[Quyển thượng, Trang 05] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

71
[Quyển thượng, Trang 05] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Trung bình 5 trên tổng số 3 bình chọn

[Quyển thượng, Trang 05] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

  • Mực tự bay màu, viết tầm 10 – 15 phút mực sẽ bay màu hết.
  • Một bộ gồm 2 quyển Thượng – Hạ tổng 3200 chữ font PC rõ nét dễ viết (không phải font viết tay), một bút và 5 ruột bút ĐẠI (1 ruột bút ĐẠI = 3 ruột bút nhỏ) tương đương 15 ruột bút nhỏ. Mỗi ruột bút ĐẠI viết được tầm 9000 chữ, có vỏ hộp. Mua thêm ruột nhỏ 10k 1 ruột (trên 10 ruột free COD toàn quốc) khi cần bổ sung.
  • Trong bộ có chữ Hán, Pinyin, nghĩa HÁN VIỆT, nghĩa tiếng Việt của đầy đủ 3200 chữ.
  • Có link đầy đủ 22 trang có chữ HÁN, Pinyin, Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, cách viết từng nét cho từng chữ và cách phát âm (mp3) cho tất cả 3200 chữ.
  • Freeship (Miễn phí vận chuyển) toàn quốc, nhận hàng kiểm tra chuẩn mới thanh toán (COD)
  • Cách mua: Comment SĐT ở dưới bài, bên Kienthuctiengtrung.com sẽ liên hệ lại để giúp quý khách đặt hàng hoặc gọi HOTLINE 01234531468 (Thầy Dũng Cá Xinh 1985)

7 quy tắc vàng viết chữ Hán (có video)

Các câu hỏi thường gặp khi mua bộ này

Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05
Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
shǒu zhī fēng liú gāng guān dàn
VU (vào thời; VU THỊ )THỦ (thủ tướng)CHI (cành nhánh của cây)PHONG (cây phong)KÍ (du kí, nhật kí)LƯU (họ lưu, lưu manh)HÒ (hát hò; hò hét, hò reo)HÔ (tiếng than)CỜ (chơi cờ; bàn cờ)BẤT TÚ CƯƠNG (thép không dỉ)QUAN (quan sát)ĐÀN (đàn gà, lạc đàn)
qín yǎng xiū shēn tiányuàn chúnín qiān kùn
CẦM (cầm kì thi hoạ)DƯỠNG (bảo dưỡng; dưỡng bệnh)HƯU (hưu trí)THÂN (bình thân)HẢO ĐIỀM (ngọt)CA (ca sĩ; ca tụng; ca khúc)VIỆN (viện sách, thư viện)TRỪ (trừ ra)TỨC (tin tức)NÂM (ngài, ông)KHIÊN (cái khiên)KHỐN (khốn đốn, khốn khổ)
yuán qīng níng shì yàng jiào qiè jiào xiǎng bān qiàn yuàn
VIÊN (nhân viên)THANH (thanh xuân)TÀNG (tàng trữ)THẤT (ngục thất; gia thất)DẠNG (hình dạng)HIỆU (hiệu trưởng)THIẾT (thiết tha)GIÁO (thỉnh giáo)HƯỞNG (ảnh hưởng; âm hưởng)BAN (ban ngày)NHÃ (khiếm nhã) VIỆN (bệnh viện)
bāo zhōng tàn chí nào shēn wài
BAO (bao bọc)CHUNG (chung tình)THÁN (thán phục)HỌP (họp chợ)TRÌ (chậm; ngu, trì trệ)NÀO (đi nào)GẶP (gặp gỡ; gặp dịp)THÂN (thân mình)TỬ (tử tế)TẾ (tế nhị) THỨ (thứ nhất)NGOẠI (bà ngoại)
pēng jiā chuān zhōu tái zhēng mín
KÊ (kiểm kê, thống kê)BỪNG (đỏ bừng; tưng bừng)LỄ (đi lễ))GIA (gia tăng)TỊCH (đêm trừ tịch) DỰ (can dự, tham dự)XUYÊN (mấy dược thảo)CHÂU HUYỆN (đơn vị hành chính đời Hán Đường)THAI (thiên thai, khoan thai)CHANH (cây chanh)DÂN (người dân, nông dân)TỘC (gia tộc)
亿
jié huān zhì qìng yāng jiāo shì páng
TỈ (hàng tỉ)CÁT (bãi cát, hạt cát) HOAN (hân hoan, hoan hỉ)TỎ (sáng tỏ, tỏ rõ)KỲ (quốc kỳ)CỜ XÍ (lá cờ)KHÁNH (khánh chúc, khánh hạ)KHÚC (khúc gỗ; khúc khuỷu) ƯƠNG (trung ươngGIAO (giao du; xã giao)THỊ (thành thị) PHÀNG (phũ phàng)
yōu yīn tán chéng guó shēn jīng lèi yáng
ƯU (ưu tú, ưu tiên, danh ưu)ÂM (âm dương; âm hồn)ĐÀN (diễn đàn, văn đàn; đăng đàn)THÀNH (thành trì)QUỐC (tổ quốc)ĐỒ (biểu đồ; mưu đồ)THÂN ( (khỉ)SƠ (sơ sài)Hỗ (hỗ trợ, tương hỗ)KINH (kinh đô) LỆ (rơi lệ)DƯƠNG (đại dương)
yǒngbào xiāng yáng jiǎng zhǐ jiē jīng hóu
DÙNG (dùng cơm; đồ dùng; dùng trà)BÃO (hoài bão)TƯƠNG (tương thân tương ái)DƯƠNG (tuyên dương; dương dương tự đắc)GIẢNG (giảng giải, giảng hoà)ĐẢ (ẩu đả; đả kích)CHỈ (chỉ điểm;chỉ huy)TIẾP (tiếp khách)KINH (kinh động; kinh hãi; kinh ngạc)CỐ (cố ăn, cố gắng; cố đạo)HẬU (khí hậu)KỲ (số lẻ không chẵn)

沿
cùn luò gōng zhù suǒxìn yán shí
THỐN (tấc: đơn vị đo; khiêm tốn)RÁC (rác rưởi, rơm rác)BỎ (ghét bỏ; bỏ qua)BẠT (đề bạt)CÔNG (công đức, công lao)TRỢ (trợ lực, hỗ trợ)THÚ (thú tội)SỞ (xứ sở; sở trường)TÍN (tín đồ; tín hiệu; thư tín)DUYÊN (duyên hải)THẬP (số 10)TẾ (mép cạnh, bên trong; quốc tế)


cuò hái yán měi zhì guà wa guài màn
OA (khóc oa oa)THÁC (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)ĐÁP (đáp lại; đáp ứng)HOÀN (hoàn hồn; hoàn lương)NGÔN (ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn)mỗi một TRỊ (trị an)QUẢ (quả đựng đồ lễ)KHOẢI (khắc khoải)ÒA (khóc oà) QUÁI (quái gở, tai quái )MẠN MẠN (dần dần; (nói chậm lại; khinh mạn)
穿

zěn chuān wān qiǎn piào la a biǎo
CHẨM NẠI (thế nhưng)TƯ (tư tưởng)XUYÊN (xuyên qua, khám xuyên)LOAN (cong queo): TÍ (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹoPHỤC (tin phục) THIỂN (thiển cận, thiển kiến)TRONG (trong veo)LÁP (nói lấm láp)À (ề à, ậm à)PHU (phu phen tạp dịch)BIỂU (thời khoá biểu)
shì hào hàn shāng chuàn miǎn gào
yết thịHIỆU (hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu)CẠN (ao cạn, cạn tiền)THƯƠNG (thương binh; thương cảm; thương hàn)CẠP (con bọ cạp; cây bọ cạp)CỰC (sống cực, cơ cực)XUYẾN (xao xuyến; chuỗi ngọc)MIỄN (miễn sao; miễn cưỡng)CÁO (cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ)TỐ (tố cáo, tố tội, tố tụng)HỒ (hồ ly)LI (con li, hồ li)

danh-sach-cac-trang-bo-tap-viet-tieng-trung-ly-tieu-long [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt  bộ tập viết tiếng trung

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite bộ tập viết tiếng trung

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN