[Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

667
[Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Trung bình 5 trên tổng số 4 bình chọn

[Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt 

  • Mực tự bay màu, viết tầm 10 – 15 phút mực sẽ bay màu hết.
  • Một bộ gồm 2 quyển Thượng – Hạ tổng 3200 chữ, một bút và 5 ruột bút ĐẠI (1 ruột bút ĐẠI = 3 ruột bút nhỏ) tương đương 15 ruột bút nhỏ. Mỗi ruột bút ĐẠI viết được tầm 9000 chữ, có vỏ hộp. Mua thêm ruột nhỏ 10k 1 ruột (trên 10 ruột free COD toàn quốc) khi cần bổ sung.
  • Trong bộ có chữ Hán, Pinyin, nghĩa HÁN VIỆT, nghĩa tiếng Việt của đầy đủ 3200 chữ.
  • Có link đầy đủ 22 trang có chữ HÁN, Pinyin, Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, cách viết từng nét cho từng chữ và cách phát âm (mp3) cho tất cả 3200 chữ.
  • Freeship (Miễn phí vận chuyển) toàn quốc, nhận hàng kiểm tra chuẩn mới thanh toán (COD)
  • Cách mua: Comment SĐT ở dưới bài, bên Kienthuctiengtrung.com sẽ liên hệ lại để giúp quý khách đặt hàng hoặc gọi HOTLINE 01234531468 (Thầy Dũng Cá Xinh 1985)

7 quy tắc vàng viết chữ Hán (có video)

Các câu hỏi thường gặp khi mua bộ này

Nội dung Dòng đầu tiên của trang này là: 一年级上册 (Yī niánjí shàngcè) – Quyển Thượng Năm Nhất

Cột 01Cột 02 Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Cột 01Cột 02 Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Yī'èrsānshí shàngxià
NHẤT (một)NHỊ (hai)TAM (ba)THẬP (mười)MỘC (cây)HOÀ (lúa)THƯỢNG (trển)HẠ (dưới)THỔ (đất)CÁ (cái)BÁT (tám)NHẬP (đi vào)
tiān rén huǒ wén liùer jiǔ kǒu
ĐẠI (to)THIÊN (trời)NHÂN (người)HOẢ (lửa)VĂN (văn học)LỤC (sáu)THẤT (bảy)NHI (nhi đồng)CỬU (chín)VÔ (không)KHẨU (mồm)NHẬT (mặt trời)
zhōngle zi mén yuè kāi ěr tóu
TRUNG (ở giữa)LIỄU (trợ từ)TỬ (con trai(MÔN (cửa)NGUYỆT (mặt trăng)BẤT (không)KHAI (mở)TỨ (bốn)NGŨ (năm)MỤC (mắt)NHĨ (tai)ĐẦU (đầu người)
jiàn bái
tián diàn chángshān chū fēi niǎo
MỄ (lúa)KIẾN (gặp)BẠCH (trắng)ĐIỀN (ruộng)ĐIỆN (điện lực)DÃ (cũng)TRƯỜNG (dài)SƠN (núi)XUẤT (ra)PHI (bay)MÃ (ngựa)ĐIỂU (chim)
yún gōngchē niú yáng xiǎoshǎojīn chǐmáo bo
VÂN (mây)CÔNG (công ty)XA (xe)NGƯU (bò)DƯƠNG (dê)TIỂU (nhỏ)THIỂU (ít)CÂN (khăn bịt tóc)NHA (răng)XÍCH (gần lại)MAO (lông)BỐC (bốc tay)
广
yòu xīn fēngshǒu shuǐ guǎng shēng zǒu fāng bàn
HỰU (lại)TÂM (tim)PHONG (gió)LỰC (sức lực)THỦ (tay)THUỶ (nước)NHIỄM (bộ gốc)THĂNG (tiến)TÚC (sung túc)TẨU (đi)PHƯƠNG (hướng)BÁN (nửa)
西西
běn píng shū dōnghuí piàn
BA (ba má)NGHIỆP (sự nghiệp)BẢN (bản văn)BÌNH (bình an)THƯ (sách)TỰ (tự mình)DĨ (dĩ nhiên)ĐÔNG (hướng đông)TÂY (hướng tây)HỒI (quay lại)PHIẾN (tấm)BÌ (da)
shēngguǒ yòng jīn zhèng liǎng guā
SINH (sinh sản)LÍ (cách xa)QUẢ (hoa quả)KỶ (tự kỷ)DỤNG (dùng)NGƯ (cá)KIM (hôm nay)CHÍNH (chính thống)VŨ (mưa)LƯỠNG (hai)QUA (dưa)Y (Y phục)
láinián zuǒyòu
LAI (đến)NIÊN (năm)TẢ (trái)HỮU (phải)

NHẤT

NIÊN

CHÍ

THƯỢNG

SÁCH
wàn bǎi dīng dōng shuō yǒu huà chūn péng gāo
VẠN (mười nghìn)BÁCH (trăm)ĐINH (can ĐINH)TỀ (hội tụ)ĐÔNG (mùa đông)THUYẾT (Nói)HỮU (bằng hữu)THOẠI (lời nói)XUÂN (mùa xuân)BẰNG (bằng hữu)CAO (cao thấp)NHĨ (ngôi thứ hai)

danh-sach-cac-trang-bo-tap-viet-tieng-trung-ly-tieu-long [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt  bộ tập viết tiếng trung

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite bộ tập viết tiếng trung
Content Protection by DMCA.com

1 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN