[Quyển thượng, Trang 04] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

123
[Quyển thượng, Trang 04] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Quyển thượng, Trang 04] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

  • Mực tự bay màu, viết tầm 10 – 15 phút mực sẽ bay màu hết.
  • Một bộ gồm 2 quyển Thượng – Hạ tổng 3200 chữ font PC rõ nét dễ viết (không phải font viết tay), một bút và 5 ruột bút ĐẠI (1 ruột bút ĐẠI = 3 ruột bút nhỏ) tương đương 15 ruột bút nhỏ. Mỗi ruột bút ĐẠI viết được tầm 9000 chữ, có vỏ hộp. Mua thêm ruột nhỏ 10k 1 ruột (trên 10 ruột free COD toàn quốc) khi cần bổ sung.
  • Trong bộ có chữ Hán, Pinyin, nghĩa HÁN VIỆT, nghĩa tiếng Việt của đầy đủ 3200 chữ.
  • Có link đầy đủ 22 trang có chữ HÁN, Pinyin, Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, cách viết từng nét cho từng chữ và cách phát âm (mp3) cho tất cả 3200 chữ.
  • Freeship (Miễn phí vận chuyển) toàn quốc, nhận hàng kiểm tra chuẩn mới thanh toán (COD)
  • Cách mua: Comment SĐT ở dưới bài, bên Kienthuctiengtrung.com sẽ liên hệ lại để giúp quý khách đặt hàng hoặc gọi HOTLINE 01234531468 (Thầy Dũng Cá Xinh 1985)

7 quy tắc vàng viết chữ Hán (có video)

Các câu hỏi thường gặp khi mua bộ này

Cột 01 Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Cột 01 Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Hǎi qiáo zhú jūn miáo jǐng xiāng miàn wàng xiǎngniàn wáng
HẢI (duyên hải; hải cảng; hải sản)KIỀU (cầu)TRÚC (bộ gốc: cây trúc)QUÂN (quân đội)MIÊU (nương mạ,vườn ương)tỉnh (giếng, gọn gàng)HƯƠNG (cố hương, quê hương)MIẾN ((bột tán, bột dính, bột gạo)VONG (vong ân)TƯỞNG (tưởng nhớ)NIỆM (niệm phật)VƯƠNG (vương đạo, vương vấn)
cóng biān zhè jìn dào bèi yuán nán ài xiā pǎo chuī
TÒNG (thứ yếu)BIÊN (biên giới, vô biên)GIÁ (cái này, như vậy)TIẾN (tiến tới)ĐẠO (đạo diễn, đạo giáo, lãnh đạo)BỐI (bối rối)NGUYÊN (căn nguyên)NAM (nam nữ)ÁI (yêu thương, ái quốc)TÔM (tôm hùm, tôm khô)BÃO (lượng điện hư hao)XUY (thổi lửa)
de kuàilǎoshī duǎn duì lěngdàn qíng
ĐỊA (địa bàn, địa cầu, địa chỉ)KHOÁI (khoái chí, khoan khoái)LẠC (lạc quan)LÃO (ông lão, bà lão)SƯ (sư thầy, sư ông)ĐOẢN (đoản mệnh, đoản ngữ)ĐỐI (đối ẩm, đối diện, đối đãi)LẠNH (lạnh lẽo)ĐƯỢM (đượm đà, nồng đượm)NHIỆT (nhiệt huyết)TÌNH (tình báo, tình cảm)LẠP (kéo, lên cung)
gěi huó zhǒng chī liànxué fēicháng wèn
BÃ (cặn bã)CẤP (cung cấp)HOẠT (hoạt bát, hoạt động)CHỦNG (chủng tộc)ĂN (ăn uống)LUYỆN (tập luyện)TẬP (học tập, thực tập)KHỔ (trái khổ qua)HỌC (học hành)PHI (phi nghĩa, phi hành)THƯỜNG (bình thường)VẤN (vấn an, thẩm vấn)
jiān huǒbàn gòng fēn yào méi wèi hái xuǎn běi
GIAN (nhân gian, trung gian)LÕA (đồng lõa)BẠN (bạn bè)CỘNG (phép cộng, công cộng)KHÍ (không khí, khí quyển)PHÂN (phân vân)YẾU (yếu đuối)MỐT (mải mốt, một trăm mốt)VỊ (vị trí, vị thế)HÀI (hài nhi)TUYỂN (tuyển chọn, thi tuyển)BẮC (phương bắc)
nán jiāngqiū zhǐ xīng xuě bāng qǐng jiù qiú wán
NAM (phương nam)GIANG (giang hồ, giang sơn)HỒ (ao hồ)THU (mùa thu)CHỈ (chỉ có, chỉ vì)TINH (sáng tinh mơ)TUYẾT (rửa hận, bông tuyết)BANG (bọn cướp)THỈNH (thỉnh cầu)TỰU (thành tựu, tựu trường)CẦU (hình cầu, bán cầu)NGOẠN (ngoạn mục)
tiào táo shù gāng lán zuò zuò dài míng
KHIÊU (khiêu vũ)ĐÀO (hoa đào)THỤ (cổ thụ)CƯƠNG (cương ngạnh, cương nghị)LAN (cây hoa lan)CÁC (các nơi; các bạn)NGỒI (ngồi xuống, rốn ngồi)TÒA (toà nhà, toà sen)ĐÁI (bóng đái, bọng đái)CẤP (cấp bách; nguy cấp)DANH (công danh, danh tiếng)PHÁT (phát tài, phát ngôn, phân phát)
chéng wǎn dòng xīn yǒu zài shénme biàn tiáo
THÀNH (thành công)MUỘN (chiều muộn)ĐỘNG (động não; lay động)TÂN (tân xuân; tân binh)HỮU (hữu ích)TẠI (tại gia, tại vị, tại sao)THẬP (thập thò)MA (bao nhiêu, cái gì đây)BIẾN (thay đổi)ĐIỀU (biết điều; điều khoản)
二年级上册
NHỊ

NIÊN

CẤP
THƯỢNG SÁCH
shí huá jīn jǐn céng fēng zhuàng làng
NGHI (thích nghi)THẬT (thật thà)SẮC (màu sắc)HOA (phồn hoa; tài hoa)CỐC (ngũ cốc)KIM (kim khí, kim loại)TẬN (vô tận)TẰNG (nhiều lớp)PHONG (phong phú)TRÁNG (cường tráng, tráng lệ)BA (phong ba)LẶNG (yên lặng)
dēng zuò píng láo yóuān
ĐĂNG (hải đăng, hoa đăng)TÁC (tuổi tác; tan tác)TỰ (văn tự)TẦN (trái táo to)LỆ (tráng lệ; diễm lệ)LAO (lao lực, lao xao)VƯU (đặc biệt, hờn duyên tủi phận)KÌ (kì cọ)KHU (khu vực)CỰ (cự phách, cự phú)DÀ (dần dà)AN (an cư lạc nghiệp)
kuài zhàn jiǎ dòu shí fēn jīng hǎo
KHỐI (khối đá; một khối)TRẠM (trạm xá)DĨ (bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng)GIÁP (can đầu tiên, vỏ cứng)ĐẬU (cây đỗ)THỨC (học thức, nhận thức)PHÂN (phân vân)KINH (kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến)NHƯ (như vậy, nếu như)HÁO (háo danh; háo hức)OA ( em bé)OA (chỗ đất trũng)

danh-sach-cac-trang-bo-tap-viet-tieng-trung-ly-tieu-long [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt  bộ tập viết tiếng trung

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite bộ tập viết tiếng trung
Content Protection by DMCA.com

1 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN