[Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung – Anh – Việt thông dụng (Phần 05)

201
[Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung – Anh – Việt thông dụng (Phần 05)
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung – Anh – Việt thông dụng (Phần 05)

999 句最常用 英-汉-越 口语

(999 Jù zuì chángyòng yīng-hànyǔ kǒuyǔ)

ngu-phap-tieng-trung-phan-viet-xiang-va-yao [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 05) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 05) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 05) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 05) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 05) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 05)[Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 05) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 05)[Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 05)[Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 05) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 05)[Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 05) 999 câu khẩu ngữ trung - anh - việt

401
He neither smokes nor drinks.
他既不抽烟也不喝酒。(Tā jì bù chōuyān yě bù hējiǔ.)
Anh ấy không uống rượu cũng không hút thuốc
402
He ran his horse up the hill.
他策马跑上小山。(Tā cè mǎ pǎo shàng xiǎoshān.)
Nó thúc ngựa chạy lên đồi.
403
He reminds me of his brother.
他使我想起了他的弟弟。(Tā shǐ wǒ xiǎngqǐle tā de dìdì.)
Nó làm tôi nhớ đến em trai của nó.
404
He w as efficient in his work.
他工作效率高。(Tā gōngzuò xiàolǜ gāo.)
Hiệu suất làm việc của anh ấy rất cao.
405
He will do anything but work.
只要不是干活,他干什么都行。(Zhǐyào bùshì gàn huó, tā gànshénme dōu xíng.)
Nó làm gì cũng được trừ lao động.
406
His father runs a restaurant.
他的父亲经营一家餐馆。(Tā de fùqīn jīngyíng yījiā cānguǎn.)
Cha anh ấy mở một nhà hàng.
407
I have something to tell you.
我有事要告诉你。(Wǒ yǒushì yào gàosù nǐ.)
Tôi có việc cần nói với bạn.
408
I smelled a smell of cooking.
我闻到了烧菜做饭的味道。(Wǒ wén dàole shāo cài zuò fàn de wèidào.)
Tôi ngửi thấy mùi thức ăn.
409
I want to see the film again.
我真想再看一遍。(Wǒ zhēn xiǎng zài kàn yībiàn.)
Tôi muốn xem nữa.
410
I’ve got too much work to do.
我要做的工作太多了。(Wǒ yào zuò de gōngzuò tài duōle.)
Tôi có quá nhiều việc cần phải làm.
411
Let’s go for a walk,shall we?
咱们出去走走,好吗? (Zánmen chūqù zǒu zǒu, hǎo ma?)

Chúng ta ra ngoài đi dạo, được không?
412
Please let me check the bill.
请让我核对一下帐单。(Qǐng ràng wǒ héduì yīxià zhàng dān.)
Cho tôi kiểm tra hoá đơn một chút.
413
Plenty of sleep is healthful.
充足的睡眠有益于健康。(Chōngzú de shuìmián yǒuyì yú jiànkāng.)
Ngủ đủ giấc rất tốt cho sức khoẻ.
414
The sun comes up in the east.
太阳从东方升起。(Tàiyáng cóng dōngfāng shēng qǐ.)
Mặt trời mọc ở hướng đông.
415
This is because we feel pain.
这是因为我们能感到疼痛。(Zhè shì yīnwèi wǒmen néng gǎndào téngtòng)
Là bởi vì chúng ta có thể cảm nhận được cái đau.
416
What do you desire me to do?
你想要我做什么? (Nǐ xiǎng yào wǒ zuò shénme?)
Bạn muốn tôi làm gì?
417
What you said was quite true.
你所说的完全符合事实。(Nǐ suǒ shuō de wánquán fúhé shìshí)
Những gì bạn nói hoàn toàn phù hợp thực tế.
418
You can either stay or leave.
你或者留下或者离开。(Nǐ huòzhě liú xià huòzhě líkāi.)
Bạn hoặc là ở lại hoặc là ra đi.
419
Your life is your own affair.
你的生活是你自己的事。(Nǐ de shēnghuó shì nǐ zìjǐ de shì.)
Cuộc sống của bạn là việc của bản thân bạn.
420
All that glitters is not gold.
发闪光的不全是黄金。(Fā shǎnguāng de bùquán shì huángjīn.)
Những ánh sáng lấp lánh không hoàn toàn màu vàng.
421
Are you going to have a party?
你要举行聚会吗? (Nǐ yào jǔxíng jùhuì ma?)
Bạn sắp tổ chức tiệc phải không?
422
Aren’t you concerned about it?
难道你不担心吗? (Nándào nǐ bù dānxīn ma?)
Lẽ nào bạn không lo lắng sao?
423
Don’t forget to keep in touch.
别忘了保持联系。(Bié wàngle bǎochí liánxì.)
Hãy giữ liên lạc đừng quên nhé.
424
He broke his words once again.
他又一次违背了诺言。(Tā yòu yīcì wéibèile nuòyán.)
Nó lại nuốt lời nữa.
425
He is in his everyday clothes.
他穿着平常的衣服。(Tā chuānzhuó píngcháng de yīfú.)

Nó ăn mặc giản dị.
426
He is taller than I by ahead.
他比我高一头。(Tā bǐ wǒ gāo yītóu.)
Nó cao hơn tôi một cái đầu.
427
He led them down the mountain.
他带他们下山。(Tā dài tāmen xiàshān.)
Nó dẫn họ xuống núi.
428
He was trained to be a lawyer.
他被培养成一名律师。(Tā bèi péiyǎng chéngyī míng lǜshī.)
Anh ấy được bồi dưỡng thành một luật sư nổi tiếng.
429
I am afraid that l have to go.
我要走了。(Wǒ yào zǒule.)
Tôi sắp đi rồi.
430
I don’t have any cash with me.
我身上没带现金。(Wǒ shēnshang mò dài xiànjīn.)
Tôi không mang theo tiền mặt.
431
I have been putting on weight.
我开始发胖了。(Wǒ kāishǐ fāpàngle.)
Tôi bắt đầu phát phì rồi.
432
I have just finished the book.
我刚刚读完这本书。(Wǒ gānggāng dú wán zhè běn shū.)
Tôi vừa đọc xong quyển sách này.
433
I was late for work yesterday.
我昨天上班迟到了。(Wǒ zuótiān shàngbān chídàole.)
Hôm qua tôi đi làm muộn.
434
It appears to be a true story.
这故事似乎是真的。(Zhè gùshì sìhū shì zhēn de.)
Câu chuyện này dường như là thật.
435
I’ve got to start working out.
我必须开始做健身运动了。(Wǒ bìxū kāishǐ zuò jiànshēn yùndòngle.)
Tôi phải bắt đầu tập luyện thể thao.
436
Japan is to the east of China.
日本在中国的东部。(Rìběn zài zhōngguó de dōngbù.)
Nhật bản ở phía đông Trung Quốc.
437
John asked Grace to marry him.
约翰向格雷斯求婚 。(Yuēhàn xiàng géléi sī qiúhūn.)
John cầu hôn Grace.
438
My watch is faster than yours.
我的表比你的表快。(Wǒ de biǎo bǐ nǐ de biǎo kuài.)
Đồng hồ của tôi chạy nhanh hơn đồng hồ của bạn.
439
New China was founded in l949.
1949年新中国成立。(1949 Nián xīn zhōngguó chénglì.)
Nước Trung Quốc mới thành lập năm 1949.
440
Thanks for your flattering me.
多谢你的夸奖。(Duōxiè nǐ de kuājiǎng.)
Cảm ơn vì lời khen của bạn.
441
They charged the fault on him.
他们把过失归咎于他。(Tāmen bǎ guòshī guījiù yú tā.)
Họ đổ lỗi cho anh ấy.
442
This car is in good condition.
这车性能很好。(Zhè chē xìngnéng hěn hǎo.)
Chiếc xe này vẫn còn tốt.
443
This work itself is very easy.
这件工作本身很容易。(Zhè jiàn gōngzuò běnshēn hěn róngyì.)
Việc này rất dễ làm.
444
Truth is the daughter of time.
时间见真理。(Shíjiān jiàn zhēnlǐ.)
Thời gian chứng minh chân lý.
445
We look forward to your visit.
期待您的光临。(Qídài nín de guānglín)
Chúng tôi mong ngài viếng thăm.
446
What do you think of this one?
您觉得这个怎么样子? (Nín juédé zhège zěnme yàngzi?)
Ông cảm thấy cái này thế nào?
447
What’s the weather like to day?
今天天气怎么样? (Jīntiān tiānqì zěnme yàng?)
Hôm nay thời tiết thế nào?
448
A red tie will match that suit.
红领带会配那件衣服。(Hóng lǐngdài huì pèi nà jiàn yīfú.)
Cà vạt đỏ hợp với bộ đồ này.
449
A wet road is usually slippery.
潮湿的路往往是滑的。(Cháoshī de lù wǎngwǎng shì huá de.)
Đường ướt luôn trơn trượt.
450
Example is better than precept。
身教胜于言传。(Shēnjiào shèng yú yánchuán)
Hành động luôn hay hơn lời nói.
451
Go right back to the beginning.
直接回到起始位置。(Zhíjiē huí dào qǐ shǐ wèizhì.)
Quay lại điểm xuất phát.
452
He does everything without aim.
他做事都漫无目标。(Tā zuòshì dōu màn wú mùbiāo.)
Nó làm việc lan man không mục tiêu.
453
He is respectful to his elders.
他对长辈很恭敬。(Tā duì zhǎngbèi hěn gōngjìng.)
Nó luôn cung kính với người lớn.
454
He knows English better than I.
他比我懂英语。(Tā bǐ wǒ dǒng yīngyǔ.)
Nó giỏi tiếng anh hơn tôi.
455
He resolved to give up smoking.
他决心戒烟。(Tā juéxīn jièyān)
Nó quyết tâm bỏ thuốc.
456
His talk covered many subjects.
他的报告涉及很多课题。(Tā de bàogào shèjí hěnduō kètí.)
Báo cáo của anh ấy đề cập đến nhiểu vấn đề.
457
I fear that he drinks too much.
我担心他喝的酒太多了。(Wǒ dānxīn tā hē de jiǔ tài duōle.)
Tôi lo vì anh ta uống quá nhiều.
458
I have my hair cut every month.
我每个月都理发。(Wǒ měi gè yuè dōu lǐfǎ.)
Tháng nào tôi cũng cắt tóc.
459
I want to have a part-time job.
我想有一份兼职工作。(Wǒ xiǎng yǒuyī fèn jiānzhí gōngzuò.)
Tôi muốn công việc bán thời gian.
460
I’m sorry to have bothered you.
对不起,打扰你了。(Duìbùqǐ, dǎrǎo nǐle.)
Xin lỗi vì đã làm phiền bạn.
461
It is not so easy as you think.
这事没有你想象的那么简单。(Zhè shì méiyǒu nǐ xiǎngxiàng dì nàme jiǎndān.)
Việc này không đơn giản như bạn nghĩ đâu.
462
Keep your temper under control.
不要发脾气。(Bùyào fā píqì.)
Không nên nổi cáu.
463
Lying and stealing are immoral.
说谎和偷窃都是不道德的。(Shuōhuǎng hé tōuqiè dōu shì bù dàodé de.)
Nói dối và trộm cắp đều là vô đạo đức.
464
My efforts resulted in nothing.
我的努力毫无结果。(Wǒ de nǔlì háo wú jiéguǒ.)
Nỗ lực của tôi không có kết quả gì.
465
My false teeth are stuck to it.
我的假牙还在上边呢! (Wǒ de jiǎyá hái zài shàngmiàn ne!)
Răng giả của tôi vẫn còn ở phía trên.
466
She is a composer for the harp.
她是位写竖琴曲的作曲家。(Tā shì wèi xiě shùqín qǔ de zuòqǔ jiā.)
Cô ấy là nhà soạn nhạc cho đàn hạc.
467
Take me to the airport,please.
请送我去机场。(Qǐng sòng wǒ qù jīchǎng.)
Xin cho tôi đến sân bay.
468
Talking with you is a pleasure.
和你谈话很愉快。(Hé nǐ tánhuà hěn yúkuài.)
Trò chuyện với bạn rất vui.
469
The eggs are sold by the dozen.
鸡蛋按打卖。(Jīdàn àn dǎ mài.)
Trứng gà bán theo tá.
470
The price just covers the cost.
这个价格正好抵消成本。(Zhège jiàgé zhènghǎo dǐxiāo chéngběn.)
Giá này bằng giá thành phẩm.
471
The sweater is of good quality.
这件毛衣质地很好。(Zhè jiàn máoyī zhídì hěn hǎo.)
Chất lượng chiếc áo len này rất tốt.
472
The teacher got a little angry.
老师有点生气了。(Lǎoshī yǒudiǎn shēngqìle.)
Giáo viên hơi giận.
473
Think carefully before you act.
三思而后行。(Sānsī érhòu xíng.)
Nghĩ kỹ rồi mới làm.
474
Walt invented the steam engine.
瓦特发明了蒸汽机。(Wǎtè fāmíngliǎo zhēngqìjī.)
Walt phát minh ra máy hơi nước.
475
We are divided in our opinions.
我们意见分歧。(Wǒmen yìjiàn fēnqí.)
Chúng tôi bất đồng ý kiến.
476
What ever I said,he’d disagree.
不论我说什么他都不同意。(Bùlùn wǒ shuō shénme tā dōu bù tóngyì.)
Cho dù tôi có nói gì đi nữa thì nó cũng không đồng ý.
477
Who ever comes will be welcomed.
来的人我们都欢迎。(Lái de rén wǒmen dōu huānyíng.)
Ai đến chúng tôi cũng đều hoan nghênh.
478
You look as if you didn’t care.
你看上去好像满不在乎。(Nǐ kàn shàngqù hǎoxiàng mǎnbùzàihū.)
Xem ra hình như bạn chẳng hề để ý.
479
You should look at it yourself.
你应该亲自看看它。(Nǐ yīnggāi qīnzì kàn kàn tā.)
Bạn nên tự mình xem đi.
480
Draw your chair up to the table.
把你的椅子拉到桌子旁边来。(Bǎ nǐ de yǐzi lā dào zhuōzi pángbiān lái.)
Kéo ghế của bạn đến cạnh cái bàn đi.
481
He covered himself with a quilt.
他给自己盖上一条被。(Tā jǐ zìjǐ gài shàng yītiáo bèi.)
Nó tự kéo mền đắp.
482
He found my lecture interesting.
他觉得我讲课有趣。(Tā juédé wǒ jiǎngkè yǒuqù.)
Nó cảm thấy tôi giảng bài rất thú vị.
483
He had a good many friends here.
他在这儿有很多朋友。(Tā zài zhè’er yǒu hěnduō péngyǒu.)
Anh ấy có nhiều bạn ở đây.
484
He is only about five feet high.
他大概只有五英尺高。(Tā dàgài zhǐyǒu wǔ yīngchǐ gāo.)
Nó chỉ cao có 5 feet.
485
Her family are all music lovers.
她全家人都是音乐爱好者。(Tā quánjiā rén dōu shì yīnyuè àihào zhě.)
Nhà cô ấy ai cũng yêu nhạc.
486
I am busy.How is your business?
我很忙。你的生意做得怎样? (Wǒ hěn máng. Nǐ de shēngyì zuò dé zěnyàng?)
Tôi rất bận. Việc làm ăn của bạn sao rồi?
487
I don’t think much of the movie.
我认为那电影不怎么样。(Wǒ rènwéi nà diànyǐng bù zě me yàng.)
Tôi cho rằng bộ phim đó chẳng ra làm sao cả.
488
I feel like eating an ice-cream.
我想吃一个冰淇淋。(Wǒ xiǎng chī yīgè bīngqílín.)
Tôi muốn ăn một cây kem.
489
I found him seated on the bench.
我发现他在椅子上坐着 (Wǒ fāxiàn tā zài yǐzi shàng zuòzhe)
Tôi thấy anh ấy đang ngồi trên ghế tựa.
490
I gave much time to the old car.
我在这辆破车上花了不少时间。(Wǒ zài zhè liàng pò chē shàng huā liǎo bù shǎo shíjiān.)
Tôi mất nhiều thời gian cho chiếc xe nát này.
491
I lost the door key about here.
我在这附近掉了门钥匙。(Wǒ zài zhè fùjìn diàole mén yàoshi.)
Tôi làm mất chìa khoá cửa gần đâu đây.
492
I’m not guessing,I really know.
我不是在猜想,我真的知道。(Wǒ bùshì zài cāixiǎng, wǒ zhēn de zhīdào.)
Không phải tôi đang đoán mà biết thật sự.
493
It’s time to tell her the truth.
是该告诉她真相的时候了。(Shì gāi gàosù tā zhēnxiàng de shíhòule)
Đã đến lúc nói cho cô ậy biết sự thật.
494
Let’s watch TV with a candle on.
咱们点上蜡烛看电视吧。(Zánmen diǎn shàng làzhú kàn diànshì ba.)
Chúng tôi luôn đốt nên khi xem ti vi.
495
Most games cost about that much.
大部分游戏差不多都是这个价钱。(Dà bùfèn yóuxì chàbùduō dōu shì zhège jiàqián.)
Hầu hết các trò chơi đều là giá này.
496
My parents want me to go abroad.
我父母想让我出国。(Wǒ fùmǔ xiǎng ràng wǒ chūguó.)
Ba mẹ tôi muốn tôi ra nước ngoài.
497
She has been collecting stamps.
她一直收集邮票。(Tā yīzhí shōují yóupiào.)
Cô ấy luôn sưu tầm tem.
498
There are many stars in the sky.
天上有很多星星。(Tiānshàng yǒu hěnduō xīngxīng.)
Có rất nhiều vì sao trên bầu trời.
499
We get to London this afternoon.
我们是今天下午到达伦敦的。(Wǒmen shì jīntiān xiàwǔ dàodá lúndūn de.)
Chúng tôi đến London chiều nay.
500
What about having a pizza first?
先吃点比萨饼怎么样? (Xiān chī diǎn bǐsàbǐng zěnme yàng?)
Ăn pizza trước được không?
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite 999 câu khẩu ngữ trung - anh - việt

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN