[Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction – Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 04)

108
Đánh giá bài viết

[Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction – Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 04)

情景会话 4:在商务社交会上
Ngữ cảnh 4: Trong buổi họp xã giao kinh doanh

A: Wáng Xiānsheng, Wáng tàitai, nǐmen hǎo !
王先生,王太太,你们好!
Hello, Mr. And Mrs. Wang !
Xin chào ông Vương, bà Vương !

giao-trinh-nghe-tieng-trung-quoc-slow-chinese-141 [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 04) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 04) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 04) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 04) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 04) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 04) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 04) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 04) tự học tiếng trung

B、C: Lǐ Xiǎojie, nǐ hǎo ! Qǐngwèn, tā shì shéi ?
李小姐,你好!请问,他是谁?
Hello,Miss.Li. MayIask,whoishe?
Xin chào cô Lý.Cho hỏi anh ấy là ai thế?

A: Tā shì wǒ de tóngshì, yě shì wǒ de hǎo péngyou, Zhāng Shìmào.
他是我的同事,也是我的好朋友,张世贸。
He is my colleague and also my friend, Zhang Shimao
Anh ấy là đồng nghiệp, cũng là bạn tốt của tôi, tên Trương Thế Mậu.

B: Nín hǎo, Zhāng Xiānsheng, hěn róngxìng rènshi nín.
您好,张先生,很荣幸认识您。
How do you do, Mr. Zhang. It’s my honor to know you.
Xin chào Ông Trương, hân hạnh được quen biết ông.

D: Wáng Xiānsheng, Wáng fūren hǎo ! Wǒ yě hěn róngxìng rènshi nǐmen.
王先生,王夫人好!我也很荣幸认识你们。
How do you do, Mr. And Mrs. Wang. It’s also my honor to know you.
Xin chào ông Vương, bà Vương! Hân hạnh được biết mọi người

A: Wáng Xiānsheng, nín hē kāfēi ma ?
王先生,您喝咖啡吗?
Mr. Wang, do you drink coffee ?
Ông Vương, ông uống cà phê chứ?

B: Duìbuqǐ, wǒ bù hē kāfēi.
对不起,我不喝咖啡。
Sorry, I don’t drink coffee.
Xin lỗi, tôi không uống cà phê.

A: Kěkǒukělè ne ?
可口可乐呢?
What about Coca Cola ?
Coca cola nhé?

B: Wǒ yě bù hē kěkǒukělè.
我也不喝可口可乐。
I don’t drink Coca Cola either.
Tôi cũng không uống Coca cola.

A: Qǐngwèn, nín yào hē shénme ?
请问,您要喝什么?
May I ask, what would you like to drink ?
Xin hỏi, ngài muốn uống gì?

B: Wǒ yào hē chá.
我要喝茶。
I’d like to drink tea.
Tôi muốn uống trà.

A: Shénme chá ? Hóngchá háishi lǜchá ?
什么茶?红茶还是绿茶?
What kind of tea would you like to drink ? Black tea or green tea ?
Loại nào?Trà đen hay trà xanh?

B: Qǐng gěi wǒ yì bēi lǜchá ba.
请给我一杯绿茶吧。
Please give me a cup of green tea.
Cho tôi 1 tách trà xanh.

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite tự học tiếng trung

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN