[Quyển hạ, Trang 12] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

0
[Quyển hạ, Trang 12] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Quyển hạ, Trang 12] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

  • Mực tự bay màu, viết tầm 10 – 15 phút mực sẽ bay màu hết.
  • Một bộ gồm 2 quyển Thượng – Hạ tổng 3200 chữ font PC rõ nét dễ viết (không phải font viết tay), một bút và 5 ruột bút ĐẠI (1 ruột bút ĐẠI = 3 ruột bút nhỏ) tương đương 15 ruột bút nhỏ. Mỗi ruột bút ĐẠI viết được tầm 9000 chữ, có vỏ hộp. Mua thêm ruột nhỏ 10k 1 ruột (trên 10 ruột free COD toàn quốc) khi cần bổ sung.
  • Trong bộ có chữ Hán, Pinyin, nghĩa HÁN VIỆT, nghĩa tiếng Việt của đầy đủ 3200 chữ.
  • Có link đầy đủ 22 trang có chữ HÁN, Pinyin, Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, cách viết từng nét cho từng chữ và cách phát âm (mp3) cho tất cả 3200 chữ.
  • Freeship (Miễn phí vận chuyển) toàn quốc, nhận hàng kiểm tra chuẩn mới thanh toán (COD)
  • Cách mua: Comment SĐT ở dưới bài, bên Kienthuctiengtrung.com sẽ liên hệ lại để giúp quý khách đặt hàng hoặc gọi HOTLINE 01234531468 (Thầy Dũng Cá Xinh 1985)

7 quy tắc vàng viết chữ Hán (có video)

Các câu hỏi thường gặp khi mua bộ này

Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Róu zhàn piē cuō xiá zhā kēng
NHU (day, giụi mắt)MÃ (mã não)CHẤM (chấm điểm; chấm câu; chấm mút)ĐỘC (đầu độc; thuốc độc; độc kế)PHÉT (giao cấu)Ế (ế ẩm; ế chồng)SAI (trật tay)HỘP (cái hộp)TRA (tiếng chim kêu)HÀNG (xem Khang)NA (núc na núc ních)Y (hắn, ả)
jiǎo āi lún téngjiǎn wán zhuō xiào shí
GIAO (giao động; giao hoà)AI (ai đấy)LUÂN (luân lý)ĐẰNG (cát đằng)TÍCH (chẻ bổ, phân chia)KIỀM (chất kiềm)NGOAN (ngoan ngoãn)HIỆU (hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm)THỰC (mất mát, hao mòn)PHẠP (thiếu)DỰ (tiếng tăm)
xián fèn juān zǎo xièméi
HÀM (phẩm hàm; quân hàm)PHÂN (phân trâu)QUEN (quen thân)TẢO (tắm)GIỚI (máy giúp sản xuất)NGƯỢC (ngỗ ngược)MAI (hoa hồng)VỰC (vực sâu, lãnh vực)
学生常用成语xuéshēng chángyòng chéngyǔ
HỌC (học hành; học hiệu; học đòi)SINH (sinh mệnh)THƯỜNG (bình thường)DỤNG (sử dụng; trọng dụng; vô dụng)THÀNH (thành công)NGỮ (ngôn ngữ, tục ngữ)
zǎo gǎo huǎng shuāng xiáng shì zhāng sòu bǐng
TÁO (quả táo)CÀO (cào cấu)HOẢNG (hoảng sợ)SƯƠNG (hạt sương)TƯỜNG (tỏ tường)THỂ (trôi qua, chết)CHƯƠNG (văn chương; hiến chương; huy chương)CAY (đắng cay)SẤU (ho)TỐ (đúc tượng)BÍNH (bánh sắt lực sĩ ném xa)PHẢ (gia phả, phả hệ)
cuò xiē yíngkòu jiāo tǒng zào zāo
ỨC (ấm ức, ức chế)DỌA (doạ dẫm, doạ nạt)HẾT (hết tiền; hết mực, hết lòng)CÁT (cát hung, cát tường)DINH (xem doanh)PHÁCH (bổ chém)KHẤU (thảo khấu)TIÊU (chuối tiêu)ĐỒNG (ống tre)THÁO (tháo lui)CÁCH (cách mạng; cải cách; cách chức)TAO (tao ngộ)
bēi yīnmáng jiàn lín shà
KHẮP (khắp bốn phương, khắp nơi)DỤC (bồn tắm)VÁC (vác cuốc)BÂY (bây giờ)NHÂN (đệm, nệm)LẠP (sáp ong)MẠCH (mạch đường, đi từng mạch)MANH (mắt thong manh)KIỆN (chìa khoá)LẦN (trong suốt)SÁP (quãng thời giờ rất vắn)LỤC (sao lục)
六年级下册liù niánjí xià cè

LỤC (lục đục)

NIÊN (năm)

CẤP (thượng cấp, trung cấp)

HẠ (hạ giới; hạ thổ; sinh hạ)

SÁCH (sách vở)

píngjìnrén kuānhóng liào shì shén
BÌNH (bất bình; bình đẳng; hoà bình)DỊCH (giao dịch; Kinh Dịch)CẬN (cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị)NHÂN (nhân đạo, nhân tính)KHOAN (khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng)HOÃNG (rộng, rộng rãi)ĐẠI (đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện)LIỆU (lo liệu)SỰ (sự việc)NHƯ (như vậy, nếu như)THẦN (thần tiên)
zhìduōmóu wénzhìbīnbīn néngshuōhuìdào
TÚC (sung túc)TRÍ (trí tuệ)ĐA (cây đa, lá đa)MƯU (mưu trí, mưu tài, mưu sát)VĂN (văn chương)CHẤT (vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn)BĂN (băn khoăn)BĂN (băn khoăn)NĂNG (khả năng, năng động)THUYẾT (thuyết khách, thuyết phục)HỘI (cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường)ĐẠO (âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo)
sānmáo jīngzhōng bàoguó ēn zhòngshān
TAM (số 3)CỐ (chiếu cố)MAO (nhà lợp cỏ)LƯ (tên núi, nhà nhỏ)TINH (trắng tinh)TRUNG (trung hiếu)BÁO (báo mộng; báo tin)QUỐC (tổ quốc)ÂN (ân trời)TRỌNG (xem trọng)NHƯ (như vậy, nếu như)SƠN (sơn khê)
shēnqíng hòuqínnéngzhuō bènniǎoxiānfēi
THÂM (thâm trầm)TÌNH (tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục)HẬU (nhân hậu; trung hậu)NGHỊ (nghị bàn)CẦN (cần cù, cần kiệm; hậu cần, cần vụ)NĂNG (khả năng, năng động)BỎ (ghét bỏ; bỏ qua)CHÚT (một chút, chút xíu)BÁT (vụng về)ĐIỂU (đà điểu)TIÊN (trước tiên)PHI (phi ngựa; phi cơ)
xiè lóngjīngshén lóngfēifèng
VÔ (vô định; vô sự)GIẢI (điểm sơ hở)LONG (con rồng)MÃ (binh mã)TINH (trắng tinh)THẦN (thần tiên)LONG (con rồng)PHI (phi ngựa; phi cơ)PHỤNG (phượng hoàng)VŨ (ca vũ)
fēi éhuǒ jīnchántuōqián hòu yōng
PHI (phi ngựa; phi cơ)NGÀI (con ngài)BỐC (bốc đồng; đem đi chỗ khác)HỎA (hoả hoạn; hoả lò; hoả lực)KIM (kim khí, kim loại)THIỀN (ve sầu)THOÁT (thoát khỏi)XÁC (vỏ cứng bên ngoài)TIỀN (tiền bối; tiền đồ)HÔ (hô hấp; hô hào, hô hoán)HẬU (hoàng hậu, mẫu hậu)DÙNG (đồ dùng; dùng trà)
西广
dōngdǎowāi jiàn duō shì guǎng cháyánguān
ĐÔNG (phía đông, phương đông)ĐẢO (đả đảo; đảo điên, lảo đảo)TÂY (phương tây)QUAY (nói quay quắt)KIẾN (kiến thức)ĐA (cây đa, lá đa)THỨC (học thức, nhận thức)QUẢNG (bộ thủ: mái nhà)SÁT (sát hạch)NGÔN (ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn)QUAN (quan sát)SẮC (màu sắc)
qiānjūnchǐxiàwèn wànqiānhóng
THIÊN (thiên vạn)QUÂN (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg)NHẤT (số 1)PHÁT (phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng)BẤT (bất thình lình)SỈ (sỉ nhục)BẤT (bất thình lình)VẤN (vấn an, thẩm vấn)VẠN (muôn vạn)TÍA (cha, bố)THIÊN (thiên vạn)HỒNG (màu hồng; hồng diệp; hoa hồng )

danh-sach-cac-trang-bo-tap-viet-tieng-trung-ly-tieu-long [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt  tập viết các bộ tiếng trung

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite tập viết các bộ tiếng trung
Content Protection by DMCA.com

1 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN