[Quyển hạ, Trang 03] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

77
[Quyển hạ, Trang 03] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Quyển hạ, Trang 03] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

  • Mực tự bay màu, viết tầm 10 – 15 phút mực sẽ bay màu hết.
  • Một bộ gồm 2 quyển Thượng – Hạ tổng 3200 chữ font PC rõ nét dễ viết (không phải font viết tay), một bút và 5 ruột bút ĐẠI (1 ruột bút ĐẠI = 3 ruột bút nhỏ) tương đương 15 ruột bút nhỏ. Mỗi ruột bút ĐẠI viết được tầm 9000 chữ, có vỏ hộp. Mua thêm ruột nhỏ 10k 1 ruột (trên 10 ruột free COD toàn quốc) khi cần bổ sung.
  • Trong bộ có chữ Hán, Pinyin, nghĩa HÁN VIỆT, nghĩa tiếng Việt của đầy đủ 3200 chữ.
  • Có link đầy đủ 22 trang có chữ HÁN, Pinyin, Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, cách viết từng nét cho từng chữ và cách phát âm (mp3) cho tất cả 3200 chữ.
  • Freeship (Miễn phí vận chuyển) toàn quốc, nhận hàng kiểm tra chuẩn mới thanh toán (COD)
  • Cách mua: Comment SĐT ở dưới bài, bên Kienthuctiengtrung.com sẽ liên hệ lại để giúp quý khách đặt hàng hoặc gọi HOTLINE 01234531468 (Thầy Dũng Cá Xinh 1985)

7 quy tắc vàng viết chữ Hán (có video)

Các câu hỏi thường gặp khi mua bộ này

Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Côt 12
Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Píng shéng chá wéixiǎn shùn liǎ suǒhuò
BÌNH (bình rượu)HỆ (hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ)THỪNG (dây thừng; thẳng thừng )TRÀ (uống trà )NGUY (nguy hiểm)HIỂM (bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm)THUẬN (thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận)LƯỠNG (kĩ lưỡng)SÁCH (sách nhiễu)KHÍCH (khích bác; khích lệ)ĐỔ (đổ kích (đón đánh); ĐỔ CHỦY (bóp họng không cho nói) )HOẠCH (thu hoạch)
dān kuānmǎi cāi tángpàn rén tiē
DƯ (dư thủ dư cầu dư phong)ĐẮN (đắn đo; đúng đắn; đứng đắn)KHOAN (khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng)DỊU (dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu)MÃI (khuyến mãi)SAI (đoán chừng):ĐƯỜNG (ngọt như đường)TỨC (tức tối; tức tốc)TẠP (chặn lại)PHÁN (mong mỏi)nhân đứcTHIẾP (dán, dính); bưu thiếp

TAM


NIÊN


CẤP

HẠ

SÁCH
yànzēng è dào jiān ǒu zhān quān yàng juàn
ÉN (chim én)TỤ (tụ lại)TĂNG (tăng lên)LƯỚT (lướt qua)ĐẠO CỐC (hạt lúa), đạo khang (cám)TIÊM (tiêm chủng, mũi tiêm)NGẪU (ngẫu nhiên)CHĂM (chăm chăm (chuyên tâm vào việc gì))KHUYÊN (khuyên tai)DẠNG (đãng dạng dạng nhũ )QUYỂN (quyện vào nhau)BÙA (bùa phép)
yǎn zàn yǒngzhuāng cáijiǎn bīn āi lián
DIỄN (diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn)TÁN (tham tán, tán thành)VIẾNG (viếng thăm)BÍCH (ngọc bích)TRANG (trang điểm, trang sức)TÀI (cắt, đuổi)TIỄN (cái kéo; cắt); tiễn trừ )TÂN (bờ nước, gần nước)TỬ (tử ngoại)HÀ (bạc hà)AI (đến gần)LIÊN (cây sen): LIÊN TỬ (hạt sen) )
仿
péng zhàng fǎngshang piān dǎo qīngtíng cuì gǎn
BÙNG (cháy bùng; bập bùng; bão bùng )TRƯỚNG (bụng trướng lên)PHẲNG (bằng phẳng)PHẬT (đức phật, phật giáo)THƯỜNG (xiêm dàn bà) PHIẾN (phiến loạn )ĐẠO (vũ đạo)THANH ĐÌNH (con chuồn chuồn) ĐÌNH (con chuồn chuồn)THÚY (màu biếc; chim bói cá)CHÂN (cốc uống rượu)PHÚC (tâm phúc)
chì chènshān tòu fàn pào wēng dǒuōuzhōu
XÍCH THỦ (tay không)SẤN SAM (áo lót); áo sơ miTHẤU (thấu kính, thẩm thấu )PHÍM (phím đàn)BẦU (bầu sen chỗ trũng có nước) )TỰ DƯỠNG (chăn nuôi)ÔNG (ông nội, ông ngoại, ông trời)ĐẨU NHIÊN (sự thay đổi)BÍCH LŨY (rào ngăn)ÂU (đàn bà thế ấy âu một người)CHÂU (châu á, châu mĩ, châu phi )
ruìshì shū shū zhòu shè zhèng jiù zài
THỤY (điềm lành)SĨ (kẻ sĩ, quân sĩ )THƯ (thư thả )KHẢI MÔN (mở cửa), KHẢI PHONG (mở bì thư)THÙ (không giống; đặc biệt; rất nhiều)SẬU NHIÊN (đột ngột)THIỆP (can thiệp)MỆT (mệt mỏi,chết mệt)CHÍNH (triều chính, chính đảng, chính phủ)ĐẠP (đầu đội trời chân đạp đất)CỨU (cứu nguy, cấp cứu)TẢI (vận tảI)
sēn cōng zhàn gài kǎn luǒ kuò dòng chái chuǎn
CHÙM (chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm )UẤT (uất huyết, uất ức)SONG ĐẦU (củ hành) ĐẬM (đậm đà, đậm đặc, đậm nét; sâu đậm)TRÀ HỒ CÁI (cái nắp)LÊ (cái cày): LÊ HOA (lưỡi cày) )KHẢM SÀI (chặt tỉa);KHẢM CẨU (ném chó)KHỎA (khoả thân)KHUẾCH (khuếch đại, khếch tán, khuếch trương)LƯƠNG ĐỐNG (xà dọc)THẦY (thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u)SUYỄN (hen suyễn)
窿
lóng láng diāo jiē quàn huǐ pánchán
RÊ (rê lưỡi lên môi)NGỤ (ngụ ý, trú ngụ) TẮC (phép tắc)QUẬT (hốc): THẠCH THUẬT (hang)LỌN (bán lọn)LANG (loài lang sói)CHỦY LÍ ĐIÊU TRƯỚC YÊN QUYỂN (miệng ngậm ống điếu)NHAI LỘ (đường phố)KHUYẾN (khuyến cáo; khuyến khích)HỐI (hối cải, hối hận)BÀN (bàn cờ)TRIỀN (triền miên)
yìnggōng wèi shèjiàn liè yàn xián bēicǎn tòng
NGẠNH (ương ngạnh)NGỤY (nước Nguỵ )XẠ (thiện xạ; phản xạ )TÊN (mũi tên)LIỆP HỘ (thợ săn);LIỆP CẨU (chó săn)nhanh nhẹnHUYỀN (đàn huyền cầm )BAY (bay bướm)THẢM (thảm kịch, thê thảm) RỦ (rủ lòng thương)THỐNG (thống khổ)
liè dīngzhǔ pái kào shěn shǎng yuè shú
PHÂN LIÊT (nứt rạn); LIỆT NGẬN (đường nứt nẻ))ĐINH (đinh ninh)CHÚC (chúc thư, di chúc)BÀI (an bài)KHÉO (khéo léo)BỨC (bức tranh)THẨM (thẩm tra, thẩm phán)TÚC (nghiêm túc)THƯỞNG (trưa; ban ngày) hài lòngTHỤC (trái chín); thuần thụcDỨT (chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm)

danh-sach-cac-trang-bo-tap-viet-tieng-trung-ly-tieu-long [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt  bộ tập viết tiếng trung

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite bộ tập viết tiếng trung
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN