[Quyển hạ, Trang 01] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

671
[Quyển hạ, Trang 01] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Trung bình 4.33 trên tổng số 3 bình chọn

[Quyển hạ, Trang 01] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt

  • Mực tự bay màu, viết tầm 10 – 15 phút mực sẽ bay màu hết.
  • Một bộ gồm 2 quyển Thượng – Hạ tổng 3200 chữ font PC rõ nét dễ viết (không phải font viết tay), một bút và 5 ruột bút ĐẠI (1 ruột bút ĐẠI = 3 ruột bút nhỏ) tương đương 15 ruột bút nhỏ. Mỗi ruột bút ĐẠI viết được tầm 9000 chữ, có vỏ hộp. Mua thêm ruột nhỏ 10k 1 ruột (trên 10 ruột free COD toàn quốc) khi cần bổ sung.
  • Trong bộ có chữ Hán, Pinyin, nghĩa HÁN VIỆT, nghĩa tiếng Việt của đầy đủ 3200 chữ.
  • Có link đầy đủ 22 trang có chữ HÁN, Pinyin, Hán Việt, nghĩa tiếng Việt, cách viết từng nét cho từng chữ và cách phát âm (mp3) cho tất cả 3200 chữ.
  • Freeship (Miễn phí vận chuyển) toàn quốc, nhận hàng kiểm tra chuẩn mới thanh toán (COD)
  • Cách mua: Comment SĐT ở dưới bài, bên Kienthuctiengtrung.com sẽ liên hệ lại để giúp quý khách đặt hàng hoặc gọi HOTLINE 01234531468 (Thầy Dũng Cá Xinh 1985)

7 quy tắc vàng viết chữ Hán (có video)

Các câu hỏi thường gặp khi mua bộ này

Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Cột 01Cột 02Cột 03Cột 04Cột 05Cột 06Cột 07Cột 08Cột 09Cột 10Cột 11Cột 12
Píngdài zhāo dié kǒngquè tóng wěi
BÌNH (bình nguyên)BÁ (lan hà bá (đập chặn sông))DẢI (dải chiếu)CHIÊU (tay chiêu)HỒ (hồ điệp)ĐIỆP (hồ điệp)KHỔNG (khổng lồ)TƯỚC (ma tước (chim sẻ))VŨ (ca vũ)ĐỒNG (đồng bạc, đồng tiền)THÔ ( thô thiển)VĨ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
shuǎ zhuāng jìn róng jiǎ cháo xiē diào chá bàn lǒng zhǎng
SÁI (sái tiếu (nói đùa))TRANG (quân trang, trang sức)KÌNH (dụng kình (sức mạnh))NHUNG (áo nhung)GIẢ (giả vờ, giả dạng)TRÀO (cao trào)TA (chúng ta)ĐIẾU (điếu ngư (câu cá))SÁT (sát hạch)BIỆN (nhất biện toán (một tép tỏi))LŨNG (tới sát bên)lòng bàn tay
fēng dǐng shì cāng yǎng zán fèn biàn yǒng
THÚ (thú vui)BÒ (bò dưới đất)PHONG (sơn phong (đỉnh nùi))ĐỈNH (chút đỉnh; đỉnh núi)TỰ (tương tự)THƯƠNG (màu lam, lục thẫm)NGƯỠNG ( ngưỡng mộ)THÍNH (thính tai)PHẤN (phấn đấu)bím tócDŨNG (dũng cảm; dũng sĩ)CƯ (cư dân, cư trú)
jiāo sàn xiōngzhā huòzhě gǎn chéng
GIAO (Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô))TÁN (giải tán, tẩu tán)BỘ (bách bộ; bộ dạng)HUNG (hung giáp (áo giáp đỡ ngực))phủTRA (cặn lắng)HOẮC (lạ hoắc; thối hoắc )GIẢ (tác giả; trưởng giả)DÁM (chẳng dám nói, không dám)TÍCH (quý hoá, tiếc, thương hại)ĐẤY (ai đấy; đây đó)THÀNH (thành khẩn, lòng thành)
àn bǎinòng zhǔnbèi jiāojuǎn liàng
CƠ (cơ bản; cơ số)ĐỘT (đột ngột, đột nhiên)ẤN (ấn chặt)BÀI (bài binh bố trận)lộngCHỐN (nơi chốn)BỊ (phòng bị; trang bị)TRẮC (trắc trở)GIAO (giao việc)CUỐN (cuốn chỉ; cuốn gói)LƯỠNG (lái xe)BÍ (bí mật)
shèhe cáng qiāo shǎn kēng tuī kǎo qín
TẠP (tạp chí, tạp phẩm)XÃ (xã hội, thôn xã)TRỨ (trứ danh)TÀNG (tành hình)tiếuTHIỂM (né tránh, sét)KHANH ((thuỷ khanh (hồ nước))NGỌA (ngoạ ngưỡng (nằm ngửa))SUY (suy nghĩ, suy xét)LỮ (lữ hành)KHẢO (khảo cổ)TẦN (nước Tần, tần ngần)
jiū zhèn shēn féng jiā bèi yáo
KỈ (kỉ luật; kỉ niệm)DI (di thất (đánh mất))CỨU (nghiên cứu; tra cứu)DẤN (dấn mình, dấn thân)thúcthâmỨC (kí ức )DỊ (dị hợm; dị thường)PHÙNG (trùng phùng)GIAI (giai nhân; giai thoại)BỘI (bội số; gấp bội)RAO (rêu rao)
línwéiwēi zhèn tiānxià kāngkǎi jiù
BIẾN (châm biếm)KHẮP (khắp bốn phương, khắp nơi)TINH (trắng tinh)HI (hi vọng)khướcPHANH (phanh thây)MỆNH (số mệnh, định mệnh)BUÔN (buôn bán)THÔN (thôn xóm)KÉO (kéo cầy, kéo nhau)TANG (tang lễ, để tang)
biàn chā jīngquèpīnmìng bēn cūn dǒu sàng
MA (ma sa (cọ sát))PHƯỜNG (phường chèo, một phường)PHIẾN (làm phiên phiến)MÁI (mái chèo)BƯU (bưu chính)SỬNG (sửng sốt)THỊ (quả thị)TIÊN (tiên phật)LÊ (quả lê)BA (ba thái (rau mùng tơi))LÁ (lá cây)LƯƠNG (lương thực)
湿
jǐn yáng yàn nèi mèng xǐng shī jiāonèn qiáng shì
KHẨN (khẩn cấp, khẩn trương)DƯƠNG (dương thụ; dương liễu)DIỄM (diễm lệ; diễm phúc)NÒI (nòi giống)MỘNG (mộng mị; mộng du)TỈNH (tỉnh dậy)TÔ (sông Tô Lịch)THẤP (thấp bé; thấp thoáng)KIỀU (kiều nương)NON (non nớt)CƯỜNG (cường bạo; cường hào)THÍCH (thích chí, thích hợp)
kūn xiū zhì lùn shíyàn dài zhèng gài jiǎn
CÔN (côn trùng)BÁ (truyền bá)TU (tu dưỡng)TRÍ (trí mạng)LUẬN (luận bàn)THIỆT (thực, vững)NGHIỆM (nghiệm thấy)ĐẠI (y đại (túi áo))CHỨNG (chứng chỉ; chứng cứ)KHÁI (khái niệm, khái quát)GIẢM (giảm giá; suy giảm)TRỞ (cản trở)

danh-sach-cac-trang-bo-tap-viet-tieng-trung-ly-tieu-long [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt [Quyển thượng, Trang 02] Bộ tập viết tiếng Trung LÝ TIỂU LONG font PC, có Pinyin và nghĩa tiếng Việt  bộ tập viết tiếng trung

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite bộ tập viết tiếng trung
Content Protection by DMCA.com

2 BÌNH LUẬN

  1. […] Quyển Hạ – Trang 01Quyển Hạ – Trang 02Quyển Hạ – Trang 03Quyển Hạ – Trang 04Quyển Hạ – Trang 05Quyển Hạ – Trang 06Quyển Hạ – Trang 07Quyển Hạ – Trang 08Quyển Hạ – Trang 09Quyển Hạ – Trang 10Quyển Hạ – Trang 11Quyển Hạ – Trang 12 […]

BÌNH LUẬN