[Tự học tiếng Trung] 76 cấu trúc Khẩu ngữ tiếng Trung Quốc siêu hay

1812
[Tự học tiếng Trung] 76 cấu trúc Khẩu ngữ tiếng Trung Quốc siêu hay
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG THƯỜNG DÙNG
汉语常用口语

Hànyǔ chángyòng kǒuyǔ

1) 不在乎 (Bù zài hū) – Không để tâm, không để ý.
2) 无所谓 (Wú suǒ wèi) –  Không thể nói là… / Không sao cả.
3) 不由得 (Bù yóu de) – Khiến không thể / Bất giác, không kìm nổi.
4) 别提了 (Bié tí le) – Đừng nói đến nữa, đừng đề cập đến nữa.
5) 没说的 (Méi shuō de) – Không cần phải nói, khỏi phải nói
6) 可不/可不是 (Kě bù/kě bù shì) – Đúng vậy.
7) 可也是 (Kě yě shì) – Có lẽ thế. Có lẽ là.
8) 吹了 (Chuī le) – Hỏng rồi, thôi rồi.

khau-ngu-thong-dung-trung-quoc-phan-2 [Tự học tiếng Trung] 76 cấu trúc Khẩu ngữ tiếng Trung Quốc siêu hay [Tự học tiếng Trung] 76 cấu trúc Khẩu ngữ tiếng Trung Quốc siêu hay [Tự học tiếng Trung] 76 cấu trúc Khẩu ngữ tiếng Trung Quốc siêu hay [Tự học tiếng Trung] 76 cấu trúc Khẩu ngữ tiếng Trung Quốc siêu hay [Tự học tiếng Trung] 76 cấu trúc Khẩu ngữ tiếng Trung Quốc siêu hay [Tự học tiếng Trung] 76 cấu trúc Khẩu ngữ tiếng Trung Quốc siêu hay  Tự học tiếng Trung

9) 不见得 (Bù jiàn dé) – Không chắc, chưa hẳn.
10) 对得起 (Duì de qǐ) – Xứng đáng.
11) 忍不住 (Rěn bù zhù) – Không nhịn đươc, không kìm được.
12) 不怎么样 (Bù zěn me yàng) – Thường thôi, xoàng, không ra làm sao cả.
13) 跟……过不去 (Gēn…… guò bu qù) – Gây phiền phức, làm phiền cản trở.
14) 左说右说 (Zuǒ shuō yòu shuō) – Nói đi nói lại.
15) 时好时坏 (Shí hǎo shí huài) – Lúc tốt lúc xấu.
16) 不大不小 (Bù dà bù xiǎo) – Không lớn không nhỏ, vừa vặn
17) 忽高忽低 (Hū gāo hū dī) – Lúc cao lúc thấp, thoắt lên thoắt xuống.
18) 老的老,小的小 (Lǎo de lǎo, xiǎo de xiǎo) – Có lớn có bé, có giá có trẻ, có đủ.
19) 东一句,西一句 (Dōng yī jù, xi yī jù) – Chỗ này một câu, chỗ kia một câu.

20) 说的来/说不来 (Shuō de lái/shuō bu lái) – (Hai bên) hợp ý nhau / không hợp ý nhau.
21) 合得来/合不来 (Hé de lái/hé bu lái) – Hợp nhau. / Không hợp nhau.
22) 划得来/划不来 (Huá de lái/huá bù lái) – Có hiệu quả, đáng giá / Không có hiệu quả, không đáng giá.
23) 靠的住/靠不住 (Kào de zhù/kào bù zhù) – Đáng tin / Không đáng tin.
24) 对得住/对不住 (Duì de zhù/duì bù zhù) – Xứng đáng / không xứng đáng , có lỗi.
25) 犯得着/犯不着 (Fàn de zháo/fàn bu zhe) –  Đáng / không đáng.
26) 怪得着/怪不着 (Guài de zháo/guài bù zháo) –  đáng trách / không thể trách, chả trách.
27) 数得着/数不着 (Shǔ de zháo/ shǔ bù zháo) – Nổi bật / Không có gì nổi bật.
28) 遭透了 (Zāo tòu le) – Hỏng bét, tồi tệ hết sức.

29) 看透了 (Kàn tòu le) – Nhìn thấu, hiểu thấu (kế sách, dụng ý của đối thủ).
30) 吃透了 (Chī tòu le) – Hiểu thấu, hiểu rõ.
31) 气得要死/要命 (Qì dé yào sǐ/yào mìng) – Giận muốn chết, giận điên người.
32) 困的不行 (Kùn de bù xíng) – Buồn ngủ díp cả mắt.
33) 算不得什么 (Suàn bù dé shén me) – Không đáng gì.
34) 恨不得 (Hèn bu de) – Hận chẳng được, hặn chẳng thể, chỉ mong.
35) 怪不得 (Guài bù dé) – Thảo nào, chả trách.
36) 不得了 (Bù dé le) – Nguy rồi, gay go rồi.
37) 谈不到一块儿去 (Tán bù dào yīkuài er qù) – Không cùng chung tiếng nói.
38) 一个劲儿 (Yī ge jìn er) – Một mạch, không ngớt, không ngừng.
39) 说风凉话 (Shuō fēng liáng huà) – Nói mát, nói kháy.

40) 说梦话 (Shuō mèng huà) – Nói mê, nói viển vông; nói sảng.
41) 说不上 (Shuō bu shàng) – Không nói ra được, nói không xong.
42) 好得不能再好/再好也没有了 (Hǎo dé bù néng zài hǎo/zài hǎo yě méi yǒu le) –  (Tốt đến nỗi) không thể tốt hơn được nữa.
43) 是我自己的不是 (Shì wǒ zì jǐ de bùshì) – Là tôi sai, là tôi không phải, là tôi không đúng.
44) 来劲儿 (Lái jìn er) – Có sức mạnh, tich cực
45) 开快车 (Kāi kuài chē) – Tốc hành / Cấp tốc.
46) 吃后悔药 (Chī hòu huǐ yào) – Ray rứt hối hận.
47) 吹牛 (Chuī niú) –  Thổi phồng, nói khoác, khoác lác.
48) 看中/看上 (Kàn zhòng/kàn shàng) – Vừa mắt, ưng ý.

49) 说的比唱的还好听 (Shuō de bǐ chàng de hái hǎotīng) – Nói còn hay hơn hát, nói như rót vào tai (có ý châm biếm).
50) 太阳从西边出来了 (Tài yáng cóng xī bian chū lái le) – Mặt trời mọc đằng Tây.
51) 戴高帽(子)(Dài gāo mào (zi) – Nịnh bợ, phỉnh nịnh.
52) 倒胃口 (Dǎo wèi kǒu) – Ngán tận cổ.
53) 赶时髦 (Gǎn shí máo) – Chạy theo mốt.
54) 赶得上 (Gǎn de shàng) – Đuổi kịp, theo kịp, kịp.
55) 家常便饭 (Jiā cháng biàn fàn) – Chuyện thường ngày, chuyện cơm bữa.
56) 喝西北风 (Hē xī běi fēng) – Ăn không khí.
57) 开绿灯 (Kāi lǜ dēng) – Bật đèn xanh.
58) 拿手戏 (Ná shǒu xì) – Trò tủ, ngón ruột.

59) 露一手/露两手 (Lòu yī shǒu/lù liǎng shǒu) – Lộ ngón nghề.
60) 留后手/留后路 (Liú hòu shǒu/liú hòu lù) – Có biện pháp dự phòng / Để lối thoát, để lối rút lui.
61) 热门(儿) (Rè mén (er) – (Sự vật…) hấp dẫn, ăn khách, được ưa chuộng.
62) 冷门(儿) (Lěng mén (er) – (Công viẹc, sự nghệp…) it được để ý, ít được ưa chuộng, ít hấp dẫn.

63) 马大哈 (Mǎ dà hā) – Đểnh đoảng, sơ ý / Người đểnh đoảng, sơ ý.
64) 拍马屁 (Pāi mǎ pì) – Tâng bốc, nịnh bợ.
65) 交白卷 (Jiāo bái juàn) – Nộp giấy trắng.
66) 泼冷水 (Pō lěng shuǐ) – Xối nước lạnh, tạt nước lạnh.
67) 妻管严 (Qī guǎn yán) – Vợ quản chặt.Ví bị vợ quản lý quá chặt chẽ
68) 走老路 (Zǒu lǎo lù) – Đi đường mòn.
69) 走下坡路 (Zǒu xià pō lù) – Đi xuống dốc, tuột dốc.
70) 走着瞧 (Zǒu zhe qiáo) – Để rồi xem.
71) 纸老虎 (Zhǐ lǎo hǔ) – Con cọp giấy.

72) 竹篮打水一场空/泡汤 (Zhú lán dǎ shuǐ yī chǎng kōng/pào tāng) – Rổ tre đựng nước cũng bằng không, bong bóng nươc, xôi hỏng bỏng không.

73) 便宜无好货,好货不便宜 (Pián yi wú hǎo huò, hǎo huò bù piányi) – Đồ rẻ thì không tốt, đồ tốt thì không rẻ; Của rẻ của ôi, tiền nào của đó.
74) 我让他往东走,他偏要往西行 (不听话) (Wǒ ràng tā wǎng dōng zǒu, tā piān yào wǎng xī xíng: (Bù tīng huà)) – Chỉ một đằng, làm một nẻo (Để ngoài tai).
75) 从一个耳朵进去,从另一个耳朵出来 (Cóng yī gè ěr duo jìn qù, cóng lìng yī gè ěr duo chū lái) – Từ tai này ra tai kia. Bỏ ngoài tai
76) 扔在脑后/扔在脖子后 (Rēng zài nǎo hòu/rēng zài bózi hòu) – Bỏ ngoài

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite Tự học tiếng Trung
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN