[Quyển thượng, Trang 09] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

66
[Quyển thượng, Trang 09] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Quyển thượng, Trang 09] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

  • Mực tự bay màu, viết tầm 10 – 15 phút mực sẽ bay màu hết.
  • Một bộ gồm 2 quyển Thượng – Hạ tổng 3200 chữ font PC rõ nét dễ viết (không phải font viết tay), một bút và 5 ruột bút ĐẠI (1 ruột bút ĐẠI = 3 ruột bút nhỏ) tương đương 15 ruột bút nhỏ. Mỗi ruột bút ĐẠI viết được tầm 9000 chữ, có vỏ hộp. Mua thêm ruột nhỏ 10k 1 ruột (trên 10 ruột free COD toàn quốc) khi cần bổ sung.
  • Trong bộ có chữ Hán, Pinyin, nghĩa HÁN VIỆT, nghĩa tiếng Việt của đầy đủ 3200 chữ.
  • Có link đầy đủ 22 trang có chữ HÁN, Pinyin, Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, cách viết từng nét cho từng chữ và cách phát âm (mp3) cho tất cả 3200 chữ.
  • Freeship (Miễn phí vận chuyển) toàn quốc, nhận hàng kiểm tra chuẩn mới thanh toán (COD)
  • Cách mua: Comment SĐT ở dưới bài, bên Kienthuctiengtrung.com sẽ liên hệ lại để giúp quý khách đặt hàng hoặc gọi HOTLINE 01234531468 (Thầy Dũng Cá Xinh 1985)

7 quy tắc vàng viết chữ Hán (có video)

Các câu hỏi thường gặp khi mua bộ này

Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
tán pài liè yǐn fēng qiāojìn shǒu diū jiāo
NHÃ (nhã nhặn)ĐÀM (đàm đạo)PHÁI (phái người)LIỆT (la liệt)DẪN (dẫn dắt, hướng dẫn, dẫn chứng)ONG (tổ ong)XAO (xôn xao, xanh xao, xao lãng)PHÒ (phò mã)GẦN (gần gũi)THÚ (thái thú)ĐIÊU (điêu đứng, điêu linh)TIÊU (đốt cháy, lo lắng)
fèi wàng suànzhuāng féi huī tǎoyàn bīng dàn
PHÍ (phung phí)VỌNG (hy vọng, vọng tộc)TOÀN (tính toán)THỬ (cái này)TRANG (cái cọc)PHÌ (phát phì)HÔI (đá vôi)THẢO (lên án, thảo phạt)YẾM (yếm khí, yếm thế)BĂNG (sao băng)ĐẢN (trứng, đẻ trứng)XÁC (vỏ cứng bên ngoài)
é chìbǎng sháo dòuzhēnzhū
ÁP (con vịt)KHI (khi quân, khinh khi)PHỤ (phụ bạc)NGA (thiên nga)SÍ (cánh chim, vây cá mập)BÀNG (bàng thũng)CHƯỚC (bắt chước)ĐẤU (đấu gạo, đấu thóc)NGỌC (hòn ngọc)tổ (tổ chức, cải tổ)TRÂN (trân châu)CHÂU (châu báu)
shù zuānyán shuì yóu jiǎnchá tuán chì
SỐ (số học, số mạng)TOẢN (giùi, đi sâu vào trong)NGHIÊN (nghiên cứu)THỤY (ngủ)CỰA (cựa gà, cựa mình)LE (so le)DẦU (mỏ dầu, dầu ăn, dãi dầu, mặc dầu)KIỂM (kiểm dịch, kiểm điểm, kiểm kê)TRA (tra hỏi)ĐOÀN (đoàn kết; đoàn thể, đoàn tụ, phi đoàn)XỊCH (xịch cửa, kêu xình xịch)TRÁCH (trách móc)
yán
kuājiǎng wáng ròu nài chuánrǎn lèiyánhán
VIÊM (viêm nhiệt)KHOA (khoa trương)TƯỞNG (ban tặng)VONG (vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh)NHỤC (cốt nhục)NÀI (nhẫn nại)câu đốTRUYỀN (truyền đi, truyền lệnh)NHUỘM (nhuộm áo)LOÀI (loài người, loài vật)NGHIÊM (nghiêm nghị)HÀN (bần hàn, cơ hàn, hàn thực)
学生常用数字成语xuéshēng chángyòng shùzì chéngyǔThành ngữ tục ngữ thường dùng cho học sinh
xīngān èr jìng cùn dānxīn
NHẤT (thứ nhất, nhất định)TIM (quả tim)NHẤT (thứ nhất, nhất định)Ý (ý muốn, ngụ ý, ý đồ)NHẤT (thứ nhất, nhất định)CAN (can ngăn)NHÌ (thứ nhì)TĨNH (sạch, tận cùng, mức)NHẤT (thứ nhất, nhất định)THỐN (đơn vị đo, khiêm tốn)ĐAN (đan tâm, linh đan)TIM (quả tim)
wú'èr shuōbù'èr xīn èr yòng
ĐỘC (độc đoán, cô độc)NHẤT (thứ nhất, nhất định)VÔ (vô định, vô sự)NHÌ (thứ nhì)THUYẾT (thuyết khách, thuyết phục)NHẤT (thứ nhất, nhất định)BẤT (bất thình lình)NHÌ (thứ nhì)TIM (quả tim)BẤT (bất thình lình)NHÌ (thứ nhì)DÙNG (dùng cơm)
sāntóuliùsāndǐngsān yán èr
TAM (số 3)ĐẦU (đầu tóc)LỤC (lục đục)TÝ (cánh tay)TAM (số 3, tam giác)TÚC (sung túc)ĐỈNH (vạc lớn có chân thời xưa)LẬP (tự lập, độc lập)TAM (số 3)NGÔN (ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn)NHÌ (thứ nhì)NGỮ (ngôn ngữ, tục ngữ)
hǎi wéi jiā tōngshū jīng
TỨ (tứ bề)HẢI (duyên hải, hải cảng)VI (vi sinh , vi nhị)GIA (gia đình, gia dụng)TỨ (tứ bề)THÔNG (thông hiểu)BÁT (tám quẻ bói theo Kinh Dịch, số tám)ĐẠT (diễn đạt, đỗ đạt, phát đạt)TỨ (tứ bề)THƯ (chịu ép, thư hùng)NGŨ (ngã ngũ)KINH (kinh doanh; kinh luân, kinh tuyến)
huāmén cǎibīnfēn hǎi
NGŨ (ngã ngũ)HOA (cháo hoa, hoa hoè, hoa hoét)BÁT (tám quẻ bói theo Kinh Dịch, số tám)MÔN (răng cửa, nam môn)NGŨ (ngã ngũ)THÁI (sắc thái)TÂN (dư dật)PHÂN (phân vân)NGŨ (ngã ngũ)HỒ (ao hồ)TỨ (tứ bề)HẢI (duyên hải, hải cảng)
shàng xià zuǐshéyán jiǔdǐng
THẤT (số 7)THƯỢNG (phía trên, thượng đế)BÁT (tám quẻ bói theo Kinh Dịch, số tám)HẠ (hạ giới, hạ thổ, sinh hạ)THẤT (số 7)BÁT (tám quẻ bói theo Kinh Dịch, số tám)BÁT (tám quẻ bói theo Kinh Dịch, số tám)THIỆT (cái lưỡi)NHẮT (lắt nhắt)NHỨT (nhất định)CỬU (chín)ĐỈNH (vạc)

danh-sach-cac-trang-bo-tap-viet-tieng-trung-ly-tieu-long [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt  bộ tập viết tiếng trung

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite bộ tập viết tiếng trung
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN