[Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung – Anh – Việt thông dụng (Phần 01)

6019
[Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung – Anh – Việt thông dụng (Phần 01)
Trung bình 3 trên tổng số 2 bình chọn

[Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung – Anh – Việt thông dụng (Phần 01)

999 句最常用 英-汉-越 口语

(999 Jù zuì chángyòng yīng-hànyǔ kǒuyǔ)

tu-hoc-tieng-trung-ngu-phap-tieng-trung-co-ban-phan-3 [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 01) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 01) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 01) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 01) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 01) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 01) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 01) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 01) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 01) [Tự học tiếng Trung] 999 câu Khẩu Ngữ Trung - Anh - Việt thông dụng (Phần 01) 999 câu khẩu ngữ trung - anh - việt

1. I see. 我明白了。(Wǒ míngbáile.) Hiểu rồi.
2. I quit! 我不干了! (Wǒ bù gān le!) Tôi không làm đâu!
3. Let go! 放手! (Fàngshǒu!) Buông ra!
4. Me too. 我也是。(Wǒ yěshì.) Tôi cũng vậy.
5. My god! 天哪! (Tiān nǎ!) Trời đất!
6. No way! 不行! (Bùxíng!) Không được!
7. Come on. 来吧(赶快) (Lái ba (gǎnkuài) Đến đây!
8. Hold on. 等一等。(Děng yī děng.) Chờ một chút!
9. I agree。 我同意。(Wǒ tóngyì.) Đồng ý!
10. Not bad. 还不错。(Hái bùcuò.) Không tệ lắm.
11. Not yet. 还没。(Hái méi.) Chưa.
12. See you. 再见。(Zàijiàn.) Tạm biệt
13. Shut up! 闭嘴! (Bì zuǐ!) Im miệng !
14. So long. 再见。(Zàijiàn.) Tạm biệt.
15. Why not? 好呀! (为什么不呢?) (Hǎo ya! (Wèishéme bù ne?)) Sao lại không chứ?
16. Allow me. 让我来。(Ràng wǒ lái.) Tôi xin phép!
17. Be quiet! 安静点! (Ānjìng diǎn!) Im lặng!
18. Cheer up! 振作起来! (Zhènzuò qǐlái!) Vui lên!
19. Good job! 做得好! (Zuò dé hǎo!) Làm tốt lắm !
20. Have fun! 玩得开心! (Wán dé kāixīn!) Thoải mái nhe!
21. How much? 多少钱? (Duōshǎo qián?) Bao nhiêu tiền?
22. I’m full. 我饱了。(Wǒ bǎole.) No rồi.
23. I’m home. 我回来了。(Wǒ huíláile.) Tôi về rồi nè.
24. I’m lost. 我迷路了。(Wǒ mílùle.) Tôi lạc đường.
25. My treat. 我请客。(Wǒ qǐngkè.) Tôi đãi nhe.
26. So do I. 我也一样。(Wǒ yě yīyàng.) Tôi cũng vậy.
27. This way。 这边请。(Zhè biān qǐng.) Lối này ạ.
28. After you. 您先。(Nín xiān.) Mời cô đi trước.
29. Bless you! 祝福你! (Zhùfú nǐ!) Chúc bạn hạnh phúc!
30. Follow me. 跟我来。(Gēn wǒ lái.) Xin theo tôi.
31. Forget it! 休想! (算了! ) (Xiūxiǎng! (Suànle! )) Quên đi! Dẹp đi.
32. Good luck! 祝好运! (Zhù hǎo yùn!) Chúc may mắn!
33. I decline! 我拒绝! (Wǒ jùjué!) Tôi phản đối!
34. I promise. 我保证。(Wǒ bǎozhèng.) Tôi bảo đảm.
35. Of course! 当然了! (Dāngránle!) Dĩ nhiên rồi!
36. Slow down! 慢点! (Màn diǎn!) Chậm lại!
37. Take care! 保重! (Bǎozhòng!) Bảo trọng!
38. They hurt. (伤口)疼。((Shāngkǒu) téng.) Đau quá!
39. Try again. 再试试。(Zài shì shì) Thử lại đi.
40. Watch out! 当心。(Dāngxīn.) Coi chừng!
41. What’s up? 有什么事吗? (Yǒu shé me shì ma?) Có chuyện gì vậy?
42. Be careful! 注意! (Zhùyì!) Cẩn thận.
43. Bottoms up! 干杯(见底)! (Gānbēi (jiàn dǐ)!) Cạn ly nào.
44. Don’t move! 不许动! (Bùxǔ dòng!) Không được nhúc nhích.
45. Guess what? 猜猜看? (Cāi cāi kàn?) Đoán thử xem.
46. I doubt it 我怀疑。(Wǒ huáiyí) Tôi nghi lắm.
47. I think so. 我也这么想。(Wǒ yě zhème xiǎng) Tôi cũng nghĩ vậy.
48. I’m single. 我是单身贵族。(Wǒ shì dānshēn guìzú.) Tôi còn độc thân.
49. Keep it up! 坚持下去! (Jiānchí xiàqù!) Tiếp tục nhé.
50. Let me see. 让我想想。(Ràng wǒ xiǎng xiǎng.) Để xem.
51. Never mind. 不要紧。(Bùyàojǐn) Không sao.
52. No problem! 没问题! (Méi wèntí!) Không vấn đề gì.
53. That’s all! 就这样! (Jiù zhèyàng!) Vậy đó.
54. Time is up. 时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.) Sắp hết giờ rồi.
55. What’s new? 有什么新鲜事吗? (Yǒu shé me xīnxiān shì ma?) Có gì mới không?
56. Count me on 算上我。(Suàn shàng wǒ.) Tính luôn tôi.
57. Don’t worry. 别担心。(Bié dānxīn.) Đừng lo.
58. Feel better? 好点了吗? (Hǎo diǎnle ma) Khoẻ hơn chưa?
59. I love you! 我爱你! (Wǒ ài nǐ!) Tôi yêu em/anh!
60. I’m his fan。 我是他的影迷。(Wǒ shì tā de yǐngmí.) Tôi là người hâm mộ anh ấy.
61. Is it yours? 这是你的吗? (Zhè shì nǐ de ma?) Cái này của bạn hả?
62. That’s neat. 这很好。(Zhè hěn hǎo.) Tốt lắm.
63. Are you sure? 你肯定吗? (Nǐ kěndìng ma?) Chắc không đó?
64. Do l have to 非做不可吗? (Fēi zuò bùkě ma?) Không làm không được sao?
65. He is my age. 他和我同岁。(Tā hé wǒ tóng suì.) Anh ấy bằng tuổi tôi.
66. Here you are. 给你。(Gěi nǐ.) Của bạn đây.
67. No one knows . 没有人知道。(Méiyǒu rén zhīdào.) Chẳng ai biết cả.
68. Take it easy. 别紧张。(Bié jǐnzhāng.) Thoải mái đi.
69. What a pity! 太遗憾了! (Tài yíhànle!) Đáng tiếc thật!
70. Any thing else? 还要别的吗? (Hái yào bié de ma?) Còn cần gì nữa không?
71. To be careful! 一定要小心! (Yīdìng yào xiǎoxīn!) Nhất định cẩn thận đó!
72. Do me a favor? 帮个忙,好吗? (Bāng gè máng, hǎo ma?) Giúp tôi một tay nhé!
73. Help yourself. 别客气。(Bié kèqì.) Xin cứ tự nhiên.
74. I’m on a diet. 我在节食。(Wǒ zài jiéshí.) Tôi đang ăn kiêng.
75. Keep in Touch. 保持联络。(Bǎochí liánluò.) Nhớ giữ liên lạc.
76. Time is money. 时间就是金钱。(Shíjiān jiùshì jīnqián.) Thời giờ là tiền bạc.
77. Who’s calling? 是哪一位? (Shì nǎ yī wèi?) Ai đó?
78. You did right. 你做得对。(Nǐ zuò dé duì.) Bạn làm đúng rồi.
79. You set me up! 你出卖我! (Nǐ chūmài wǒ!) Mày bán đứng tao!
80. Can I help you? 我能帮你吗? (Wǒ néng bāng nǐ ma?) Đê tôi giúp bạn nhé!
81. Enjoy yourself! 祝你玩得开心! (Zhù nǐ wán dé kāixīn!) Vui nhé!
82. Excuse me ,Sir. 先生,对不起。(Xiānshēng, duìbùqǐ.) Xin lỗi, thưa ông.
83. Give me a hand! 帮帮我! (Bāng bāng wǒ!) Giúp tôi một tay nào!
84. How’s it going? 怎么样? (Zěnme yàng?) Sao rồi?
85. I have no idea. 我没有头绪。(Wǒ méiyǒu tóuxù.) Tôi không biết.
86. I just made it! 我做到了! (Wǒ zuò dàole!) Tôi làm được rồi!
87. I’ll see to it 我会留意的。(Wǒ huì liúyì de.) Tôi sẽ lưu ý chuyện đó!
88. I’m in a hurry! 我在赶时间! (Wǒ zài gǎn shíjiān!) Tôi đang vội lắm!
89. It’s her field. 这是她的本行。(Zhè shì tā de běn háng.) Nghề của nàng mà!
90. It’s up to you. 由你决定。(Yóu nǐ juédìng.) Tùy bạn!
91. Just wonderful! 简直太棒了! (Jiǎnzhí tài bàngle!) Thật tuyệt!
92. What about you? 你呢? (Nǐ ne?) Bạn thì sao?
93. You owe me one. 你欠我一个人情。(Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng.) Bạn nợ tôi một chuyện.
94. You’re welcome. 不客气。(Bù kèqì.) Không có chi.
95. Any day will do. 哪一天都行夕 (Nǎ yītiān doū xíng xī) Sao cũng được.
96. Are you kidding? 你在开玩笑吧! (Nǐ zài kāiwánxiào ba!) Mày giỡn hả!
97. Congratulations! 祝贺你! (Zhùhè nǐ!) Xin chúc mừng!
98. I can’t help it. 我情不自禁。(Wǒ qíngbùzìjīn.) Tôi kềm không được.
99. I don’t mean it. 我不是故意的。(Wǒ bùshì gùyì de.) Tôi không cố ý.
100. I’ll fix you up. 我会帮你打点的。(Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn de.) Tôi sẽ giúp bạn.

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite 999 câu khẩu ngữ trung - anh - việt

2 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN