[Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung – Anh – Việt thông dụng (Phần 03)

484
[Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung – Anh – Việt thông dụng (Phần 03)
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung – Anh – Việt thông dụng (Phần 03)

999 句最常用 英-汉-越 口语

(999 Jù zuì chángyòng yīng-hànyǔ kǒuyǔ)

tu-hoc-tieng-trung-ngu-phap-tieng-trung-co-ban-phan-4 [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 03) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 03) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 03) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 03) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 03) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 03) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 03) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 03) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 03) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 03) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 03) 999 câu khẩu ngữ trung - anh - việt

201
He has a large income.
他有很高的收入。
Anh ấy có thu nhập rất cao.
202
He looks very healthy.
他看来很健康。
Trông anh ấy rất khoẻ mạnh.
203
He paused for a reply.
他停下来等着回答。
Anh ấy chờ câu trả lời.
204
He repaired his house.
他修理了他的房子。
Anh ấy sửa nhà của mình.
205
He suggested a picnic.
他建议搞一次野餐。
Anh ấy đề nghị làm một chuyến dã ngoại.
206
Here’s a gift for you.
这里有个礼物送给你。
Đây là món quà tặng bạn.
207
How much does it cost?
多少钱?
Bao nhiêu tiền?
208
I caught the last bus.
我赶上了最后一班车。
Tôi bắt chuyện xe cuối cùng.
209
I could hardly speak.
我简直说不出话来。
Tôi chẳng thốt nên lời.
210
I’ll have to try that.
我得试试这么做。
Tôi sẽ làm thử.
211
I’m very proud of you.
我为你感到非常骄傲。
Tôi vô cùng tự hào về bạn.
212
It doesn’t make sense.
这没有意义(不合常理)。
Chẳng có nghĩa gì hết.
213
Make yourself at home.
请不要拘礼。
Xin đừng khách sáo.
214
My car needs washing.
我的车需要洗一洗。
Tôi cần rửa xe,
215
None of your business!
与你无关!
Không liên quan gì đến bạn/không phải việc của bạn!
216
Not a sound was heard.
一点声音也没有。
Im lặng như tờ.
217
That’s always the case.
习以为常了。
Quen tay trở nên bình thường.
218
The road divides here.
这条路在这里分岔。
Con đường này rẽ ở đây.
219
Those are watermelons.
那些是西瓜。
Kia là dưa hấu.
220
What a nice day it is!
今天天气真好!
Thời tiết hôm nay thật đẹp!
221
What’s wrong with you?
你哪里不对劲?
Bạn có chỗ nào không thoải mái hả?
222
You are a chicken.
你是个胆小鬼。
Bạn đúng là thỏ đế.
223
A lovely day,isn’t it?
好天气,是吗?
Thời tiết đẹp, phải không?
224
He is collecting money.
他在筹集资金。
Anh ấy đang góp vốn.
225
He was born in New York.
他出生在纽约。
Anh ấy sinh ở New York.
226
He was not a bit tired.
他一点也不累。
Anh ấy chẳng mệt chút nào.
227
I will be more careful.
我会小心一些的。
Tôi sẽ cẩn thận hơn.
228
I will never forget it.
我会记着的。
Tôi sẽ nhớ.
229
It is Just what I need.
这正是我所需要的。
Đây đúng là cái tôi cần.
230
It rather surprised me.
那事使我颇感惊讶。
Chuyện đó khiến tôi khá kinh ngạc.
231
Just around the comer.
就在附近。
Vòng vòng đây thôi/gần đây thôi.
232
Just for entertainment.
只是为了消遣一下。
Chỉ giải trí một chút thôi.
233
Let bygones be bygones.
过去的,就让它过去吧。
Chuyện gì đã qua hãy để cho nó qua đi.
234
Mother doesn’t make up.
妈妈不化妆。
Mẹ không trang điểm.
235
Oh,you are kidding me.
哦,你别拿我开玩笑了。
Gì, đừng mang tôi ra làm trò đùa.
236
She has been to school.
她上学去了。
Cô ấy đi học rồi.
237
Skating is interesting.
滑冰很有趣。
Trượt băng rất thú vị.
238
Supper is ready at six.
晚餐六点钟就好了。
Bữa tối xong lúc 6 giờ
239
That’s a terrific idea!
真是好主意!
Ý tuyệt quá.
240
What horrible weather!
这鬼天气!
Thời tiết kinh dị thật!
241
Which would you prefer?
你要选哪个?
Bạn chọn cái nào?
242
Does she like ice-cream?
她喜欢吃冰淇淋吗?
Cô ấy thích ăn kem không?
243
First come first served.
先到先得。
Đến trước phục vụ trước.
244
Great minds think alike.
英雄所见略同。
Tư tưởng lớn gặp nhau.
245
He has a sense of humor.
他有幽默感。
Anh ấy rất hài hước.
246
He is acting an old man.
他正扮演一个老人。
Anh ấy đóng vai ông già.
247
He is looking for a job.
他正在找工作。
Anh ấy đang tìm việc làm.
248
He doesn’t care about me.
他并不在乎我。
Anh ta chẳng hề để ý đến tôi.
249
I develop films myself.
我自己冲洗照片。
Tôi tự rửa hình.
250
I felt no regret for it.
对这件事我不觉得后悔。
Việc này tôi chẳng hối hận chút nào.
251
I get up at six o’clock.
我六点起床。
Tôi thức dậy lúc 6 giờ.
252
I meet the boss himself.
我见到了老板本人。
Tôi gặp đúng sếp.
253
I owe you for my dinner.
我欠你晚餐的钱。
Tôi nợ bạn bữa tối.
254
I really enjoyed myself.
我玩得很开心。
Tôi chơi rất vui vẻ.
255
I’m fed up with my work!
我对工作烦死了!
Tôi chán việc của mình đến tận cổ.
256
It’s no use complaining.
发牢骚没什么用。
Cằn nhằn cũng chẳng được gì.
257
She’s under the weather.
她心情不好。
Trong lòng cô ấy không vui.
258
The child sobbed sadly.
小孩伤心地抽泣着。
Đứa bé đau lòng nức nở.
259
The rumor had no basis.
那谣言没有根据。
Tin vịt đó chẳng có chút căn cứ nào.
260
They praised him highly.
他们大大地表扬了他。
Họ đều ca ngợi anh ấy.
261
Winter is a cold season.
冬天是一个寒冷的季节。
Mùa đông là mùa lạnh giá.
262
You can call me any time.
你可以随时打电话给我。
Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ lúc nào.
263
15 divided by 3 equals 5.
15除以3等于5。
15 chia 3 bằng 5.
264
All for one,one for all.
我为人人,人人为我。
Một người vì mọi người, mọi người vì một người.
265
East, west, home is best.
窝,银窝,不如自己的草窝。
Không đâu bằng nhà mình.
266
He grasped both my hands.
他紧握住我的双手。
Anh ta nắm chặt 2 tay tôi.
267
He is physically mature.
他身体己发育成熟。
Nó đã trưởng thành rồi.
268
I am so sorry about this.
对此我非常抱歉(遗憾)。
Tôi lấy làm tiếc về việc này.
269
I can’t afford a new car.
我买不起一部新车。
Tôi không mua nổi chiếc xe mới.
270
I do want to see him now.
我现在确实很想去见他。
Giờ tôi rất muốn gặp anh ấy.
271
I have the right to know.
我有权知道。
Tôi có quyền được biết.
272
I heard some one laughing.
我听见有人在笑。
Tôi nghe có người đang cười.
273
I suppose you dance much.
我想你常常跳舞吧。
Tôi nghĩ bạn nên thường xuyên khiêu vũ.
274
I walked across the park.
我穿过了公园。
Tôi băng qua công viên.
275
I’ll just play it by ear.
我到时随机应变。
Tôi sẽ tuỳ cơ ứng biến.
276
I’m not sure I can do it.
恐怕这事我干不了。
E rằng tôi không làm được chuyện này.
277
I’m not used to drinking.
我不习惯喝酒。
Tôi không quen uống rượu.
278
Is the cut still painful?
伤口还在痛吗?
Vết thương còn đau không?
279
It’s too good to be true!
好得难以置信。
Thật khó tin.
280
Jean is a blue-eyed girl.
珍是个蓝眼睛的女孩。
Jean có đôi mắt xanh.
281
Let’s not waste our time.
咱们别浪费时间了。
Chúng ta đừng lãng phí thời gian.
282
May I ask some questions?
我可以问几个问题吗?
Tôi có thể hỏi vài câu không?
283
Money is not everything.
金钱不是一切。
Tiền không là tất cả.
284
Neither of the men spoke.
两个人都没说过话。
Hai người chưa hề nói chuyện với nhau.
285
Stop making such a noise.
别吵了。
Đừng cãi nữa/ đừng làm ầm ĩ nữa.
286
That makes no difference.
没什么区别。
Chẳng có gì khác biệt.
287
The price is reasonable.
价格还算合理。
Giá cả cũng hợp lý.
288
They crowned him king.
他们拥立他为国王。
Họ ủng hộ ông ấy lên làm vua.
289
They’re in red and white.
他们穿着红白相间的衣服。
Họ mặc đồ sọc trắng đỏ.
290
We all desire happiness.
我们都想要幸福。
Chúng tôi đều mong được hạnh phúc.
291
We just caught the plane.
我们刚好赶上了飞机。
Chúng tôi vừa lên máy bay.
292
What shall we do tonight?
我们今天晚上去干点儿什么呢?
Tối nay chúng ta làm gì hả?
293
What’s your goal in life.
你的人生目标是什么?
Mục tiêu đời bạn là gì?
294
When was the house built?
这幢房子是什么时候建造的?
Toà nhà này xây khi nào vậy?
295
Why did you stay at home?
为什么呆在家里?
Tại sao ở lỳ trong nhà?
296
You look beautiful today! 你今天真漂亮!
Hôm nay bạn đẹp quá!
297
You mustn’t aim too high.
你不可好高骛远。
Bạn không thể mơ mộng hão huyền.
298
You’re really killing me!
真是笑死我了!
Tức cười chết mất!
299
You’ve got a point there.
你说得挺有道理的。
Bạn nói quá chuẩn.
300
Being criticized is awful!
被人批评真是痛苦!
Bị người ta phê bình thật khổ.

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite 999 câu khẩu ngữ trung - anh - việt
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN