[Quyển thượng, Trang 07] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

73
[Quyển thượng, Trang 07] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Quyển thượng, Trang 07] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

  • Mực tự bay màu, viết tầm 10 – 15 phút mực sẽ bay màu hết.
  • Một bộ gồm 2 quyển Thượng – Hạ tổng 3200 chữ font PC rõ nét dễ viết (không phải font viết tay), một bút và 5 ruột bút ĐẠI (1 ruột bút ĐẠI = 3 ruột bút nhỏ) tương đương 15 ruột bút nhỏ. Mỗi ruột bút ĐẠI viết được tầm 9000 chữ, có vỏ hộp. Mua thêm ruột nhỏ 10k 1 ruột (trên 10 ruột free COD toàn quốc) khi cần bổ sung.
  • Trong bộ có chữ Hán, Pinyin, nghĩa HÁN VIỆT, nghĩa tiếng Việt của đầy đủ 3200 chữ.
  • Có link đầy đủ 22 trang có chữ HÁN, Pinyin, Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, cách viết từng nét cho từng chữ và cách phát âm (mp3) cho tất cả 3200 chữ.
  • Freeship (Miễn phí vận chuyển) toàn quốc, nhận hàng kiểm tra chuẩn mới thanh toán (COD)
  • Cách mua: Comment SĐT ở dưới bài, bên Kienthuctiengtrung.com sẽ liên hệ lại để giúp quý khách đặt hàng hoặc gọi HOTLINE 01234531468 (Thầy Dũng Cá Xinh 1985)

7 quy tắc vàng viết chữ Hán (có video)

Các câu hỏi thường gặp khi mua bộ này

Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Yuán wéi bēi jiàn zhùnéng piāo shì shǐ
VIÊN (hình tròn)VAY (thương)BÔI (bôi bác, chê bôi, bôi mực)KIỆN (kiện hàng, kiện tụng)TRÚ (trú chân)TU (chờ đợi, râu ria)NĂNG (khả năng, năng động)PHIÊU (quốc kì, cờ bay phấp phới, phiêu du)TẤT (tất nhiên, tất yếu)SỰ ( sự việc)LỊCH (lịch sử, lịch đại, lịch pháp)SỬ (sử sách)
miè huà dài sūn zhí chǎng chǎn jiè nóng
DIỆT (diệt giặc, diệt vong, tiêu diệt)KHẮC (khắc khoải)HÓA (biến hoá, cảm hoá, hoá trang, tha hoá)ĐẠI (cổ đại, đại bộ trưởng, đại diện, đại số)TÔN (cháu đích tôn)THỰC (thực vật)XƯỞNG (xưởng sản xuất)SẢN (sản xuất, sinh sản)GIỚI (biên giới, cảnh giới, giới từ)NÔNG (nghề nông, nông trại)KHOA (khoa thi)KĨ (kĩ thuật, tuyệt kĩ)
fǎngzhī
PHƯỞNG (kéo sợi)CHỨC (chức nữ, tổ chức)
二年级下册 NHỊ NIÊN CẤP HẠ SÁCH
tuō dòng mián tàn yáo duǒ jiě wèi zhuī diàn
THOÁT (thoát khỏi)ĐÔNG (đông cứng)KHE (khe cửa, khe núi)MIÊN (chăn bông)THÁM (thám thính, do thám, thám tử)DAO (dao động)DÃ (dã man, thôn dã, dã sử, dã thú)ĐÓA (ẩn núp, trốn nợ)GIẢI (giải buồn, giải nghĩa, giải vây)MÙI (giờ mùi)TRUY (truy bắt, truy điệu, truy tố)ĐIỂM (điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm)
宿
shāo róng cài gāng shìjiè hōng sǔn
KHÔ (cá khô, khô khan, khô héo)CHỜ (chờ đợi, chờ chực)THIẾU (thiêu đốt)VINH (hiển vinh)THÁI (rau, món ăn)TÚC (túc chí; ký túc xá)CƯƠNG (cảnh dương cương: Dãy Jingyang)THẾ (thế hệ, thế sự)GIỚI (giới hạn, giới thiệu, hạ giới)bùng nổDUẪN (xem doãn)NHA (đỗ giá, búp trà)
hǎn huàn chōu guǎi jiāo zhōng jìng tǎng
HẢM (gọi tôi một tiếng)HÔ (hô hấp, hô hào, hô hoán)CÃI (cãi cọ, cãi nhau)ĐỆ (đệ tử, huynh đệ)CA (đại ca)CỐT (nước cốt, xương cốt, cốt nhục)TRỪU (trừu tượng)QUÁI (quái cổ nhìn sau lưng)KIÊU (bị nước lạnh tưới lên đầu, vỡ mộng)CHUNG (chung kết, lâm chung)TĨNH (tĩnh điện, tĩnh vật)THẲNG (thẳng thắn)
xiè jiàn wēi quán rán jié cuì juān
TẠ (tạ ơn, đa tạ, tạ thế)TIỀM (dần dần)VI (tinh vi, vi rút)NGÓI (nhà ngói)TUYỀN (âm phủ, tiền xu)NHIÊN (tự nhiên)KẾT (đoàn kết, kết bạn, kết hợp, kết quả, liên kết)CỔ (cổ áo, khăn quàng cổ, cổ chân, cổ tay)THÚY (giòn ngon)THÁP (cái tháp)ĐỖ (đỗ quyên, đỗ trọng, đỗ xe, thi đỗ)QUYÊN (đỗ quyên)
mào léi màishūfēng
MẠO (mạo hiểm, mạo danh, mạo phạm)LÔI (thiên lôi, nổi giận lôi đình)NHU (nhu mì, quân nhu, nhu cầu)mại (bước qua)MÊ (mê mải)TÍCH (di tích)THÚC (anh em thúc bá)PHONG (xung phong, tiên phong)TÁCH (lách tách)SÁI (chảy nước mắt, rảy nước rồi quét)NÊ (đất mới bồi, khoai tây say nhỏ)NINH (bùn lầy)
tuō líng ruò fēnfāng xià yīnggāi
BỐC (bốc đồng, đem đi chỗ khác)THÁC (cầm, đỡ, nâng, thoái thác)MÒ (mò mẫn)LỢI (ích lợi)LINH (cái chuông, môn linh)NHƯỢC (nhu nhược)MÁT (mạt kiếp)PHÂN (hương thơm toả ra)PHƯƠNG (thơm, cỏ thơm)HÈ (hội hè, mùa hè)ƯNG (ưng ý)CAI (cai quản, cai trị)
dǎo zhǎn jiàn shā huánrào shèng yǐnyuē shěng màoshèng
ĐẢO (hải đảo, hoang đảo)TRIỂN (phát triển, triển vọng)KIẾN (kiến nghị, kiến tạo, kiến thiết)SA (vải sa)HOÀN (kim hoàn)NHIỄU (khăn nhiễu)THẮNG (thắng trận)ẨN (ẩn dật)ƯỚC (ước ao, ước mong)TỈNH (huyện, bất tỉnh)MẬU (mậu tài)THỊNH (cường thịnh; phồn thịnh)
liú xìng zhāi dīng gōu gòu
NGÔ (chúng tôi, nước tôi)QUÍ (đậu tứ quí)LƯU (lưu lại)HẠNH (hạnh nhân)MẬT (bí mật)MẬT (mật ong)PHA (dốc, sườn núi)ĐẮP (đắp đập, đắp điếm, đắp đổi)TRÍCH (trích lục)ĐINH (đinh ba, đầu đinh, đóng đinh)CÂU (ngòi nước)CẤU (đủ tài)

danh-sach-cac-trang-bo-tap-viet-tieng-trung-ly-tieu-long [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt  bộ tập viết tiếng trung

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite bộ tập viết tiếng trung

1 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN