy phiền não đối với lời nói hay hành động của người khác hay chính bản thân.
      Ví dụ:
      他工作没作好,心里很懊恼。(Tā gōngzuò méi zuò hǎo, xīnlǐ hěn àonǎo.)
      Công việc của anh ấy không làm xong, trong lòng rất buồn phiền.
    • 奥秘: àomì
      huyền bí
      奥妙: àomiào
      huyền diệu+奥秘: àomì
      Biểu thị nội dung hay đạo lý vẫn còn chưa được hiểu rõ hay được nhận thức.
      Ví dụ:
      我们探索宇宙的奥秘。(Wǒmen tànsuǒ yǔzhòu de àomì.)
      Chúng tôi tìm tòi sự huyền bí của vũ trụ.+奥妙: àomiào
      Biểu thị sự sâu sắc kỳ diệu của nội dung hay đạo lý.
      Ví dụ:
      不难明白其中的奥妙。(Bù nán míngbái qízhōng de àomiào.)
      Không khó hiểu rõ sự huyền diệu trong đó.
      这件事其中定有奥妙。(Zhè jiàn shì qízhōng dìng yǒu àomiào.)
      Chuyện này trong đó nhất định có sự huyền diệu.

    boi-trac-tu-bang-chu-trung-quoc [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần A trong tiếng Trung [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần A trong tiếng Trung [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần A trong tiếng Trung [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần A trong tiếng Trung [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần A trong tiếng Trung [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần A trong tiếng Trung [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần A trong tiếng Trung [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần A trong tiếng Trung [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần A trong tiếng Trung [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần A trong tiếng Trung Từ đồng nghĩa tiếng Trung
    Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Từ đồng nghĩa tiếng Trung
    Content Protection by DMCA.com

    0 BÌNH LUẬN

    BÌNH LUẬN