[Học tiếng Trung theo chủ đề] 10 cách nói về 10 kiểu người khác nhau trong tiếng Trung – Anh – Việt

243
[Học tiếng Trung theo chủ đề] 10 cách nói về 10 kiểu người khác nhau trong tiếng Trung – Anh – Việt
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] 10 cách nói về 10 kiểu người khác nhau trong tiếng Trung – Anh – Việt

形形色色的人 (Xíngxíngsèsè de rén)
Tả người

1.一根筋儿 (Yī gēn jīn er) One track-minded.
Đầu óc thiển cận
别跟他较劲了。他一根筋,你还不知道?(Bié gēn tā jiàojìnle. Tā yī gēn jīn, nǐ hái bù zhīdào?)
Stop reasoning with him. Don’t you know he is one track-minded?
Đừng so đo với hắn. Hắn là người đầu óc thiển cận, bạn còn không biết sao?

2. 出众的人 (Chūzhòng de rén) a lulu
Người xuất chúng; người tài giỏi; hơn người
要说漂亮,我们公司新来的秘书可算是个相貌出众的女孩子了。(Yào shuō piàoliang, wǒmen gōngsī xīn lái de mìshū kěsuàn shìgè xiàngmào chūzhòng de nǚ háizile.)
Talking about being pretty, our company’s new secretary is indeed a lulu.
Nếu nói về xinh đẹp, công ty chúng tôi mới có một thư ký phải nói là một cô gái ngoại hình xuất chúng.

3.两面派 (Liǎngmiànpài) two-faced
Hai mặt; hai lòng; kẻ hai mặt
我知道怎样对付两面派,而且一眼就能看出谁是一贯两面讨好的人。(Wǒ zhīdào zěnyàng duìfù liǎngmiànpài, érqiě yīyǎn jiù néng kàn chū shuí shì yīguàn liǎngmiàn tǎohǎo de rén)

I know how to handle two-faced people and can even tell at the first glance who are in the habit of running with the hare and hunting with the hounds.
Tôi biết phải đối phó với kẻ hai mặt như thế nào, với lại vừa nhìn là biết ai là kẻ hai mặt nịnh hót rồi.

4.傻大个儿 (Shǎ dà gè’er) a lummox
Kẻ khờ; gã ngốc; người vụng về
听说那个傻大个儿把他们公司的买卖搞得一团糟。(Tīng shuō nàgè shǎ dà gè’er bǎ tāmen gōngsī de mǎimài gǎo dé yītuánzāo.)
It is said that the lummox has loused up their company’s whole business.
Nghe nói gã ngốc đó làm hỏng việc kinh doanh của công ty họ.

5. 收破烂儿的人 (Shōu pòlàn er de rén) a rag man
Người nhặt đồng nát; người nhặt ve chai
那些收破烂儿的人走街串户,有时也能挣不少钱。(Nàxiē shōu pòlàn er de rén zǒu jiē chuàn hù, yǒushí yě néng zhēng bù shǎo qián)
Those rag men going from door to door sometimes may also earn quite a handsome sum of money.
Người nhặt ve chai hết nhà này đến nhà khác, thỉnh thoảng cũng kiếm được khá nhiều tiền.

6. 乡巴佬 (Xiāngbālǎo) hayseed
Người quê mùa; người vụng về
她说她决不会嫁给一个乡巴佬,不管他多有钱。(Tā shuō tā jué bù huì jià gěi yīgè xiāngbālǎo, bùguǎn tā duō yǒu qián.)
She insisted that she would not marry herself off to a hayseed, no matter how rich he was.
Cô nói cô nhất định không lấy người quê mùa cho dù anh ta có giàu có đi nữa.

7. 不三不四的人 (Bù sān bù sì de rén) riff-raffs
Người không ra gì; dở ông dở thằng
老张的家里总来些不三不四的人,可想而知老张不是什么好东西。(Lǎo zhāng de jiālǐ zǒng lái xiē bù sān bù sì de rén, kě xiǎng ér zhī lǎo zhāng bùshì shénme hǎo dōngxī.)
There are always riff-raffs hanging around in LaoZhang’s home, which gives you the feeling that Lao Zhang is not a good guy.
Trong nhà lão Trương toàn người không ra gì, cho nên lão Trương cũng chẳng ra làm sao cả.

8. 受气包儿 (Shòuqì bāo er) doormat
Người bị chà đạp; người bị khinh khi
她天生就是个受气包儿,什么事都不敢说个不字 (Tā tiānshēng jiùshì gè shòuqì bāo er, shénme shì dōu bù gǎn shuō gè bù zì)
She’s born doormat , afraid of going against anything.
Trời sinh cô ấy là người bị khinh khi, việc gì cũng không dám nói nửa lời.

9. 面无表情的人 (Miàn wú biǎoqíng de rén) a deadpan
Người vô cảm; người không có cảm xúc
和那些面无表情的人在一起工作真让人憋气。(Hé nàxiē miàn wú biǎoqíng de rén zài yīqǐ gōngzuò zhēn ràng rén biēqì.)
You feel choked to work with those deadpans.
Làm việc chung với những người vô cảm thật khiến người ta ngột ngạt.

10. 扫帚星 (Sàozhǒuxīng) a jinx
Người hãm tài; sao chổi
有人说那个女人是个扫帚星,谁跟她结婚谁倒霉。(Yǒurén shuō nàgè nǚrén shìgè sàozhǒuxīng, shuí gēn tā jiéhūn shuí dǎoméi.)
She’s said to be a jinx, who would bring bad luck to whoever she marries.
Có người nói cô gái kia là sao chổi, ai kết hôn với cô ta đều bị xui xẻo.

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Học tiếng Trung theo chủ đề
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN