[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #161: 漫画家钱海燕 (Mànhuà jiā qián hǎiyàn) – Tranh biếm hoạ

448
[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #161: 漫画家钱海燕 (Mànhuà jiā qián hǎiyàn) – Tranh biếm hoạ
Trung bình 4.83 trên tổng số 6 bình chọn

[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #161: 漫画家钱海燕 (Mànhuà jiā qián hǎiyàn) – Tranh biếm hoạ

Slow chinese: #161

#161:漫画家钱海燕

今天跟大家介绍一个我非常喜欢的中国现代漫画家,她叫钱海燕。

第一次知道钱海燕是在读高中的时候,我订阅了一本杂志,叫《读者·原创版》,每月一期。在杂志的文章配图里看到了她的漫画,很生动、有趣。于是特地去买了她的漫画书来看。偶尔也会在杂志上看到她的散文,
她的文字也是我喜欢的风格。

后来陆陆续续看了她不少文章。她提到自己小时候喜欢画画,在家里客厅的墙壁上涂涂画画时,父亲建议先揍她一顿,妈妈却说:不要紧,让她画,客人可以去书房喝茶。还讲到她小时候读《红楼梦》,因为年纪太小,妈妈问:
读得懂吗?钱海燕答:黛玉是个爱闹别扭的小姑娘,不过她喜欢宝玉,宝玉也知道。她上大学的时候经济系很火,她一开始读的就是经济系。大二那年转系了,用她自己的说法,是“后来狼狈地逃到了中文系”。

如果你去看看她的漫画书就知道,她不但画画得好,书法也很漂亮,是真正的才女。文字之中透露出来的奇思妙想也非常幽默,以下是我随意摘录的几句:

“减肥减掉的肉好像自家养熟的狗,一不小心又跑回来了。”

“知识和财富的不同点之一就是——前者无论从哪里得到,都没什么可耻的。”

“别要求男人在做爱之后再示爱——你会在饱餐以后细看菜单吗?”

“误以为会,其实不会——这就是误会,如:女人以为是爱情,男人只是调戏。”

“社交之所以累,是因为每个人都试图表现出自己其实并不具备的品质。”

两年前回国,男友(现在已经是我先生了)送了我一套钱海燕的绘本:《小女贼》系列,一共六本。我爱不释手。后来每当有朋友问女孩子的生日礼物要送什么时,我常常推荐钱海燕的绘本。美好又有趣的东西,大家都喜欢,
不是吗?

如果你想了解更多关于钱海燕的作品,可以在她的新浪博客上找到,也可以直接在谷歌图片搜索“钱海燕绘本”。当然,喜欢的话,买一本实体书,在冬日午后暖洋洋的院子里,沏一壶茶,边喝边看,那就再惬意不过了。

tu-hoc-tieng-trung-ngu-phap-tieng-trung-co-ban-phan-6 [Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #161: 漫画家钱海燕 (Mànhuà jiā qián hǎiyàn) - Tranh biếm hoạ v [Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #161: 漫画家钱海燕 (Mànhuà jiā qián hǎiyàn) - Tranh biếm hoạ [Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #161: 漫画家钱海燕 (Mànhuà jiā qián hǎiyàn) - Tranh biếm hoạ [Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #161: 漫画家钱海燕 (Mànhuà jiā qián hǎiyàn) - Tranh biếm hoạ [Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #161: 漫画家钱海燕 (Mànhuà jiā qián hǎiyàn) - Tranh biếm hoạ giáo trình nghe tiếng trung

#161: Mànhuà jiā qián hǎiyàn

Jīntiān gēn dàjiā jièshào yīgè wǒ fēicháng xǐhuān de zhōngguó xiàndài mànhuà jiā, tā jiào qián hǎiyàn.

Dì yī cì zhīdào qián hǎiyàn shì zàidú gāozhōng de shíhòu, wǒ dìngyuèle yī běn zázhì, jiào “dúzhě·yuánchuàng bǎn”, měi yuè yī qí. Zài zázhì de wénzhāng pèi tú lǐ kàn dàole tā de mànhuà, hěn shēngdòng, yǒuqù. Yúshì tèdì qù mǎile tā de mànhuà shū lái kàn. Ǒu’ěr yě huì zài zázhì shàng kàn dào tā de sǎnwén,
tā de wénzì yěshì wǒ xǐhuān de fēnggé.

Hòulái lù lùxù xù kànle tā bù shǎo wénzhāng. Tā tí dào zìjǐ xiǎoshíhòu xǐhuān huà huà, zài jiālǐ kètīng de qiángbì shàng tú tú huà huà shí, fùqīn jiànyì xiān zòu tā yī dùn, māmā quèshuō: Bùyàojǐn, ràng tā huà, kèrén kěyǐ qù shūfáng hē chá. Hái jiǎng dào tā xiǎoshíhòu dú “hónglóumèng”, yīnwèi niánjì tài xiǎo, māmā wèn:
Dú dé dǒng ma? Qián hǎiyàn dá: Dài yù shìgè ài nàobièniu de xiǎo gūniáng, bùguò tā xǐhuān bǎoyù, bǎoyù yě zhīdào. Tā shàng dàxué de shíhòu jīngjì xì hěn huǒ, tā yī kāishǐ dú de jiùshì jīngjì xì. Dà èr nà nián zhuǎn xìle, yòng tā zìjǐ de shuōfǎ, shì “hòulái lángbèi de táo dàole zhōngwén xì”.

Rúguǒ nǐ qù kàn kàn tā de mànhuà shū jiù zhīdào, tā bùdàn huà huà dé hǎo, shūfǎ yě hěn piàoliang, shì zhēnzhèng de cáinǚ. Wénzì zhī zhōng tòulù chūlái de qí sī miào xiǎng yě fēicháng yōumò, yǐxià shì wǒ suíyì zhāilù de jǐ jù:

“Jiǎnféi jiǎn diào de ròu hǎoxiàng zìjiā yǎng shú de gǒu, yī bù xiǎoxīn yòu pǎo huíláile.”

“Zhīshì hé cáifù de bùtóng diǎn zhī yī jiùshì——qiánzhě wúlùn cóng nǎlǐ dédào, dōu méishénme kěchǐ de.”

“Bié yāoqiú nánrén zài zuò’ài zhīhòu zài shì’ài——nǐ huì zài bǎocān yǐhòu xì kàn càidān ma?”

“Wù yǐwéi huì, qíshí bù huì——zhè jiùshì wùhuì, rú: Nǚrén yǐwéi shì àiqíng, nánrén zhǐshì tiáoxì.”

“Shèjiāo zhī suǒyǐ lèi, shì yīnwèi měi gèrén dōu shìtú biǎoxiàn chū zìjǐ qíshí bìng bù jùbèi de pǐnzhí.”

Liǎng nián qiánhuí guó, nányǒu (xiànzài yǐjīng shì wǒ xiānshēngle) sòngle wǒ yī tào qián hǎiyàn de huìběn:“Xiǎonǚ zéi” xìliè, yīgòng liù běn. Wǒ àibùshìshǒu. Hòulái měi dāng yǒu péngyǒu wèn nǚ háizi de shēngrì lǐwù yào sòng shénme shí, wǒ chángcháng tuījiàn qián hǎiyàn de huìběn. Měihǎo yòu yǒuqù de dōngxī, dàjiā dōu xǐhuān,
bùshì ma?

Rúguǒ nǐ xiǎng liǎojiě gèng duō guānyú qián hǎiyàn de zuòpǐn, kěyǐ zài tā de xīnlàng bókè shàng zhǎodào, yě kěyǐ zhíjiē zài gǔgē túpiàn sōusuǒ “qián hǎiyàn huìběn”. Dāngrán, xǐhuān dehuà, mǎi yī běn shítǐ shū, zài dōngrì wǔhòu nuǎn yángyáng de yuànzi lǐ, qī yī hú chá, biān hē biān kàn, nà jiù zài qièyì bùguòle.

#161:

Dịch sang tiếng Việt

#161:

[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #161: 漫画家钱海燕 (Mànhuà jiā qián hǎiyàn) – Tranh biếm hoạ – Nguồn: http://www.slow-chinese.com/podcast/161-man-hua-jia-qian-hai-yan/zh-hans/
admin


Nhóm biên tập viên

Dịch thuật
Translating
dịch tiếng Việt

Biên tập
Editing
up lên website

Chỉnh sửa
Reviewing
rà soát, chỉnh sửa

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite giáo trình nghe tiếng trung
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN