[Quyển hạ, Trang 06] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

77
[Quyển hạ, Trang 06] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Trung bình 5 trên tổng số 3 bình chọn

[Quyển hạ, Trang 06] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

  • Mực tự bay màu, viết tầm 10 – 15 phút mực sẽ bay màu hết.
  • Một bộ gồm 2 quyển Thượng – Hạ tổng 3200 chữ font PC rõ nét dễ viết (không phải font viết tay), một bút và 5 ruột bút ĐẠI (1 ruột bút ĐẠI = 3 ruột bút nhỏ) tương đương 15 ruột bút nhỏ. Mỗi ruột bút ĐẠI viết được tầm 9000 chữ, có vỏ hộp. Mua thêm ruột nhỏ 10k 1 ruột (trên 10 ruột free COD toàn quốc) khi cần bổ sung.
  • Trong bộ có chữ Hán, Pinyin, nghĩa HÁN VIỆT, nghĩa tiếng Việt của đầy đủ 3200 chữ.
  • Có link đầy đủ 22 trang có chữ HÁN, Pinyin, Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, cách viết từng nét cho từng chữ và cách phát âm (mp3) cho tất cả 3200 chữ.
  • Freeship (Miễn phí vận chuyển) toàn quốc, nhận hàng kiểm tra chuẩn mới thanh toán (COD)
  • Cách mua: Comment SĐT ở dưới bài, bên Kienthuctiengtrung.com sẽ liên hệ lại để giúp quý khách đặt hàng hoặc gọi HOTLINE 01234531468 (Thầy Dũng Cá Xinh 1985)

7 quy tắc vàng viết chữ Hán (có video)

Các câu hỏi thường gặp khi mua bộ này

Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10cỘT 11cỘT 12
稿
píng tān zhí yǎng gǎo cǎi méi shé dié zhuàng
CÁCH (đặc cách; tính cách; quy cách)BẰNG (bằng chứng)THAM (tham lam, tham vọng)CHỨC (chức vụ; viên chức; tại chức)DƯỠNG (gãi đúng chỗ)CẢO (cảo táng)SÁI (đạp thắng hãm xe)MAI (cây mai)XÀ (mãng xà)TRƯỢT (trượt chân; trượt băng)CÀNH (gõ chuông)TÍCH (vua, đòi vời)
chóng xuán jiā zhuāntún bǎolěi zhàngzhìhuì
SÙNG (tôn sùng)TOÀN (quay vòng; phút trót)GIA (khách quý, tên tỉnh)CHUYÊN (gạch vỡ)CÁCH (cách trở; cách điện; cách li)TRUÂN (truân chuyên)BẢO (đồn binh)LŨY (dinh lũy; bờ lũy)TRƯỢNG (trượng phu)PHÒ (phò vua, giúp đỡ)TRÍ (trí tuệ)HUỆ (ơn huệ)
殿
diàn kuò zhù zāi zhù zhū diāo shī tài
PHÁCH (hồn phách)ĐIỆN (cung điện; điện hạ)QUÁCH (thành quách)TRỤ (cây trụ cột)TÀI (cấy cây, trồng)TRÚC (kiến trúc)CÁC (khuê các; nội các; đài các)CHO (đưa cho; cho nên)ĐÊ (đê điều; đê mê)ĐIÊU (chim ưng)SƯ (sư tử)THÁI (phong thái, hình thái)
mènghàolíngwéi shě jūn hóng bào měng zhǎng
MẠNH (mạnh khỏe)HẠO (hạo hực)LĂNG (lăng tẩm)TỪ (từ điển; cáo từ)DÕI (dòng dõi, nối dõi)XÁ (nhà tôi ở, quán xá, học xá)QUÂN (người quân tử)HỒNG (hồng thủy)BẠO (bạo ngược; bạo dạn)MÃNH (mãnh thú, dữ tợn)TRƯỚNG (trướng lên do nước)KHỐ (cái khố)
duò wěn héng xiá guì wān
ĐỌA (lười)ỔN (yên ổn, tọa ổn)TỤC (tục ngữ; phong tục)HOÀNH (cái cân, tính toán xem được thua bao nhiêu)TỰ (thứ tự)PHỤC (phục vào một chỗ)HIỆP (lũng sâu và dài, hẻm)QUẾ (vỏ quế)DỜI (chuyển dời, sự thay đổi)VỊNH (khoang)BỈ (kém cái này lại hơn cái kia)TẬP (làm theo mẫu)
怀
huáikuàng zàn bāo màizhèn fàn
DƯ (dư dả; dư dật; dư sức)HOÀI (hoài bão; phí hoài)KHOÁNG ( khoáng đạt, phóng khoáng)TẠM (tạm bợ)BÀO (bào thai)MẠCH (mạch máu; mạch nguồn)ĐẾ (hoàng đế, đế vương)NGHĨA (tình nghĩa; việc nghĩa)BÁ (bá vai bá cổ)TÔ (cho thuê, thuê)CHẤN (chấn động)PHẠM (mô phạm)
chuǎng fán xún rǎngchéng piān jiàn fān lián shān
SẤM (đổ xô tới, ùa tới)PHÀM (phàm là; phàm ăn)TUẦN (đi tuần)NHƯỠNG (la ó)PHỤ (phụ nữ, quả phụ)TRỪNG (trừng phạt, trừng trị)THIÊN (thiên sách)TIẾN (tiến cử)PHIÊN (phiên âm, phiên dịch)RÈM (tấm rèm)HIỆT (trang sách)SAN (san sẻ)
zào qià hūn tīnggǎi chénglàigēng jià
TỪ (từ ngữ)RÁO (khô ráo)ÁC (bắt tay từ biệt)HIỆP (hiệp thương, tiếp xúc)HÔN (hoàng hôn; hôn quân)SẢNH (sảnh đường)HỒ (cháo hồ)CẢI (cải cách, cải biên)TRÌNH (hành trình; quy trình)LẠI (ỷ lại)CANH (canh tác)GIÁ (lái xe, vua đi đường bằng xe, thuyền)
huàn qiánkòng lián zhé guī kǒng xiōng bèn jǐn
ẢO (ảo ảnh, mờ ảo)TIỀM (tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng)HẠCH (dịch hạch, nổi hạch)KHỐNG (khống chế; vu khống)LIÊN (liên bang; liên hiệp quốc)TRIẾT (hiền triết)QUY (vu quy)KHỦNG (khủng bố; khủng khiếp)HUNG (hung hãn, hung hăng)BÁT (vụng về)CÁP (chim bồ câu)CẨN (có một trên đời)
dùn miáohuì dūn yíng mǐnjié zhǎn
ĐỐN (đốn cây)MIÊU (miêu tả)HỘI (hội họa)ĐỒN (đồn đại, tin đồn)DOANH (doanh dư)MẪN (mẫn cán)TIỆP (thắng trận; lanh lẹ)TẢM (tốt, mới tinh)
四年级下册sì niánjí xià cè (TỨ) (NIÊN) (THƯỢNG) (HẠ) (SÁCH)
tíng tíng tán luó ān lán xiá pān luán tài luòtuó
ĐÌNH (đình chùa)ĐÌNH (gia đình)ĐẦM (đầm đìa; đầm sen)LOA (gọi loa, cái loa)AM (biết rõ)LAN (sóng nước cuồn cuộn)HÀ (tên họ)PHAN (leo cao, tiến bộ)LOAN (đồi nhọn và dốc)THÁI (núi Thái sơn)LA (tên người)ĐÀ (lạc đà)

danh-sach-cac-trang-bo-tap-viet-tieng-trung-ly-tieu-long [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt  bộ tập viết tiếng trung

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite bộ tập viết tiếng trung
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN