[Quyển hạ, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

138
[Quyển hạ, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Trung bình 5 trên tổng số 3 bình chọn

[Quyển hạ, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

  • Mực tự bay màu, viết tầm 10 – 15 phút mực sẽ bay màu hết.
  • Một bộ gồm 2 quyển Thượng – Hạ tổng 3200 chữ font PC rõ nét dễ viết (không phải font viết tay), một bút và 5 ruột bút ĐẠI (1 ruột bút ĐẠI = 3 ruột bút nhỏ) tương đương 15 ruột bút nhỏ. Mỗi ruột bút ĐẠI viết được tầm 9000 chữ, có vỏ hộp. Mua thêm ruột nhỏ 10k 1 ruột (trên 10 ruột free COD toàn quốc) khi cần bổ sung.
  • Trong bộ có chữ Hán, Pinyin, nghĩa HÁN VIỆT, nghĩa tiếng Việt của đầy đủ 3200 chữ.
  • Có link đầy đủ 22 trang có chữ HÁN, Pinyin, Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, cách viết từng nét cho từng chữ và cách phát âm (mp3) cho tất cả 3200 chữ.
  • Freeship (Miễn phí vận chuyển) toàn quốc, nhận hàng kiểm tra chuẩn mới thanh toán (COD)
  • Cách mua: Comment SĐT ở dưới bài, bên Kienthuctiengtrung.com sẽ liên hệ lại để giúp quý khách đặt hàng hoặc gọi HOTLINE 01234531468 (Thầy Dũng Cá Xinh 1985)

7 quy tắc vàng viết chữ Hán (có video)

Các câu hỏi thường gặp khi mua bộ này

Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
kuò què chāo táng jìng xián dài yuè tuǐ
TRẮC (trắc địa, bất trắc)QUÁT (khái quát)XÁC (xác chứng, xác nhận, xác định)NGỘ (ngộ nhận, ngộ nghĩnh)ĐỒ (đồ đạc, đồ sộ, đồ xôi)SIÊU (siêu việt)ĐƯỜNG (đường bệ, đường hoàng)KÍNH (kính mắt, kính lúp)NHÀN (nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn)ĐỢI (chờ đợi, mong đợi, trông đợi)DUYỆT (kiểm duyệt, xét duyệt, lịch duyệt)THOÁI (cẳng chân, đùi)
访
suí diào jiǎn bàifǎng wén chén mèn qiū
TÙY (tuỳ tòng, tuỳ tiện, tuỳ ý)ĐIỆU (cường điệu, giai điệu, giọng điệu)GIẢN (giản dị, đơn giản)BÁI (bái biệt)PHỎNG (phỏng vấn)CỤ (công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ)VĂN (hít, ngửi)TRẦN (trần tục)BỘC (lão bộc, nô bộc)NẠP (nạp thuế, nạp hàng)MỤN (mụn bánh, mụn con)KHÂU (khâu vá)
yíng děng zhǐ jìng shòu pǐn àn jiàng zhàng zhī
NGHINH (nghinh đón)ĐẲNG (cao đẳng, đẳng cấp, đeo đẳng, siêu đẳng)CHỈ (đình chỉ)KÍNH (kính mắt, kính lúp)THỌ (ban cho, tặng)PHẨM (phẩm chất)ÁM (Trời tối dần)GIÁNG (Thiên Chúa giáng sinh, giáng cấp)TRƯỢNG (đơn vị đo)CHI (tứ chi)CƠ (cơ bắp, cơ thể)PHU (da, nước da)
liáokuò xiě
rùn chuàngzào xiàn shè sān
LIÊU (Bạc Liêu, tên địa danh)KHOÁT (dứt khoát, khoát đạt)HUYẾT (huyết mạch, huyết thống)DỊCH (dịch vị, dung dịch)TƯ (tư dưỡng, tư vị)NHUẬN (thấp nhuận, nhuận trạch, nhuận sắc)SÁNG (sáng tạo)TẠO (tạo ra, giả tạo)HUYỆN (quận huyện, tri huyện)THIẾT (thiết kế, kiến thiết)TAM (ba, truyền ba quân)BỘ (bộ phận, cán bộ, cục bộ, chi bộ)
héng kuà jiānlán àn zhǎo guì duàn chǔ
HOẠNH (hoạnh hoẹ; hoạnh tài)KHÓA (cưỡi lên, vượt qua)CỬ (cử tạ, bầu cử, cử tri, thi cử)KÍCH (vỗ tay)KIÊN (kiên cố, kiên cường, kiên nhẫn)CỐ (cố định, củng cố, cố thủ, cố chấp)LAN (cây mộc lan)ÁN (bàn thờ, hồ sơ lưu)TRẢO (móng vuốt)QUÝ (quý giá, đắt tiền)ĐOẠN (đoạn trường, đứt đoạn, lũng đoạn)SỠ (sặc sỡ)
fān lán lǎn huà wēijiǎn yán xíngzhuàng
CÔ (cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng)BUỒM (cánh buồm)LAM (xanh lam)LÃN (lười, lãn công)PHI (choàng lên vai, áo khoác)HOA (không có lợi, cạo đi)UY (uy lực)VŨ (vũ lực)KIÊM (lượm)NHAN (nhan sắc)HÌNH (địa hình, hình dáng, hình thể)TRẠNG (sự trạng)
线
liào bèi huì xīnshǎng yìng dǎng shìxiàn jìn xiàn
NGƯ (ngư ông)LIỆU (lo liệu)BỐI (tiền bối; hậu bối)HỐI (hối đoái)HÂN (hân hạnh; hân hoan)THƯỞNG (thưởng phạt; thưởng thức)ÁNH (ánh lửa)ĐÁNG (cáng đáng)THỊ (thị sát; giám thị)TUYẾN (kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện)TẮM (tắm rửa)HIẾN (cống hiến; văn hiến)
yàocái ruǎn guā shé máodùn chí bān jià guī
DƯỢC (biệt dược; độc dược; thảo dược)TÀI (tài liệu, quan tài)NHUYỄN (bột đã nhuyễn)QUÁT (cạo râu)THIỆT (cái lưỡi)MÂU (xà mâu)THUẪN (mâu thuẫn)TẬP (tụ tập; tập sách, thi tập)TRÌ (trì hoãn; bảo trì)BÀN (bàn bạc)GIÁ (giá sách, kẻ vô dụng)QUI (kim qui)
退
gōng pào tǎn zhànshén bīng tuì xié miǎn
CÔNG (công kích; công phá)PHÁO (đốt pháo, bắn pháo)ĐẤT (đất đai, quả đất, ruộng đất)CHIẾN (chiến tranh, chiến đấu)THẦN (thần tiên)BINH (binh lính; binh lực)THOÁI (thoái lui)OẠT (đào, móc, đào giếng)HÀI (đôi hài, đôi giầy)BÚA (búa rìu; hóc búa)CƯ (cái cưa)MIỄN (miễn sao; miễn cưỡng)
姿
nǎochǎo gǎn huāng pěng zhí shòu yuàn
NÃO (não lòng)NỘ (phẫn nộ)SẢO (sắc sảo)CẢM (cảm động, cảm ơn)HOANG (chửa hoang; hoang vắng, hoang vu) BỔNG (nhấc bổng lên)PHẮC (im phăng phắc)TỐ (trắng; trong sạch)TRỊ (chính trị; giá trị)THỤ (hấp thụ)NGUYỆN (y nguyện)TƯ (tư dung)
shì tóu kuàng tūn liè shù shàntōng
THẾ (thế lực, địa thế)ĐẦU (đầu hàng; đầu quân)HUỐNG (huống hồ; tình huống)THÔN (nuốt, thôn tính)LIỆT (lẫm liệt)TỰ (tự luận)THUẬT (thuật chuyện)THIỆN (thiện tâm; thiện chí)THÔNG (thông hiểu)CỔ (cổ động)LỆ (khích lệ)DỤC (dưỡng dục; giáo dục)

danh-sach-cac-trang-bo-tap-viet-tieng-trung-ly-tieu-long [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt  bộ tập viết tiếng trung

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite bộ tập viết tiếng trung

2 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN