[Quyển hạ, Trang 07] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

96
[Quyển hạ, Trang 07] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Quyển hạ, Trang 07] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

  • Mực tự bay màu, viết tầm 10 – 15 phút mực sẽ bay màu hết.
  • Một bộ gồm 2 quyển Thượng – Hạ tổng 3200 chữ font PC rõ nét dễ viết (không phải font viết tay), một bút và 5 ruột bút ĐẠI (1 ruột bút ĐẠI = 3 ruột bút nhỏ) tương đương 15 ruột bút nhỏ. Mỗi ruột bút ĐẠI viết được tầm 9000 chữ, có vỏ hộp. Mua thêm ruột nhỏ 10k 1 ruột (trên 10 ruột free COD toàn quốc) khi cần bổ sung.
  • Trong bộ có chữ Hán, Pinyin, nghĩa HÁN VIỆT, nghĩa tiếng Việt của đầy đủ 3200 chữ.
  • Có link đầy đủ 22 trang có chữ HÁN, Pinyin, Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, cách viết từng nét cho từng chữ và cách phát âm (mp3) cho tất cả 3200 chữ.
  • Freeship (Miễn phí vận chuyển) toàn quốc, nhận hàng kiểm tra chuẩn mới thanh toán (COD)
  • Cách mua: Comment SĐT ở dưới bài, bên Kienthuctiengtrung.com sẽ liên hệ lại để giúp quý khách đặt hàng hoặc gọi HOTLINE 01234531468 (Thầy Dũng Cá Xinh 1985)

7 quy tắc vàng viết chữ Hán (có video)

Các câu hỏi thường gặp khi mua bộ này

Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Luō zhàng mián zhè tóng nóng tún shāo é
LA (thiên la địa võng)CHƯỚNG (chướng mắt, chướng tai)NGỘT (ngột ngạt)MIÊN (miên (bông mới))CHIẾT (Chiết Giang)ĐỒNG (cây ngô đồng)THỐC (chụm lại, mới tinh)NỒNG (nồng nàn)ĐỒN (đồn kì (vẫy đuôi))SẢO (sắc sảo)NGẠCH (ngạch bậc, hạn ngạch)XÁT (cọ xát, xây xát, chà xát)
wān yányuán wéi cái shǔ huò chí zèng shǐ
UYỂN (đi quanh)DIÊN (chục diên (con cuốn chiếu))VÚ (vú mẹ)CỚ (bằng cớ, chứng cớ)NGUỒN (nguồn gốc)Kích thướcTÀI (tài sản, tài chính)CHÚC (tiền hậu tương chúc (nối với nhau))HÓA (hàng hoá)TRÌ (chạy phi (ngựa); mau lẹ)TẶNG (tặng vật)SỬ (lái xe, tàu thuyền)
huò shāo xiàngzūn chéng bèikān
ĐỨC (đức hạnh; đức bà)HOẶC (huyễn hoặc, mê hoặc)MÃ (mã số)KHỐ (khố dung (sức trữ))SAO (sao chép)TƯỢNG (cây keo tai tượng)BÁT (bát phố (rong chơi)TÔN (tôn kính)ÓC (gà eo óc)TRÌNH (đi thưa về trình)KIỆT ( suy kiệt)KHAM (kham khổ)
shàn kuǎnshòu jié hóu chuí jiāng pèi yòu tān zhēn
THIỆN (thiện tâm; thiện chí )KHOẢN (điều khoản)LỀ (lề thói)XẤU (xấu xí, chơi xấu)KIỆT (nhân kiệt)HẦU (yết hầu)CHÚI (chúi mũi, chúi đầu)CƯƠNG (cương nghị, cương quyết)PHỐI (phối hợp)ẤU (thơ ấu)THAN (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)TRINH (trinh thám)
cháo zhuóchǔn fǎn lán ōu mào chè biān
TRÀO (trào phúng)TRỐC (trơ trốc)XÍ (xí xoá, xí nghiệp)NGU (ngu dốt)XUẨN (ngu xuẩn)PHẢN (phản hồi)LAN (ngăn chặn)ÂU (hải âu)MŨ (đội mũ)VU (kêu vi vu, thổi vi vu)TRIỆT (triệt để, triệt hạ)BIỂN (biển bức (con dơi))
é wénruì dāng yíng jiē ài yíng xuē
BỨC (biển bức (con dơi))BÕ (bõ công; chẳng bõ)NGÀI (con ngài)MÂN (mân tướng (con muỗi))TỊ (tị nạn)NHUỆ (nhuệ khí)ĐƯƠNG (lang đương (dây xiềng))DĂNG (dăng phách (vỉ đập ruồi))YẾT (yết thị)NGẠI (trở ngại)HUỲNH (huỳnh quang)TƯỢC (vườn tược)
wèi shào tǐng shuǎi qiāng fáng guǐ hàn gǔn huǐ
ỎI (inh ỏi)TÓE (tung toé)ĐĨNH (đĩnh đạc)TƯ (tư phong)SOẢI (ve vẩy, đánh lạc, bỏ rơi)DỊCH (dịch cầu (đá banh))SANG (cơ sang (súng))PHÒNG (phòng ngừa)QUỶ (ma quỷ)HÁN (hạn hán; hảo hán)CỔN (cổn hạ lai (lăn xuống))ĐỔ (sự đổ nát)
guàn shēng kǎi zhēng ā gòng shèng zhù zuì
QUÁN (tập quán)HI (hi sinh)SINH (sinh súc (vật nuôi))KHẢI (khải hoàn)CHINH (chinh chiến, xuất chinh)À (à ra thế)dì (em mẹ); dì ghẻTẾ (vượt sông)CỐNG (đường cống, xây cống)THÁNH (thánh hiền, thánh thượng)TRÚ (trú quân)TỘI ( trọng tội; tội nghiệp)
è jiànkāng jìng chàng ke bàn shùn xiáng quán bīn
ÁC (ác tâm)KIỆN (kiện hàng; kiện tụng)KHĂNG (khăng khăng; khăng khít)KÍNH (bán kính)SƯỚNG (sung sướng)KHẠP (khạp đầu (vập đầu lạy))BẠN (bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay))THUẤN (phút chốc)HỒ (hồ li; hồ nghi)TƯỜNG (vách tường)QUYỀN (quyền bính)TÂN (dư dật)
rǎo zhuó zhěn hànxiàn péng shì guān
NHIỄU (quấy nhiễu)DỤC (dục vọng)KHUẤT (khuất bóng; khuất gió)ĐỐT (đốt tre, đôt mía)CHẨN (chẩn đoán)HÁM (hám động (rung động))ĐẠP (đầu đội trời chân đạp đất)HẠN (giới hạn; kì hạn)BẰNG (thảo bằng tử (mái nhà lá))QUÁN (quán quân)CÚC (hoa cúc; cúc áo)
qiáo sǒng dǎo bān cháo xié mián xīn cánsāng
TIỀU (xem, đọc)CHUỐT (chải chuốt)MÍCH (xích mích)TỦNG (sừng sững)ĐẢO (đảo lại; đảo mắt)BƯNG (bưng bít; tối như bưng)SÀO (sào huyệt)GIAI (giai chấn (hoà hợp))MIÊN (thôi miên)TÂN (tân khổ)TẰM (con tằm, tơ tằm)TANG (tang thương)
zhòu gēngsāiè biàn fèng wéi bàng shuān
TRÚ (ban ngày)CANH (canh tác)TÍCH (công tích, thành tích)TẮC (bế tắc)LỘ (con cò)LỢP (lợp nhà)LƯỢC (sơ lược)Tranh luậnPHỤNG (cung phụng)VI (vi phạm)BÀNG (bàng bạc)THUYÊN (buộc)

danh-sach-cac-trang-bo-tap-viet-tieng-trung-ly-tieu-long [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt  bộ tập viết tiếng trung

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite bộ tập viết tiếng trung
Content Protection by DMCA.com

2 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN