[Quyển thượng, Trang 08] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

31
[Quyển thượng, Trang 08] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Trung bình 5 trên tổng số 4 bình chọn

[Quyển thượng, Trang 08] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

  • Mực tự bay màu, viết tầm 10 – 15 phút mực sẽ bay màu hết.
  • Một bộ gồm 2 quyển Thượng – Hạ tổng 3200 chữ font PC rõ nét dễ viết (không phải font viết tay), một bút và 5 ruột bút ĐẠI (1 ruột bút ĐẠI = 3 ruột bút nhỏ) tương đương 15 ruột bút nhỏ. Mỗi ruột bút ĐẠI viết được tầm 9000 chữ, có vỏ hộp. Mua thêm ruột nhỏ 10k 1 ruột (trên 10 ruột free COD toàn quốc) khi cần bổ sung.
  • Trong bộ có chữ Hán, Pinyin, nghĩa HÁN VIỆT, nghĩa tiếng Việt của đầy đủ 3200 chữ.
  • Có link đầy đủ 22 trang có chữ HÁN, Pinyin, Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, cách viết từng nét cho từng chữ và cách phát âm (mp3) cho tất cả 3200 chữ.
  • Freeship (Miễn phí vận chuyển) toàn quốc, nhận hàng kiểm tra chuẩn mới thanh toán (COD)
  • Cách mua: Comment SĐT ở dưới bài, bên Kienthuctiengtrung.com sẽ liên hệ lại để giúp quý khách đặt hàng hoặc gọi HOTLINE 01234531468 (Thầy Dũng Cá Xinh 1985)

7 quy tắc vàng viết chữ Hán (có video)

Các câu hỏi thường gặp khi mua bộ này

Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
寿
Lóng ēn shòu bǎi jìng xiān jiǎo fènghuáng
LONG (con rồng)ÂN (ân trời)THỌ (tuổi thọ)BÁCH DU (nhựa đen tráng đường)BÁT (té nước)ĐẶC (dày đặc; dốt đặc)KÍNH (kính nể)TIÊN NHŨ (rau, cá tươi)CƯỚC (căn cước;)ĐỘ (chừng độ)PHỤNG (phượng hoàng) HOÀNG (phượng hoàng)
shù gōu dān duó gōng bàn xióngwěi shuò huīhuáng
THÓT (thót bụng)CÂU (câu kết)PHỦ (phủ chúa )ĐƠN (cô đơn)ĐOẠT (chiếm đoạt)CUNG (cung điện)PHẪN (quấy, nhào)HÙNG (anh hùng, hùng dũng)VĨ (hùng vĩ)THƯỚC (sáng)HUY (huy hoàng)HOÀNG ( nhấp nhánh)
lìng zhì màn lǎng hōngpiàn dāo ěr qiú
LÁNH (xa lánh)CHÍ (có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu)ĐỀ (đầu đề, đề thi; đề thơ)ĐỀ (đề cử; đề huề; đề phòng)MAN (man mác)LÃNG (lãng phí; lãng nhách)HỌNG (cuống họng; cứng họng; họng súng)HÁT (ca hát, hát xướng)BIỂN (biển thủ)ĐAO (binh đao, đại đao, đao kiếm)NỂ (nể nang)CẦU (cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện)
使便
réng shǐ biàn yīng piào zhěngshì érqiě dān
DƯNG (bỗng dưng; dửng dưng; người dưng)SƯ (đi sứ)TIỆN (tiện lợi)ANH (anh hùng)PHIẾU (tem phiếu; đầu phiếu)CHỈNH (hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh)THỨC (thức ăn)NHI (liên từ: mà sau đó)THẢ (thả ra)ĐƠN (hồng đơn; mẫu đơn)NGỰA Ô (ngựa đen) NGHỆ (nghệ thuật)
xiǎn gǎn zhǎ tāo chén zhuǎn xié hánchuāng
HIỂN (hiển đạt, hiển hách; hiển linh; hiển nhiên)HỐT (hốt rác)TI (bằng tơ)CƠN (cơn gió, cơn bão)TRÁT (nháy (mắt)BA ĐÀO (sóng lớn, tiếng thông vi vu)TRẦN THIẾT (trình bày)CHUYỂN (chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến)TÀ (chiều tà)NGÔ (họ ngô)HÀM (hàm lượng; hàm oan; hàm ơn)CỬA SONG (cửa sổ)
lǐng míng jué yín yān liú liǔ chuí luàn chén
LÒ (bếp lò)LÃNH (ngũ lãnh ;ngũ lĩnh: dãy núi)KÊ MINH (gà gáy; chim hay hót)TUYỆT (cự tuyệt)NGÂN (ngân hàng; ngân khố)YÊN (yên tử (bồ hóng); hút thuốc phiện)BẠC (bội bạc; bạc phếch)LƯU (lưu loát)LIỄU (dương liễu)THÙY (tới gần)LOẠN (nổi loạn)CHÌM (chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi)
táo yuè zhèn cǎihóng chán zhīzhū yán bǎo
ÁP (áp chế)ĐÀO (đào ngũ, đào tẩu)VƯỢT (vượt qua)TRẬN (trận đánh)THÁI (sắc thái)VỒNG (cầu vồng)THIỀN (thiền tông, toạ thiền, thiền nhượng)(con nhện) CHÂU (châu chấu)SÁCH (sách vở)NHÀM (nhàm tai, nhàm chán)BẢO (bảo vật)
yìn páo mái tiězhì hòuzhōng dǎo zhǎn
VÁT (nằm hoặc cúi)IN (in sách)BÀO (bào gỗ)MÀI (mài sắc)LỤC (lục địa)SẮT (sắt thép, mặt sắt)CHẤT (vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn)HẬU (nhân hậu; trung hậu)ĐÁY (đáy bể, đáy giếng)TRUNG (trung hiếu)ĐẠO (đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo)TRẢN (chén nhỏ)
chóuzhēn pèng huāng xiōng dāi shāng gǒng
TÍCH (tích luỹ )TRÙ (đặc sêt; chen chúc)hì hục, hì hụiCHÂM (châm chích, châm cứu, châm kim)ĐÓNG BÁNH (đóng tảng) HOANG (hoang mang)HUYNH (tình huynh đệ)DẠI (cỏ dại, hoang dại; dại dột)THƯƠNG (thương thuyết)MẠT TƯỜNG (trát hồ)TÊ (nặn; chen)CÙNG (cùng nhau, cùng tuổi)
jué jiàqián gòupíng bào shí suì
QUYẾT (quyết đoán, quyết liệt)GIÁ (giá trị; vật giá)TIỀN (họ; tiền bạc; tiền tệ)CẤU XA (mua chịu)PHE (chia phe)BÌNH (bình phẩm)BÁO (báo mộng; báo tin)PHA (pha lê)LÊ (pha lê)THẬP (số 10; thập phân; thập thò)PHÁ (phá tan)TỦI (tủi thân)
huáfēng jiāo'ào qín tǒng tíng cōng
HOẠT (hoạt kê; hoạt đầu, khéo luồn cúi, đường trơn)KẾ (kế tiếp; mẹ kế; vợ kế)TỤC ( kế tục )PHONG (phong làm tướng)KIÊU (kiêu căng; kiêu hãnh; kiêu ngạo)NGÁO (ngổ ngáo)CẦM (cầm tù, giam cầm)THÔNG (cây thông)DỪNG (dừng bút, dừng tay)THÔNG (nghe rõ; thông minh)CÁCH TI (cánh tay)THƯỢNG BÁC (cánh tay khúc trên)
diān huàngdang líng gǒu zāo lóukěn nǎojīn
ĐIỀN (đồng cỏ)QUÁNG (quáng mắt)ĐÃNG (du đãng, phóng đãng)BÁT (bát nháo; bát ngát)LINH TINH (tiếng ngọc);linh đìnhCẨU (hải cẩu, loài chó)TAO (tao khang)LÂU (tửu lâu; thanh lâu; lâu đài)THANG (thang gỗ) KHẲNG (khẳng định)NÃO (bộ não; đầu não)GÂN (gân cốt)

danh-sach-cac-trang-bo-tap-viet-tieng-trung-ly-tieu-long [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt  bộ tập viết tiếng trung

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite bộ tập viết tiếng trung
Content Protection by DMCA.com

1 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN