[Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung – Anh – Việt thông dụng (Phần 08)

238
[Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung – Anh – Việt thông dụng (Phần 08)
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung – Anh – Việt thông dụng (Phần 08)

999 句最常用 英-汉-越 口语

(999 Jù zuì chángyòng yīng-hànyǔ kǒuyǔ)

cac-cau-hay-dung-trong-tieng-trung-quoc [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 08) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 08) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 08) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 08) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 08) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 08) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 08) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 08) v [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 08)[Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 08) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 08) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 08) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 08) 999 câu khẩu ngữ trung - anh - việt

701
His cake is three times bigger than mine.
他的蛋糕比我的大三倍。
Cái bánh ngọt của nó to hơn của tôi gấp 3 lần.
702
I am looking forward to your early reply.
希望早日得到你的答复。
Hi vọng sớm nhận được câu trả lời của bạn.
703
I could say nothing but that I was sorry.
我除了说“对不起”之外,什么也说不出来。
Ngoài nói câu xin lỗi ra, tôi chẳng còn biết nói gì nữa.
704
I don’t know how to express my gratitude.
我不知道怎样来表达我的感激之情。
Tôi không biết bày tỏ lòng cảm kích của mình như thế nào.
705
I have to catch a plane. Could you hurry?
我要赶飞机。你能快点吗?
Tôi sắp lên máy bay, bạn có thể nhanh hơn một chút không?
706
I haven’t heard from her for a long time.
我好久没有她的消息了。
Lâu rồi tôi không nhận được tin tức gì của cô ấy.
707
I would like to wash the clothes for you.
我愿意帮你洗这些衣服。
Tôi đồng ý giúp bạn giặt mớ đồ này.
708
Let me see your driver’s licenseplease.
请让我看看你的驾驶执照。
Cho tôi xem giấy phép lái xe của bạn.
709
She goes to work every day except Sunday.
除星期天外,他每天去上班。
Trừ chủ nhật ra, ngày nào anh ấy cũng đi làm.
710
Take a seat pleasemake yourself at home.
请坐,随便一点。
Mời ngồi, thoải mái đi.
711
The damage was caused by external forces.
损害是由外力引起的。
Tổn hại là do ngoại lực gây ra.
712
The doctor advised me to give up smoking.
医生建议我戒烟。
Bác sĩ đề nghị tôi bỏ thuốc lá.
713
The flowers make the room more beautiful.
花使房间变得更加美了。
Hoa làm cho căn phòng đẹp hơn.
714
There is a good restaurant on the street.
那条大街上有一个很好的餐馆。
Trên con đường đó có một quán ăn rất ngon.
715
They covered 120 miles in a single night.
他们仅一夜就走了120英里路。
Họ chỉ đi được 120 dặm một đêm.
716
Try to look on the bright side of things.
尽量从好的方面看。
Cố gắng nhìn từ mặt tốt.
717
What’s your plan for the summer vacation?
你暑假打算干什么?
Nghỉ hè bạn định làm gì?
718
You may pick whichever one you like best.
你可以挑你最喜欢的。
Bạn có thể chọn cái bạn thích nhất.
719
You’re welcome to stay with us next time.
欢迎您下次再光临我们的饭店。
Hoan nghênh quý khách lần sau nhớ ghé tiệm ăn chúng tôi.
720
There was a murder in London yesterday.
昨天伦敦发生了一起谋杀案。
Hôm qua ở London xảy ra một vụ giết người.
721
They stared at the huge tiger with awe.
他们敬畏地看着那头巨虎。
Họ kinh sợ nhìn con hổ cực to.
722
He never misses a chance to see a movie.
他从不错过看电影的机会。
Nó chưa bỏ lỡ dịp xem phim nào.
723
I cannot put up with my noisy roommates.
我受不了我那些吵闹的室友了。
Tôi không thể chịu nổi sự ồn ào của bạn chung phòng.
724
I will be back by the end of next month.
我下个月底会回来。
Cuối tháng sau tôi trở về.
725
I’m good at freestyle and breast stroke.
我擅长自由泳和蛙泳。
Sở trường của tôi là bơi tự do và bơi ếch.
726
It was your turn to wash them yesterday.
昨天轮到你把它们洗干净。
Hôm qua là đến phiên bạn rửa chén.
727
Let’s go out to have a dinner shall we?
咱们出去吃饭吧,好吗?
Chúng ta ra ngoài ăn tối được không?
728
Please push the ladder against the wall.
请把梯子靠在墙壁上。
Để cây thang dựa vào tường đi.
729
She is standing in the front of the bus.
她站在公共汽车的前部。
Cô ấy đứng ở đầu xe buýt.
730
The doctor asked me to watch what I eat.
医生要我注意饮食。
Bác sĩ yêu cầu tôi chú ý chuyện ăn uống,
731
The grass is moist earl y in the morning.
清晨的草地湿漉漉的。
Đồng cỏ sáng sớm rất ẩm ướt.
732
The test finished. We began our holiday.
考试结束了,我们开始放假。
Thi xong rồi, chúng tôi bắt đầu nghỉ hè.
733
This question is too complicated for me.
这个问题对我说来太复杂了。
Đối với tôi, vấn đề này quá phức tạp.
734
Tony speaks English and he plays tennis.
托尼会说英语,打网球。
Tony biết nói tiếng Anh và chơi quần vợt.
735
What is worth doing is worth doing well.
只要你觉得某事值得去做,就一定要把它做好。
Chỉ cần bạn cảm thấy việc gì đó đáng làm thì nhất định sẽ làm tốt nó.
736
Would you like to go to a party with me?
你想不想和我一起去参加一个聚会?
Bạn có muốn đi dự tiệc chung với tôi không?
737
All at oncea rabbit came out of a hole.
突然,一只兔子从一个洞中跑了出来。
Đột nhiên có một con thỏ từ trong hang chạy ra.
738
All characters in the book are imaginary.
书中所有的人物都是虚构的。
Tất cả nhân vật trong sách đều là hư cấu.
739
Do you feel like going to that new disco?
你想去那个新开的迪厅吗?
Bạn muốn đến câu lạc bộ khiêu vũ mới không?
740
Ducks know how to swim when they are born.
鸭子天生会游泳。
Vịt trời sinh là biết bơi.
741
He spent most of his life gathering money.
他一生大部分时间用来积聚钱财。
Ông ấy dành gần cả đời mình để kiếm tiền.
742
He usually stays at home with his pet dog.
他通常跟他的爱犬待在家里。
Ông ấy thường ở nhà với con chó cưng của mình.
743
How peaceful and beautiful the country is!
多么平静美丽的国家呀!
Đất nước quá thanh bình và xinh đẹp.
744
I am told that you dance wonderfully well.
我听说你的舞跳得特棒。
Tôi nghe nói bạn khiêu vũ rất cừ.
745
I have had several conversations with him.
我已经和他谈过几次了。
Tôi có nói chuyện với anh ấy mấy lần.
746
It is the best film that I have ever seen.
这是我所看过的最好的电影。
Đây là bộ phim hay nhất mà tôi từng xem.
747
It’s only a party in honor of my birthday.
这只是为了庆祝我的生日而举行的晚会。
Đây là buổi tiệc tổ chức để chúc mừng sinh nhật tôi.
748
Learning English is like building a house.
学英语象盖房子。
Học Anh văn cũng giống như xây một ngôi nhà.
749
Listening with your heart is good for you.
专心聆听别人说话对你有好处。
Chăm chú lắng nghe người khác nói chuyện rất có ích cho bạn.
750
My grandpa died of hunger in the old days.
我爷爷在旧社会死于饥饿。
Ông tôi chết vì đói trong xã hội cũ.
751
She feared staying alone in the farmhouse.
她害怕一个人留在农舍里。
Cô ấy sợ ở một mình trong nông xá.
752
She guided the tourists around the castle.
她引导旅游者参观了这座城堡。
Cô ấy dẫn du khách tham quan pháo đài.
753
She runs everyday in order to lose weight.
她每天都跑步是为了减肥。
Mỗi ngày cô ấy đều chạy bộ để giảm cân.
754
She sang perfectly in the hall last night.
她昨晚在大厅唱得非常好。
Tối hôm qua, ở hội trường cô ấy hát rất hay.
755
Somebody is always complaining to others.
有人总是向别人抱怨。
Có người luôn than phiền người khác.
756
They don’t often have a bad day this year.
他们今年的运气还不错。
Số họ năm nay khá đỏ.
757
We regard the matter as nothing important.
我们认为这件事情不重要。
Chúng tôi nghĩ chuyện này không quan trọng.
758
We’ll take our holiday sometime in August.
我们将在八月份的某个时候休假。
Chúng tôi sẽ nghỉ phép trong tháng 8.
759
Could you direct me to the stationplease?
请问到车站怎么走?
Xin hỏi đường đến bến xe.
760
Have you cleared your luggage with customs ?
你的行李通关了吗?
Hành lý của bạn thông quan chưa?
761
He bothered me with a great many questions.
他对我提了一大堆问题,真烦!
Anh ta đưa cho tôi một mớ câu hỏi, thật chán.
762
He does exercises every day in the morning.
他每天早上锻练身体。
Anh ấy tập thể dục mỗi sáng.
763
How do I control myself? I can’t calm down.
我怎能控制我自己?我无法冷静下来。
Tôi phải kiềm chế bản thân mình như thế nào? Tôi không cách gì bình tĩnh được.
764
I dig songs and I like pop music very much.
我特别喜欢歌曲和流行音乐。
Tôi cực thích nhạc và nhạc pop.
765
I’d like to cash a traveler’s check please.
我想兑换旅行支票。
Tôi muốn đổi chi phiếu du lịch.
766
I’d like to pick sea shells this afternoon.
今天下午我想去捡贝壳。
Chiều nay tôi muốn đi nhặt vỏ sò.
767
It’s odd that they didn’t reply our letter.
他们没有给我们回信,这真奇怪。
Họ không trả lời thơ cho chúng tôi, thật kỳ lạ.
768
John seldom gets together with his friends.
约翰很少与朋友聚在一起。
John ít khi tụ tập cùng bạn bè.
769
Many people have been out of work recently.
最近有许多人失业。
Hiện nay rất nhiều người bị thất nghiệp.
770
Please give my best regards to your family.
请代我向你们全家致以最诚挚的问候。
Cho tôi gởi lời hỏi thăm chân thành nhất đến gia đình các bạn.
771
Some people have compared books to friends.
有些人把书比作朋友。
Có một số người xem sách là bạn.
772
The bat together with the balls was stolen.
球拍和球全被偷了。
Vợt và banh đều bị trộm.
773
The color of her dress suits her very well.
她衣服的颜色很适合她。
Màu sắc trang phục rất hợp với cô ấy.
774
The days get longer and the nights get shorter.
白天变长了,黑夜变短了。
Ngày dài, đêm vắn.
775
The dress doesn’t fit her. She is too thin.
这件衣服不适合她,她太瘦了。
Bộ đồ này không hợp với cô ấy, cô ấy quá gầy.
776
The examination put a lot of stress on him.
那次考试给了他很大的压力。
Lần thi đó gây cho anh ấy nhiều áp lp̣c.
777
The mother sat the child at a little table.
母亲安排孩子坐到小桌旁。
Mẹ để con ngồi bên cái bàn nhỏ.
778
There is some difference between the twins.
这对双胞胎有点儿不一样。
Cặp song sinh này có chút không giống.
779
They insisted on staying rather than going.
他们坚持留下来,而不愿意走
họ kiên quyết ở lại mà không muốn đi.
780
Trust me, the game is really worth playing.
相信我,这游戏确实值得一玩。
Tin tôi đi, trò này rất đáng để chơi.
781
Unlike her friends, she never gave up hope.
与她的朋友的不同之处是,她从不放弃希望。
Không giống bạn của mình, cô ấy không bao giờ từ bỏ hi vọng.
782
Well done! You are always doing a good job!
干得不错!你总是干得很出色!
Làm tốt lắm, bạn luôn làm việc xuất sắc.
783
We’re planning a tour to Italy this summer.
我们计划今年夏天到意大利去旅行。
Chúng tôi lên kế hoạch đi du lịch Ý hè này.
784
Were there any letters for me this morning?
今天早上有我的信吗?
Sáng nay có thơ của tôi không?
785
Why isn’t Mrs. Lee’s cat catching the mice?
李太太的猫为何不在抓这些老鼠呢?
Mèo của bà Lý sao không bắt mấy con chuột này chớ?
786
Your English is improving little by little.
你的英语正在渐渐提高。
Tiếng Anh của bạn dần được nâng cao.
787
Could you tell me where I can wash my hands?
请问洗手间怎么走?
Xin hỏi có thể rửa tay ở đâu?
788
Do you have any plans for the long weekend?
你有办法打发这个漫长的周末吗?
Bạn có kế hoạch gì cho cuối tuần dài vằng vặc này không?
789
He decided to bring a suit against his boss.
他决定起诉他的老板。
Anh ta quyết định kiện sếp mình.
790
He devoted his life to the study of science.
他把毕生献给科学研究。
Ông ấy hi sinh cả đời mình cho nghiên cứu khoa học.
791
He had to choose between death and dishonor.
他不得不在死亡和耻辱之间选择。
Ông ấy phải lựa chọn giữa cái chết và sự sỉ nhục.
792
His previous attempts had been unsuccessful.
他以前的尝试没有成功。
Thử nghiệm trước đây của ông ấy không thành công.
793
I determined that nothing should be changed.
我决定什么都不改变。
Tôi quyết định không thay đổi gì cả.
794
I don’t think it will lead to a good result.
我认为这事不会有什么好结果。
Tôi nghĩ chuyện này không thể có kết quả tốt đẹp.
795
I have 4 books and 2 magazines to check out.
我有4本书和2本杂志要借。
Tôi phải mượn 4 quyển sách và 2 cuốn tạp chí.
796
I think I’ve filled in everything correctly.
我想各项都填对了。
Tôi nghĩ các mục đều điền đúng rồi.
797
I’m not sure whether I have locked the door.
我没把握是否锁了门。
Tôi không chắc có khoá cửa hay chưa.
798
It took him a little time to fix that watch.
他很快就把表修理好了。
Anh ấy nhanh chóng sửa xong cái đồng hồ.
799
My father is at home looking for the ticket.
我爸爸正在家里找票呢!
Ba tôi đang tìm vé trong nhà.
800
Not until last week did I get a work permit.
直到上周我才拿到工作许可证。
Mãi tuần rồi tôi mới nhận được giấy phép lao động.
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite 999 câu khẩu ngữ trung - anh - việt
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN