[Quyển thượng, Trang 10] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

112
[Quyển thượng, Trang 10] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Trung bình 5 trên tổng số 4 bình chọn

[Quyển thượng, Trang 10] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

  • Mực tự bay màu, viết tầm 10 – 15 phút mực sẽ bay màu hết.
  • Một bộ gồm 2 quyển Thượng – Hạ tổng 3200 chữ font PC rõ nét dễ viết (không phải font viết tay), một bút và 5 ruột bút ĐẠI (1 ruột bút ĐẠI = 3 ruột bút nhỏ) tương đương 15 ruột bút nhỏ. Mỗi ruột bút ĐẠI viết được tầm 9000 chữ, có vỏ hộp. Mua thêm ruột nhỏ 10k 1 ruột (trên 10 ruột free COD toàn quốc) khi cần bổ sung.
  • Trong bộ có chữ Hán, Pinyin, nghĩa HÁN VIỆT, nghĩa tiếng Việt của đầy đủ 3200 chữ.
  • Có link đầy đủ 22 trang có chữ HÁN, Pinyin, Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, cách viết từng nét cho từng chữ và cách phát âm (mp3) cho tất cả 3200 chữ.
  • Freeship (Miễn phí vận chuyển) toàn quốc, nhận hàng kiểm tra chuẩn mới thanh toán (COD)
  • Cách mua: Comment SĐT ở dưới bài, bên Kienthuctiengtrung.com sẽ liên hệ lại để giúp quý khách đặt hàng hoặc gọi HOTLINE 01234531468 (Thầy Dũng Cá Xinh 1985)

7 quy tắc vàng viết chữ Hán (có video)

Các câu hỏi thường gặp khi mua bộ này

Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
dāngxiān shēn zhèngsuǒ wèi
NHẤTMÃ (binh mã)ĐÁNG (chính đáng, xưng đáng)TIÊN (trước tiên)NHẤTTHÂN (thân mình)CHÍNH (chính đáng; chính chắn)KHÍ (không khí, khí quyển)VÔ (vô định; vô sự)SỞ (xứ sở; sở trường)ÚY (khả uý)CỤ NỘI (sợ vợ)
chōng niú dǒu chōng xiāohàn zhuàngshān
KHÍ (không khí)Trong (trong suốt)BÒ (trâu, giờ ngọ)ĐẤU (đấu gạo, đấu thóc)KHÍ (không khí)TRONG (trong suốt)TIÊU (mây)HÁN (hạn hán; hảo hán; Hán tự)KHÍ (không khí)TRÁNG (cường tráng, tráng lệ)SƠN (sơn khê)HÀ (sơn hà)
xuānáng tūnshānzhènglǐnrán
KHÍ (không khí)VŨ (vũ trụ)HIÊN (hàng hiên, mái hiên)NGANG (ngang ngạnh) KHÍ (không khí)THÔN (thôn (nuốt); thôn tính)SƠN (sơn khê)HÀ (sơn hà)CHÁNH (chánh tổng; chánh trực)KHÍ (không khí)LẪM (lẫm liệt)NHIÊN (tự nhiên)
lóng xiāng bǎi zhàn bǎishèng chōngfēngxiànzhèn
LONG (con rồng)TƯƠNG (ngựa lồng)HỔ (con hổ)BỘ (bách bộ; bộ dạng)BÁCH (sạch bách)CHIẾN (chiến tranh, chiến đấu)BÁCH (sạch bách)THẮNG (thắng trận)TRONG (trong suốt)PHONG (xung phong, tiên phong)HÃM (giam hãm, vây hãm;)TRẬN (trận đánh)
姿
yīnghuànfènshēn fènyǒng dāngxiān
ANH (anh hùng)TƯ (tư dung)DUNG QUANG HOÁN PHÁT (dáng vẻ hồng hào)PHÁT phát tài, phát ngôn)PHẤN (phấn đấu)BẤT (bất thình lình)CỐ (chiếu cố)THÂN (thân mình)PHẤN (phấn đấu)DŨNG (dũng cảm)ĐƯƠNG (đương đại; đương đầu)TIÊN (trước tiên)
dǐngtiānángshǒu tǐng xiōng ángshǒukuò
ĐỈNH (chút đỉnh; đỉnh núi)THIÊN (thiên địa; thiên lương)LẬP (tự lập, độc lập)ĐỊA (địa bàn, địa cầu)NGANG (ngang ngạnh)THÚ (đầu thú)ĐĨNH (đĩnh đạc)HUNG (áo giáp đỡ ngực)NGÀNG (ngỡ ngàng)THỦ (bộ gốc: đầu)KHOÁT (dứt khoát)BỘ (bách bộ; bộ dạng)

tāngdǎohuǒ tǐngshēn ér chūzhàn shèng
PHÓ (đi phó hội)THANG (thênh thang)ĐẠO (vũ đạo)HỎA (hoả hoạn; hoả lò)ĐĨNH (đĩnh đạc)THÂN (thân mình)NHI (liên từ: mà sau đó)XUẤT (xuất ngục, xuất xưởng)CHIÊN (chiến tranh)VÔ (vô định; vô sự)BẤT (bất thình lình)THẮNG (thắng trận)
línwéiwēi zhèn tiānxià kāngkǎi jiù
LÂM (lâm chung)NGUY (nguy hiểm)BẤT (bất thình lình)CỤ NỘI (sợ vợ)UY (uy lực)CHẤN (chấn động)THIÊN (thiên địa; thiên lương)HẠ (hạ giới; hạ thổ)KHẢNG (khảng khái)KHÁI (khảng khái; cảm khái)TỰU (thành tựu)NGHĨA (tình nghĩa)
zhì yǒng yǎng kuì tiānshìtóngrén
ĐẠI (đại gia; đại lộ)TRÍ (trí tuệ)ĐẠI (to)DŨNG (dũng cảm; dũng sĩ)NGƯỠNG (ngưỡng mộ) BẤT (bất thình lình)QUÝ (thẹn, xấu hổ)THIÊN (thiên địa; thiên lương)NHẤT THỊ (thị sát; giám thị)ĐỒNG (đồng bào; đồng bộ; )NHÂN (nhân đức)
qīng'èr bái mièqīngōng
NHẤTTHANH (thanh vắng)NHỊ BẠC (bội bạc; bạc phếch)ĐẠI (đại gia; đại lộ)NGHĨA (tình nghĩa; việc nghĩa)DIỆT (diệt giặc; diệt vong)SONG THÂN (cha mẹ)ĐẠI (đại gia; đại lộ)CÔNG (công an; công bình)VÔ (vô định; vô sự)TƯ (riêng tư)
gāngzhèngē bīngqīngjié fènggōng
CƯƠNG (cương cứng; cương ngạnh)CHÍNH (chính đáng; chính chắn)BẤT (bất thình lình)À (à ra thế)
BĂNG (sao băng)THANH (thanh vắng)NGỌC (hòn ngọc)KHIẾT (tinh khiết)KHĂC (khắc khoải) KỈ (ích kỉ; tri kỉ)PHỤNG (cung phụng)CÔNG (công an; công bình)

danh-sach-cac-trang-bo-tap-viet-tieng-trung-ly-tieu-long [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt  bộ tập viết tiếng trung

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite bộ tập viết tiếng trung
Content Protection by DMCA.com

1 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN