[Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung – Anh – Việt thông dụng (Phần 06)

208
[Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung – Anh – Việt thông dụng (Phần 06)
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung – Anh – Việt thông dụng (Phần 06)

999 句最常用 英-汉-越 口语

(999 Jù zuì chángyòng yīng-hànyǔ kǒuyǔ)

3000-cau-tieng-trung-giao-tiep-thong-dung-nhat-phan-02 [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 06) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 06) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 06) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 06) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 06)[Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 06) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 06) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 06) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 06) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 06) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 06)[Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 06) 999 câu khẩu ngữ trung - anh - việt

501
You’d better look before you leap.
你最好三思而后行。
Tốt nhất bạn hãy suy nghĩ kỹ trước khi hành động.
502
You know what I’m talking about.
我想你知道 我在说什么。
Tôi nghĩ bạn biết tôi đang nói gì.
503
He has been sick for three weeks.
他已经病了几周了。
Anh ấy bị bệnh mấy tuần rồi.
504
He inspected the car for defects.
他详细检查车子有无效障。
Anh ấy cẩn thận kiểm tra chiếc xe xem có khuyết điểm gì không.
505
I count you as one of my friends
我把你算作我的一个朋友。
Tôi xem anh như là bạn của tôi.
506
I go to school by bike every day.
我每天骑自行车上学。
Hàng ngày tôi đi học bằng xe đạp.
507
I have a large collection of CDs.
我收集了很多唱片。
Tôi sưu tập rất nhiều dĩa CD.
508
I won’t be able to see him today.
今天我不可能去看他。
Hôm nay tôi không thể đi thăm anh ấy.
509
I’ll call a taxi in case of need.
如果需要的话,我会叫出租车的。
Nếu cần tôi sẽ gọi xe taxi.
510
Is there any sugar in the bottle?
瓶子里还有糖吗?
Trong hủ còn đường không?
511
It’s a secret between you and me.
这是你我之间的秘密。
Đây là bí mật giữa tôi và bạn.
512
It’s very kind of you to help me.
你帮助我真是太好了。
Bạn giúp tôi thật tốt quá.
513
Let’s divide the cake into three.
我们将蛋糕分成三份吧。
Chúng tôi chia cái bánh ngọt làm 3 phần.
514
Patience is a mark of confidence.
耐心是自信心的一种表现。
Kiên nhẫn thể hiện sự tự tin.
515
Susan is going to finish college.
苏珊将完成大学学业。
Susan sắp tốt nghiệp đại học.
516
That is my idea about friendship.
这是我关于友谊的看法。
Đó là cách nhìn của tôi về tình bạn.
517
The book you ask for is sold out.
你要的那本书已经售完了。
Quyển sách mà bạn hỏi đã bán hết rồi.
518
The boy was too nervous to speak.
那男孩紧张得说不出话来。
Thằng bé đó căng thẳng đến nỗi không thốt nên lời.
519
The play may begin at any moment.
戏随时都有可能开始。
Vở kịch có thể bắt đầu bất cứ lúc nào.
520
The salve will heal slight burns.
这种药膏能治疗轻微烧伤。
Thuốc mỡ này có thể trị phỏng nhẹ.
521
The sea sparkled in the sunlight.
阳光下,大海波光粼粼。
Biển trong vắt dưới ánh mặt trời.
522
The teacher tested us in English.
老师用英文考我们。
Giáo viên kiểm tra chúng tôi bằng tiếng Anh.
523
There is a bridge over the river.
河上有一座桥。
Có một chiếc cầu trên sông.
524
They rode their respective bikes.
他们各自骑着自己的自行车。
Bọn họ tự chạy xe đạp của mình.
525
They will arrive in half an hour.
他们将于半小时之内到达。
Họ sẽ đến trong vòng nửa tiếng nữa.
526
Time is more valuable than money.
时间比金钱宝贵。
Thời giờ quý hơn tiền bạc.
527
We are all in favor of this plan.
我们都赞同这项计划。
Chúng tôi đều đồng ý kế hoạch này.
528
We reached London this afternoon.
我们是今天下午到达伦敦的。
Chiều nay chúng tôi đến London.
529
We two finished a bottle of wine.
我俩喝完了一瓶酒。
Hai chúng tôi uống hết hai chai rượu.
530
What a lovely little girl she is!
她是一个多么可爱的小女孩耶!
Cô bé đáng yêu quá!
531
Will you pick me up at my place?
你能到我的住处来接我吗?
Bạn có thể đến chỗ tôi đón tôi không?
532
You may choose whatever you like.
你可以喜欢什么就选什么。
Bạn có thể chọn cái gì mà bạn thích.
533
You’re suff ering from an allergy?
你过敏吗?
Bạn có bị dị ứng gì không?
534
Beyond all questions you are right.
毫无疑问,你是对的。
Không chút nghi ngờ, bạn đúng rồi.
535
But I plan to weed the yard today.
我计划今天除院子里的草。
Kế hoạch hôm nay của tôi là cắt cỏ trong sân.
536
But who will do all the house work?
但是这些家务活谁来做呢?
Nhưng mà việc nhà thì ai làm đây?
537
Close the door after you,please.
请随手关门。
Xin tiện tay đóng cửa giùm.
538
Come to see me whenever you like。
你可以随时来见我。
Bạn có thể đến gặp tôi bất cứ lúc nào.
539
Don’t pull the chairs about,boys!
不要把椅子拖来拖去,孩子们!
Các con, đừng có kéo ghế hoài!
540
He drives more carefully than you.
他开车比你小心。
Anh ấy lái xe cẩn thận hơn bạn.
541
He invited me to dinner yesterday.
他昨天请我吃晚饭了。
Hôm qua anh ấy mời tôi ăn tối.
542
He struck his attacker on the ear.
他打了那个攻击者一耳光。
Nó giáng cho kẻ tấn công một bạt tay.
543
He suddenly appeared in the party.
他突然在晚会上出现了。
Anh ấy bất ngờ xuất hiện ở dạ tiệc.
544
Her handbag goes with her clothes.
她的手袋和她的衣服很搭配。
Túi xách của cô ấy và bộ đồ rất hợp.
545
Here we are.Row M seats l and 3.
哦,到了。M排,l号和3号。
Đến rồi, dãy M, số 1 và số 3.
546
His boss might get angry with him.
他的老板也许会生他的气。
Sếp chắc sẽ nổi cáu với anh ta.
547
I expect to be there this evening.
我打算今天晚上到那儿去。
Tôi định tối nay đến đó.
548
I really need to lose some weight.
我真的需要减肥了。
Tôi thật sự cần giảm cân.
549
I think you have the wrong number.
我想你打错号码了。
Tôi nghĩ bạn nhầm số rồi.
550
I would rather stay at home alone.
我宁愿独自呆在家。
Tôi thà ở nhà một mình.
551
I’d like to look at some sweaters.
我想看看毛衣。
Tôi muốn xem chiếc áo len.
552
Its origin is still a mystery now.
它的起源至今仍是个谜。
Nguồn gốc của nó cho đến giờ vẫn là một bí mật.
553
Money is no more than our servant.
金钱不过是我们的仆人。
Tiền bạc chỉ là đầy tớ của chúng ta thôi.
554
Once you begin,you must continue.
一旦开始,你就得继续。
Một khi bắt đầu thì bạn phải tiếp tục.
555
She is poor but quite respectable.
她虽穷,人品却很端正。
Cô ấy tuy nghèo nhưng nhân phẩm rất đoan chính.
556
She spent a lot of money on books.
她花了很多钱来买书。
Cô ấy tốn nhiều tiền mua sách.
557
The girl in red is his girlfriend.
穿红衣服的那个女孩是他的女朋友。
Cô gái mặc đồ hồng là bạn gái của nó.
558
There is a chair below the window.
窗户下面有一把椅子。
Ghế tựa bên dưới cửa sổ.
559
They employed him as a consultant.
他们雇用他为顾问。
Họ thuê anh ấy làm cố vấn.
560
To be honest with you,I’m twenty.
老实说,我20岁。
Nói thật, tôi 20 tuổi.
561
We often call him by his nickname.
我们经常叫他的绰号。
Chúng tôi thường gọi biệt danh của anh ấy.
562
Will you be free tomorrow evening?
你明晚有空吗?
Tối mai bạn rảnh không?
563
Would you like to leave a message?
你要留话吗?
Bạn cần để lại tin nhắn không?
564
You can never turn the clock back.
时光不能倒流。
Thời gian không thể quay lại.
565
You may as well tell me the truth.
你还是把事实告诉我为好。
Tốt nhất là bạn nên nói cho tôi biết sự thật.
566
Are your grandparents still living?
你的祖父母还在么?
Ông bà của bạn còn không?
567
Can you recognize that woman,Mary?
你能认出那个女人是谁了吗,玛丽?
Mary, bạn có nhận ra cô gái kia là ai không?
568
Do you have any suggestions for me?
你对我有什么建议么?
Bạn có đề nghị gì cho tôi không?
569
He is tough,but I am even tougher.
他是一个硬汉子,不过我要比他更硬。
Anh ấy là người kiên cường, nhưng tôi còn kiên cường hơn.
570
He made his way through the forest.
他设法穿过了森林。
Anh ấy không cách gì băng qua khu rừng rậm.
571
He suggests you leave here at once.
他建议你立刻离开这儿。
Anh ấy đề nghị bạn rời khỏi đây ngay lập tức.
572
He was married to a friend of mine.
他和我的一个朋友结了婚。
Anh ấy kết hôn với một người bạn của tôi.
573
He will blame you for carelessness.
他会责备你的粗心大意。
Ông ấy sẽ chỉ trích sự cẩu thả của bạn.
574
I can give you a number of excuses.
我可以给你说出很多韵理由。
Tôi sẽ cho bạn vô số lý do.
575
I don’t doubt that he will help me.
我不怀疑他会援助我。
Tôi không nghi ngờ chuyện anh ấy có thể giúp đỡ tôi.
576
I hope you enjoy your stay with us.
希望您在这儿过的愉快。
Hi vọng ông thoải mái khi ở đây.
577
I’d like to-repair our differences.
我愿意消除一下我们之间的分歧。
Tôi hi vọng có thể xóa bỏ sự bất đồng giữa chúng ta.
578
It’s nothing to be surprised about.
这事不值得大惊小怪。
Chuyện này chẳng có gì đáng ngạc nhiên cả.
579
It’s rude to stare at other people.
盯着别人看是不礼貌的。
Nhìn chằm chằm người khác là bất lịch sự.
580
Bob has always had a crush on Lucy.
鲍伯一直在爱着露茜。
Bob luôn yêu Lucy.
581
Let’s take a short break for lunch.
让我们休息一会儿,去吃午饭。
Chúng tôi nghỉ một chút để đi ăn trưa.
582
Linda speaks as if she were a boss.
琳达说话总好象她是老板。
Linda nói chuyện cứ như mình là sếp.
583
She became more and more beautiful.
她变得越来越漂亮了。
Cô ấy càng ngày càng xinh.
584
Suppose it rains,what shall we do?
万一下雨,我们该怎么办?
Ngộ nhỡ trời mưa thì chúng ta phải làm sao?
585
The book is protected by copyright.
该书受版权保护。
Quyển sách này có tác quyền.
586
The ice is hard enough to skate on.
冰已经厚得可以划冰了。
Băng đủ dày để trượt rồi.
587
The price includes postage charges.
价格包括邮资在内。
Giá bao gồm cả phí bưu điện.
588
This is a little something for you.
这是我给你们的一点心意。
Một chút lòng thành gởi bạn.
589
What he likes best is making jokes.
他最喜欢开玩笑。
Nó thích trêu đùa nhất.
590
Who but Jack would do such a thing?
除了杰克谁会做这种事呢?
Ngoài Jack ra, ai biết làm việc này?
591
You should have a mind of your own.
你必须有自己的主见。
Bạn phải có chủ kiến của mình.
592
You will soon get used to the work.
你很快就会习惯于这项工作的。
Bạn sẽ quen với công việc này nhanh thôi.
593
Columbus discovered America in l492.
哥伦布于1492年发现了美洲。
Columbus khám phá ra Châu Mỹ vào năm 1492.
594
God helps those who help themselves.
上帝帮助那些自己帮自己的人。
Chúa chỉ giúp những ai biết giúp đỡ chính mình.
595
He has a nice sum of money put away.
他存了一大笔钱。
Anh ấy để dành được một khoản tiền lớn.
596
He is heavily insured against death.
他给自己投了巨额的人身保险。
Anh ấy mua bảo hiểm cá nhân rất cao.
597
He used to learn everything by rote.
他过去总是死记硬背。
Nó luôn học vẹt.
598
He’s a terrible man when he’s angry.
他生气的时候很可怕。
Khi nó nổi giận rất đáng sợ.
599
I am on my way to the grocery store.
我正在去杂货店的路上。
Tôi đang trên đường đến cửa tạp hoá.
600
I am sick of always waiting for you!
你,老让我等你,真是烦透了。
Luôn bắt tôi đợi, chán chết đi được.
Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite 999 câu khẩu ngữ trung - anh - việt
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN