[Học tiếng Trung theo chủ đề] 10 cách nói về 10 tính chất con người khác nhau trong tiếng Trung – Anh – Việt

349
[Học tiếng Trung theo chủ đề] 10 cách nói về 10 tính chất con người khác nhau trong tiếng Trung – Anh – Việt
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] 10 cách nói về 10 tính chất con người khác nhau trong tiếng Trung – Anh – Việt

1. 单枪匹马 (Dānqiāngpǐmǎ) play a lone hand
Đơn thương độc mã; một mình
在投资时,他总喜欢单枪匹马的去干(Zài tóuzī shí, tā zǒng xǐhuān dānqiāngpǐmǎ de qù gàn)
When investing in a business, he always likes to play a lone hand.
Khi đầu tư, anh ấy luôn thích làm một mình.

2. 出师不利 (Chūshī bùlì) get off one the wrong foot
Bất lợi ngay từ đầu; vừa xuất binh đã gặp bất lợi
他的主意不错,可一开始就出师不利。(Tā de zhǔyì bùcuò, kè yī kāishǐ jiù chūshī bùlì.)
His idea was good, but he got off on the wrong foot when he started doing it.
Chủ kiến của anh ấy không tồi, nhưng vừa bắt đầu đã gặp bất lợi.

3. 口才 (Kǒucái) the gift of gab
Tài ăn nói; tài hùng biện
我几乎没见过像莉莉这样有口才的女孩子。(Wǒ jīhū méi jiànguò xiàng lìlì zhèyàng yǒu kǒucái de nǚ háizi.)
Seldom have I met a girl who’s had such a gift of gab like Lee Lee’s.
Tôi hầu như chưa gặp qua cô gái nào có tài ăn nói như Lee Lee.

4. 还嫩点儿 (Hái nèn diǎn er) still wet behind the ears
Ngây thơ; miệng còn hơi sữa; thiếu kinh nghiệm
想陷害我?你还嫩点儿 (Xiǎng xiànhài wǒ? Nǐ hái nèn diǎn er)
Attempt to do me in? You are still wet behind the ears.
Muốn hại tôi hả? Mày vẫn còn thiếu kinh nghiệm.

5. 糊涂虫 (Hútú chóng) a nitwit
Đồ ngốc; đồ khờ; kẻ khờ dại
你真是个糊涂虫,怎么能当他的面讲他女朋友的坏话那?(Nǐ zhēnshi gè hútú chóng, zěnme néng dāng tā de miàn jiǎng tā nǚ péngyǒu de huàihuà nà?)
You’re a real nitwit. Why should you badmouth his girlfriend in his face?
Bạn đúng là đồ ngốc, làm sao mà có thể trước mặt hắn kể chuyện xấu của bạn gái hắn chứ?

6. 饭量小 (Fànliàng xiǎo) eat like a bird
ăn ít; ăn như mèo; sức ăn ít
她的饭量特别小,有一小块面包就足够了。(Tā de fànliàng tèbié xiǎo, yǒuyī xiǎo kuài miànbāo jiù zúgòule.)
She eats like a bird. A small piece of bread will be enough for her.
Cô ấy ăn như mèo, một miếng bánh mì nhỏ là đủ rồi.

7. 痛失良机 (Tòng shī liángjī) Let something slip through one’s fingers
Đánh mất cơ hội; vuột mất cơ hội
你真蠢!这样一个发大财的机会千载难逢,你怎能眼睁睁的让他跑掉那?(Nǐ zhēn chǔn! Zhèyàng yīgè fā dà cái de jīhuì qiānzǎinánféng, nǐ zěn néng yǎnzhēngzhēng de ràng tā pǎo diào nà?)
Bạn ngốc thật! Cơ hội phát tài ngàn năm có một như vậy, sao bạn có thể trơ mắt để hắn cướp mất?

8. 抓住机会 (Zhuā zhù jīhuì) jump at the chance
Nắm bắt cơ hội; nắm thời cơ
这样的好机会,你应该抓住 (Zhèyàng de hǎo jīhuì, nǐ yīnggāi zhuā zhù)
You should have jump at such a good chance.
Cơ hội tốt như vậy bạn nên nắm bắt.

9. 嘴硬 (Zuǐyìng) never say uncle
Cãi bướng; nói ngang; ngang ngạnh
那个孩子的嘴特别硬,打死他都不肯认错
That boy never says uncle. He wouldn’t admit he’s wrong for the life of him.
Đứa bé đó rất ngang ngạnh, có đánh chết nó cũng không nhận lỗi.

10. 有门道 (Yǒu méndao) have the means of
Có cách; có phương pháp
在挣钱方面,张先生可有门道了
Mr.Zhang has always had the means of making money.
Ông Trương luôn có cách kiếm tiền.

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite học tiếng trung theo chủ đề
Content Protection by DMCA.com

1 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN