[Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction – Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 01)

392
Đánh giá bài viết

[Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction – Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 01)

情景会话 1:初次见面
Ngữ cảnh 1: Lần đầu tiên gặp mặt


A: Nǐ hǎo!
你好!
Hello!
Xin chào!

B: Nǐ hǎo!
你好!
Hello!
Xin chào

A: Nǐ hǎo ma?
你好吗?
How are you?
Bạn có khỏe không?

kinh-nghiem-hoc-tieng-hoa-nhanh-nhat-hieu-qua-nhat [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 01) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 01) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 01) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 01) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 01) [Tự học tiếng Trung] Giáo trình Business Greeting and Introduction - Giao tiếp Kinh Doanh (Bài 01) Tự học tiếng trung

B: Wǒ hěn hǎo, xièxie. Nǐ ne?
我很好,谢谢。你呢?
I’m very well. Thank you, and you?
Tôi rất khỏe. Cám ơn, bạn thì sao?

A: Wǒ yě hěn hǎo. Xièxie.
我也很好, 谢谢。
I’m also very well. Thank you.
Tôi cũng thế, cám ơn bạn.

A: Nǐ máng ma?
你忙吗?
Are you busy?
Bạn có bận không?

B: Wǒ hěn máng. Nǐ ne?
我很忙。你呢?
I’m busy, and you?
Tôi rất bận. Còn bạn?

A: Wǒ bù máng.
我不忙。
I’m not busy.
Tôi không bận.

A: Jiàndào nǐ zhēn gāoxìng.
见到你真高兴。
I’m really glad to meet you.
Rất vui được gặp bạn.

B: Ji àndào nǐ wǒ yě hěn gāoxìng.
见到你我也很高兴。
I’m also very glad to meet you.
Tôi cũng rất vui được gặp bạn

A: Zàijiàn.
再见。
Good-bye.
Tạm biệt.

B: Zàijiàn.
再见。
Good-bye.
Tạm biệt.

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Tự học tiếng trung

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN