[Quyển thượng, Trang 06] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

102
[Quyển thượng, Trang 06] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Quyển thượng, Trang 06] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

  • Mực tự bay màu, viết tầm 10 – 15 phút mực sẽ bay màu hết.
  • Một bộ gồm 2 quyển Thượng – Hạ tổng 3200 chữ font PC rõ nét dễ viết (không phải font viết tay), một bút và 5 ruột bút ĐẠI (1 ruột bút ĐẠI = 3 ruột bút nhỏ) tương đương 15 ruột bút nhỏ. Mỗi ruột bút ĐẠI viết được tầm 9000 chữ, có vỏ hộp. Mua thêm ruột nhỏ 10k 1 ruột (trên 10 ruột free COD toàn quốc) khi cần bổ sung.
  • Trong bộ có chữ Hán, Pinyin, nghĩa HÁN VIỆT, nghĩa tiếng Việt của đầy đủ 3200 chữ.
  • Có link đầy đủ 22 trang có chữ HÁN, Pinyin, Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, cách viết từng nét cho từng chữ và cách phát âm (mp3) cho tất cả 3200 chữ.
  • Freeship (Miễn phí vận chuyển) toàn quốc, nhận hàng kiểm tra chuẩn mới thanh toán (COD)
  • Cách mua: Comment SĐT ở dưới bài, bên Kienthuctiengtrung.com sẽ liên hệ lại để giúp quý khách đặt hàng hoặc gọi HOTLINE 01234531468 (Thầy Dũng Cá Xinh 1985)

7 quy tắc vàng viết chữ Hán (có video)

Các câu hỏi thường gặp khi mua bộ này

Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Hóu jīn zhé tiāo gēn mǎn róngcǎi bèi
HẦU (loài khỉ)KHỎA (từ giúp đếm các vật tròn)CÂN (cân tiểu li, cân tạ)CHIẾT (chiết cây; chiết suất)VẸO (vẹo đầu)CĂN (căn nguyên; căn bệnh)ĐỘC (độc đoán; cô độc; độc lập)MÃN (mãn nguyện; sung mãn)DUNG (dung lượng; dung nhan)DỄ (dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương)THÁI (thái thành miếng, thái rau)BỐI (mặt sau, phía sau)
bǎn dàn bàng qīng xiāo yóu shùzhù qiān
VÁN (tấm ván; đậu ván)GHẾ (ghế ngồi)ĐỞN (đú đởn)BÀNG (bẽ bàng)THANH (thanh vắng)TIÊU (tiêu tan; tiêu khiển)DO (do đó; nguyên do)THUẬT (thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật)THỔ (thổ tả)CHÚ (chú tâm, chú trọng; chú thích)KHÓA (khoá sinh; thuế khoá)DUYÊN (duyên hải)
zhuō jǐng huài sōng zhā zhuā zhùxìng
PHÚT (phút chốc)TRÁC (cái bàn)CẢNH (cảnh quan; bối cảnh)NÃ (truy nã)HOẠI (bại hoại; hủy hoại, phá hoại)TÒNG (cây thông)TRÁT (trát tường)TRẢO (nắm lấy; bắt giữ)CHÚC (chúc mừng)PHÚC (phúc đức, làm phúc)CÂU (câu thơ)MAY (may mắn, rủi may)
zhī lìng zhí dāng xiàn lún chǒu yǒng
CHI (làm chi, hèn chi)LỆNH (ra lệnh)BỐ (bố kinh)TRỰC (trực thăng; chính trực)ĐÁNG (chính đáng, xứng đáng)ĐỆ (đệ tử, huynh đệ)HIỆN (hiện đại; hiện hành; hiện trường)KÌ (kì vọng; gắng làm cho kì được)LUÂN (luân phiên)LỘ (quốc lộ)XẤU (xấu xí; xấu hổ; chơi xấu)VẮNG (xa vắng)
bǎo wēn ài pín jiǎo zhōu chuáng bìng
CƠ (cơ cực, cơ hàn)BÃO (bão hòa)ỒN (ồn ào)ÁI (trời mờ mờ)BẦN (bần cùng; bần thần)PHÚ (phú quí)HỘ (hộ khẩu, hộ tịch)Á (đỗ nhì)GÓC (góc bánh; góc cạnh, góc vuông)CHU (chu đáo)SÀNG (giường, sẵn sàng)BỆNH (bệnh tật)
shǐ zhāng
xún liáng shí shuāngcāo chǎng fèn fěn
THỦY (thủy chung)TRƯƠNG (khai trương; khoa trương)TẦM (tìm kiếm, tầm cỡ)KHÓC (khóc lóc)LƯƠNG (lương thiện)THỰC (bộ gốc: ẩm thực, thực đơn)SONG (song le, song song)THỂ (thể lề)THAO (chụp lấy, làm việc, thao trường)TRÀNG (trại, sân khấu)PHẦN (một phần)PHẤN (phấn hoa; son phấn)
zuó qíng niáng mèi zhōu chéng yīn wāng
TẠC (hôm qua)TẠNH (trời quang mây tạnh)CÔ (cô gái, cô nương)NƯỜNG (cô nàng, cô nương)MUỘI (hiền muội)ĐẬU (đang nói mà ngừng lại một lúc)CHU (thuyền)THẶNG (xe bốn ngựa)ÂM (âm thanh)KHÁCH (tiếp khách)HÀ (hà hơi)UÔNG (đọng nước, nước sâu, tên họ)
cóng láo pāi bǎo māo lǐng zhuō
TÒNG (xúm lại, đám đông)LAO (lao xao)PHẾCH (trắng phếch)HỘ (biện hộ; hộ chiếu)BẢO (đảm bảo)VẬT (súc vật)KÊ (con gà)MÈO (con mèo)VŨ (vũ mao, lông vũ)LÃNH (lãnh đạo; lãnh xướng)TRÓC (tróc nã)LÍ (lí lẽ; quản lí)
yuè bèng líng chén shī jué rēng diào yǎnjīng zhǐ chuán
DƯỢC (nhảy lên)BĂNG (băng ra xa)LINH (linh hồn, linh bài)THẦN (bần thần)THẤT (thất bát, thất sắc)GIÁC (giác quan, thính giác)NẪY (tập lẫy)TRAO (trao đổi, trao tay)NHÃN (nhãn quan, trái nhãn)TINH (mắt tinh)CHỈ (kim chỉ, sợi chỉ)THUYỀN (chiếc thuyền)
jiǔ zhì yāo jiǎn bèi bìng zhòng
CỬU (vĩnh cửu)HỒ (cơ hồ)CHÍ (chí công; chí choé)TỬ (tử thần)RO (thắt lưng)KIỂM (kiếm củi)LẠP (hạt cát)BỊ (bị thương; bị cáo)TINH (sử dụng con số, sắp đặt)DẠ (nửa đêm, dạ minh châu, dạ xoa)HỈ (song hỉ)TRỌNG (xem trọng)
wèi qīngqún wèi yùn zhòu háng jiàn chōng shài
VỊ (vị ngọt)KHINH (khinh rẻ; khinh suất)KHẮC (điêu khắc; hà khắc)QUẦN (hợp quần)VỆ (bảo vệ)VẬN (vận hành, vận động)VŨ (vũ trụ)TRỤ (vũ trụ)HÀNG (hàng hải, hàng không)HẠM (chiến hạm)TRONG (trong suốt)SÁI (nắng rọi vào)
chí zāihài hēi àn wén dòng yǐng dào yóu
TRÌ (họ, ao, thành trì) PHÙ (phù sa)TAI (tai nạn, thiên tai)HẠI (hãm hại, sát hại)HẮC (hắc búa; hăng hắc)KHÍ (khí cụ, khí giới)NGÀN (núi ngàn)VĂN (nét gợn, đá có vân)ĐỘNG (cái hang, cái động)ẢNH (hình ảnh)ĐẢO (đả đảo, lảo đảo)DU (chu du, du lịch)

danh-sach-cac-trang-bo-tap-viet-tieng-trung-ly-tieu-long [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt  bộ tập viết tiếng trung

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite bộ tập viết tiếng trung
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN