[Quyển hạ, Trang 11] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

53
[Quyển hạ, Trang 11] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Trung bình 5 trên tổng số 3 bình chọn

[Quyển hạ, Trang 11] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

  • Mực tự bay màu, viết tầm 10 – 15 phút mực sẽ bay màu hết.
  • Một bộ gồm 2 quyển Thượng – Hạ tổng 3200 chữ font PC rõ nét dễ viết (không phải font viết tay), một bút và 5 ruột bút ĐẠI (1 ruột bút ĐẠI = 3 ruột bút nhỏ) tương đương 15 ruột bút nhỏ. Mỗi ruột bút ĐẠI viết được tầm 9000 chữ, có vỏ hộp. Mua thêm ruột nhỏ 10k 1 ruột (trên 10 ruột free COD toàn quốc) khi cần bổ sung.
  • Trong bộ có chữ Hán, Pinyin, nghĩa HÁN VIỆT, nghĩa tiếng Việt của đầy đủ 3200 chữ.
  • Có link đầy đủ 22 trang có chữ HÁN, Pinyin, Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, cách viết từng nét cho từng chữ và cách phát âm (mp3) cho tất cả 3200 chữ.
  • Freeship (Miễn phí vận chuyển) toàn quốc, nhận hàng kiểm tra chuẩn mới thanh toán (COD)
  • Cách mua: Comment SĐT ở dưới bài, bên Kienthuctiengtrung.com sẽ liên hệ lại để giúp quý khách đặt hàng hoặc gọi HOTLINE 01234531468 (Thầy Dũng Cá Xinh 1985)

7 quy tắc vàng viết chữ Hán (có video)

Các câu hỏi thường gặp khi mua bộ này

Cột 01 Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Cột 01 Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Bān piān tián yuàn xiān āi guǒ kuí lín
BAN (ban mã, ngựa vằn)THIÊN (thiên sách)CÁC (các nơi, các bạn)ĐỀN (đền đáp)OÁN (oán giận)HIỆN (hiên môn liêm, vén rèm cửa)HƠI (hơi thở)KHOẢ (khoả cước, tục bó chân phụ nữ)KHÔI (khôi ngô)NGÔ (cây ngô)LÂM (mưa lâm râm)
méi yōu qiàn liū hēi jīngyíng ǎi
MAI (phát mai, mốc)LỰ (tư lự)DU (du dương)NGHI (nghi thức)KHIỂM (đạo khiểm, xin lỗi)RƯỢU (xem rượu)Hêy!CÁT (cát cứ)TINH (kết tinh)Một loại ngọcÁI (ái nhiên, dễ thương)TƯ (tư bản)
鹿
kuàng jié làn xié wēngjùn yīng chán zhī
KHOÁNG (khoáng sản)TỨ (ân tứ)KIỆT (kiệt sức)LẠM (lạm phát)HIẾP (cưỡng hiếp)ĐỦ (no đủ)ÓNG (la óng óng)LỘC (lộc hươu)TUẤN (tuấn mã)ƯNG (chim ưng)SỜN (sờn lòng)CHI (chi phòng, mỡ)
yīng juàn niǔ kuà chú tào wèi chù cuàn wǎn lún
ANH (anh hài, đứa trẻ sơ sinh)QUYẾN (gia quyến)NÍU (níu lại)KHOÁ (khoá cốt)CHÙ (chuột chù)THẠO (thông thạo)VỊ (vị, con nhím)SÚC (súc vật)CHUỒN (chuồn mất)VÃN (vãn ca, khóc)HỐT (hốt thốn hạ, nuốt trứng)LUÂN (hốt luân, nguyên lành)
zǎo gǎo huǎng shuāng xiáng shì zhāng sòu bǐng
TÁO (quả táo)CẢO QUỶ (chơi ác)HOẢNG (hoảng sợ)SƯƠNG (hạt sương)TƯỜNG (tỏ tường)THỂ (thệ, trôi qua chết)CHƯƠNG (văn chương, hiến chương)CAY (đắng cay)SẤU (khái sấu)TỐ (tố tượng, đúc tượng)BÍNH (thiết bính, bánh sắt lực sĩ ném xa)PHẢ (gia phả)
cuò xiē yíngkòu jiāo tǒng zào zāo
ỨC (ấm ức)DOẠ (doạ dẫm)HÉT (hò hét)CÁT (cát tường)DOANH (bản doanh)PHÁCH (bổ chém)KHẤU (thảo khấu)TIÊU (Chuốt tiêu)ĐỒNG (trúc đồng, ống tre)THÁO (tháo lui)RẮC (gieo rắc)TAO (tao ngộ)
bēi yīnmáng jiàn lín shà
KHẮP (khắp nơi)DỤC (lâm dục, tắm vòi hoa sen)BÁC (bác đấu, vật lộn)BIA (bia tiến sĩ)NHÂN (đệm, nệm)LẠP (sáp ong)MẠCH (mạch đường)MANH (mắt thong manh)KIỆN (chìa khoá)LÂN (lân lân, trong suốt)SÁP (sáp trời, quãng thời gian ngắn)LỤC (sao lục)

LỤC (lục đục)

NIÊN (năm tháng)

CẤP

HẠ (hạ thổ)

SÁCH (sách vở)
nuó zhēng yāng wēi fān duàn xún áo suàn
NÁ (nấn ná)CHƯNG (bánh chưng)ƯƠNG (ươm cây)UỲ (uỳ tạ, tàn lụi)PHIÊN (chợ phiên)ĐOÀN (đoàn lư, lò rèn)NHÃ (nhã nhặn)BỘT (bột phát)TUẦN (tuần trăng)NGAO (rang ngô)TỎI (hành tỏi)THỐ (giấm, ghen)
jiǎo fěi bàn zhēn zhēng biān mài guàng
GIẢO (giảo tử, viên thịt)PHỈ (phỉ sức)BẮN (bắn súng)TRĂN (cây cho trái bùi)LƯỢM (lượm lặt)TRANH (đàn tranh)TIỆMMẠCH (lúa mạch)TỰ (Phật Tự)CUỐNG (luống cuống)TỊCH (hộ tịch)THẾ (chõ xếp nhiều tầng)
chǒu pàng xíng hēng jùn cánfěikěn jiù
BỐ (khủng bố)THIẾU (thiếu thiếu)MA (ma quỷ)BÉO (béo bở)HÌNH (cực hình)HANH (đành hanh)TUÂN (núi hiểm dốc)TÀN (tàn quân)PHỈ (thổ phỉ)OA (phong oa, tổ ong)KHẲNG (khẳng cốt đầu, gặm xương)CẬU (cậu mợ)
hóng dǐng wàng chuī guāi qún dōu āi chú xiù
HỒNG (chim hồng)ĐỈNH (tam túc đỉnh, vạc lớn có 3 chân)VƯỢNG (thịnh vượng)SÔI (nước sôi)QUAI (quai nón)QUẦN (hợp quần)ĐÂU (ở đâu)TỆ (ngoại tệ)NGÁY (ngáy o o)TRÙ (cái tủ)TÚ (rỉ sét)MA (ma sát)

danh-sach-cac-trang-bo-tap-viet-tieng-trung-ly-tieu-long [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt  bộ tập viết tiếng trung

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite bộ tập viết tiếng trung
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN