[Quyển hạ, Trang 09] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

62
[Quyển hạ, Trang 09] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Quyển hạ, Trang 09] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

  • Mực tự bay màu, viết tầm 10 – 15 phút mực sẽ bay màu hết.
  • Một bộ gồm 2 quyển Thượng – Hạ tổng 3200 chữ font PC rõ nét dễ viết (không phải font viết tay), một bút và 5 ruột bút ĐẠI (1 ruột bút ĐẠI = 3 ruột bút nhỏ) tương đương 15 ruột bút nhỏ. Mỗi ruột bút ĐẠI viết được tầm 9000 chữ, có vỏ hộp. Mua thêm ruột nhỏ 10k 1 ruột (trên 10 ruột free COD toàn quốc) khi cần bổ sung.
  • Trong bộ có chữ Hán, Pinyin, nghĩa HÁN VIỆT, nghĩa tiếng Việt của đầy đủ 3200 chữ.
  • Có link đầy đủ 22 trang có chữ HÁN, Pinyin, Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, cách viết từng nét cho từng chữ và cách phát âm (mp3) cho tất cả 3200 chữ.
  • Freeship (Miễn phí vận chuyển) toàn quốc, nhận hàng kiểm tra chuẩn mới thanh toán (COD)
  • Cách mua: Comment SĐT ở dưới bài, bên Kienthuctiengtrung.com sẽ liên hệ lại để giúp quý khách đặt hàng hoặc gọi HOTLINE 01234531468 (Thầy Dũng Cá Xinh 1985)

7 quy tắc vàng viết chữ Hán (có video)

Các câu hỏi thường gặp khi mua bộ này

Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
mànbàochàn gāo lǒu háo téng
HƯ (hư hỏng)MAN (lan man)TẬT (bệnh tật )BẠO (pháo)LỊCH (sỏi)TÁP (nện, vỡ)CHIÊN (chiên động; chiên du)CAO (loại bánh)ĐỊCH (mở đường, khai hoá)LÂU (cào gọn lại)HÀO (anh hào, hào khí; hào phóng)ĐẰNG (chép lại)
zhìmiào bǎnxiáng jǐnshèn sǔn huáng lóng
TRÍ (bố trí)TƯ (tư đồ)DIỆU (diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu)BẢN (tái bản)TỪ (từ thiện)TƯỜNG (may mắn)KÌ (lối rẽ nhỏ từ đại lộ)CẨN (cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn)TỔN (tổn hại, tổn thất)TỔN (tổn hại, tổn thất)HOÀNG (hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc)LONG (long lanh)
háng lái yáo hóng sòng qīn tǒngxiāo guī jìn miào
TÍCH (xỉa bằn mũi nhọn)CÁNG (cáng đáng)LAI (bồng lai)DAO (tên một loại ngọc)HOÀNH (to tát, rộng rãi)TỐNG (tên họ, đời nhà Tống)XÂM (xâm nhập, xâm phạm)THỐNG (thống soái; thống kê)TIÊU (bán hàng, tiêu huỷ)KHÔI (của hiếm)TẪN (than hồng)MIẾU (cái miếu, miếu mạo)
hǒu qiāng shī zhǎn zhuì báo chóuhèn
MÙA (mùa vụ, mùa màng)CÁT (cây sắn)HỐNG (hống hách)XĂNG (lăng xăng)KÌ (đường núi gồ ghề)KHU (đường núi quanh co)THÂY (thây ma; phanh thây)TRẢM (trảm quyết)TRỤY (truỵ lạc)BÃO (bão táp)CỪU (cừu hận, oán cừu)HẬN (hận thù, oán hận)
tiào wánmín diǎn wěi xié bīn zòu dàn
THIẾU (từ cao nhìn xa)HOÀN (cao đơn hoàn tán)DAY (day dứt; day mắt, day huyệt)MÂN (một huyện thuộc địa cấp thị Định Tây)ĐIỂN (điển cố, điển tích; điển hình; tự điển)PHÓ (bác phó mộc)ỦY (uỷ thác, uỷ ban)HIỆP (hiệp định; hiệp hội)TÂN (tân khách)
niǔ zhānsǎng dǎng
nút, cúc, cúc bấmCHIÊM (chiêm bái, chiêm ngưỡng; chiêm bao)PHẤT (phất cờ)KỊ (kị sĩ)TANG (giọng nói)ĐẢNG (bè đảng, đồng đảng, đảng phái)
五年级下册wǔ niánjí xià cè
NGŨ (số 5)

NIÊN (bách niên giai lão)

CHÍ

HẠ (hạ giới; hạ thổ; sinh hạ)

SÁCH (sách vở)
tǎn xuàn lēi yín jīn mào xiū jiāo
THẢM (tấm thảm)HUYÊN (bôi phết mầu sắc; làm tăng thêm)LẮC (lắc lư)NGÂM (ngâm nga)VU (nói vu vơ)CÂM (chồng của chị vợ)ĐẾ (đế đèn, đế giày)MẠO (tướng mạo, đạo mạo; giả mạo)CÂU (bắt giam)TU (thẹn)SÁP (rít, ráp, không trơn tru)GIAO (té ngã)
piānsǎnshào jiāng xiàn suō zhē zuì
THIÊN (thiên vị)NHAI (không bờ bến)TÍCH (sáng sủa rõ ràng)TÀN (tán che)PHỦ (phủ dụ)THIỆT (tiếp tục)CƯNG (cưng con, cưng chiều; cưng cứng)HÃM (giam hãm, vây hãm; hãm hại)MỤC (mục súc, mục đồng)SOA (áo tơi lá)GIÀ (dần già)TÚY (say tuý luý)
mèi chú zhān xièjué ǎo páo shǎ
MỊ (mị nương; mị dân)SỪ (cái cuốc, cuốc)BÁC (tước đoạt)CHEN (chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen)TÁ (tránh né, tháo ra)THỞ (thở than)TƯỚC (nhai)MẠC (sa mạc)MỊCH (tịch mịch)ÁO (áo quần)
pēi huòhuàn bì fù táo fáng qǐ chī jiǎo zhī lízòng sāi jiǎo chún yòu jiè
PHÔI (phôi thai)HỌA (tai hoạ, thảm hoạ)HOẠN (hoạn lợn; hoạn nạn; hoạn quan)TÍ (cánh tay)PHÚ (thi phú)ĐÀO (sông nhân tạo)PHÒNG (thiệt hại)KHỈ (đâu dám)SE (không được khoẻ)GIẢO (bóp cổ cho chết)
kuì kuī liáng huì nǎi yuē qín huǎng
QUÝ (thẹn, xấu hổ)KHUÂY (giải khuây, khuây khoả)LƯƠNG (tài lương đống)HUỆ (ơn huệ)NGHỆ (tài nghệ)NẢI (tay nải; nải chuối; trễ nải)VIẾT (viết thiếp, bộ viết)CẦM (cầm thú)VŨ (bôi xấu)NHỌC (nhọc nhằn)

danh-sach-cac-trang-bo-tap-viet-tieng-trung-ly-tieu-long [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt  bộ tập viết tiếng trung

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite bộ tập viết tiếng trung

1 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN