[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #159: 猴年说猴 (Hóu nián shuō hóu) – Năm THÂN nói về khỉ

408
[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #159: 猴年说猴 (Hóu nián shuō hóu) – Năm THÂN nói về khỉ
Trung bình 4.88 trên tổng số 8 bình chọn

[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #159: 猴年说猴 (Hóu nián shuō hóu) – Năm THÂN nói về khỉ

Slow chinese: #159

#159:猴年说猴

猴年到了,我们当然要说说“猴”。

一开始,我试着想想在汉语中跟“猴”有关的成语。结果发现:居然没什么好词!比如:有一个成语叫 “尖嘴猴腮”,字面意思是尖尖的嘴巴,跟猴子一样的腮帮子,后来用来说一个人样子丑陋。还有一个词叫“杀鸡儆猴”,意思是杀鸡给猴子看,现在用来比喻通过惩罚一个人来警告别人。还有别的例子,比如:沐冠而猴,五马六猴,山中无老虎猴子称大王,等等,都是贬义词。想到这儿,真是忍不住为猴子们伤心。你也许会说:猴子多可爱啊,聪明又机灵,难道中国人不喜欢猴子吗?

当然不是!如果说,猴子的形象最初可能并不受人们欢迎,但在现代中国社会,猴子的人气还是很高的。这与一部经典的中国小说《西游记》有非常密切的关系。《西游记》讲了唐僧和几个徒弟去西天取经的故事。唐僧的徒弟中,最聪明、武功最高强的,是一只名叫孙悟空的猴子。他们去西天取经的路上遇到了很多困难,可是无论遇到什么对手,孙悟空总是能够战胜他们,保护他的师父。我小时候,一到假期,电视台就会播《西游记》的电视剧,这是我们这一代人非常难忘的童年记忆。《西游记》也为猴子赢来了无数粉丝。

说完《西游记》,我们还要说说另一个和猴子有关系的东西——猴票。很多中国人,特别是我父母那一代人,都有集邮的习惯。猴票是1980年中华人民共和国发行的第一张生肖邮票。你也许觉得奇怪:猴子在十二生肖里排名第九,为什么发行的第一张生肖邮票不是排名第一的老鼠呢?答案简单又好笑:在一九八零年以前,政府没想到发行生肖邮票呗,所以只能从“猴子”这儿开始了。一开始,猴票的定价非常便宜,一张才八分钱。在这过去的三十多年中,猴票的价值翻了无数倍,现在一张猴票,至少值一万多块钱。有很多集邮爱好者,都因为价值连城的猴票,赚了大钱。今年的春节,美国邮政局也发行了猴票。我毫不犹豫地买了一套,忍不住做起白日梦来:几十年后,这可能成为一笔留给我孙子孙女的可观财产呢!

关于猴子,我们今天就先说这么多。在这里给大家拜个晚年,祝所有慢速中文的听众朋友猴年大吉!万事如意!

50-cau-tieng-trung-thong-dung-nhat [Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #159: 猴年说猴 (Hóu nián shuō hóu) - Năm THÂN nói về khỉ [Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #159: 猴年说猴 (Hóu nián shuō hóu) - Năm THÂN nói về khỉ [Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #159: 猴年说猴 (Hóu nián shuō hóu) - Năm THÂN nói về khỉ [Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #159: 猴年说猴 (Hóu nián shuō hóu) - Năm THÂN nói về khỉ [Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #159: 猴年说猴 (Hóu nián shuō hóu) - Năm THÂN nói về khỉ [Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #159: 猴年说猴 (Hóu nián shuō hóu) - Năm THÂN nói về khỉ giáo trình nghe tiếng trung

#159: Hóu nián shuō hóu

Hóu nián dàole, wǒmen dāngrán yào shuō shuō “hóu”.

Yī kāishǐ, wǒ shì zhuóxiǎng xiǎng zài hànyǔ zhòng gēn “hóu” yǒuguān de chéngyǔ. Jiéguǒ fāxiàn: Jūrán méishénme hǎo cí! Bǐrú: Yǒu yīgè chéngyǔ jiào “jiānzuǐhóusāi”, zìmiàn yìsi shì jiān jiān de zuǐbā, gēn hóuzi yīyàng de sāibāngzi, hòulái yòng lái shuō yīgè rén yàngzi chǒulòu. Hái yǒu yīgè cí jiào “shājījìnghóu”, yìsi shì shā jī gěi hóuzi kàn, xiànzài yòng lái bǐyù tōngguò chéngfá yīgè rén lái jǐnggào biérén. Hái yǒu bié de lìzi, bǐrú: Mù guān ér hóu, wǔ mǎ liù hóu, shānzhōng wú lǎohǔ hóuzi chēng dàwáng, děng děng, dōu shì biǎnyì cí. Xiǎngdào zhè’er, zhēnshi rěn bù zhù wèi hóuzimen shāngxīn. Nǐ yěxǔ huì shuō: Hóuzi duō kě’ài a, cōngmíng yòu jīling, nándào zhōngguó rén bù xǐhuān hóuzi ma?

Dāngrán bùshì! Rúguǒ shuō, hóuzi de xíngxiàng zuìchū kěnéng bìng bù shòu rénmen huānyíng, dàn zài xiàndài zhōngguó shèhuì, hóuzi de rénqì háishì hěn gāo de. Zhè yǔ yī bù jīngdiǎn de zhōngguó xiǎoshuō “xīyóu jì” yǒu fēicháng mìqiè de guānxì.“Xīyóu jì” jiǎngle tángsēng hé jǐ gè túdì qù xītiān qǔjīng de gùshì. Tángsēng de túdì zhōng, zuì cōngmíng, wǔgōng zuìgāo qiáng de, shì yī zhǐ míng jiào sūnwùkōng de hóuzi. Tāmen qù xītiān qǔjīng de lùshàng yù dàole hěnduō kùnnán, kěshì wúlùn yù dào shénme duìshǒu, sūnwùkōng zǒng shì nénggòu zhànshèng tāmen, bǎohù tā de shīfu. Wǒ xiǎoshíhòu, yī dào jiàqī, diànshìtái jiù huì bō “xīyóu jì” de diànshìjù, zhè shì wǒmen zhè yīdài rén fēicháng nánwàng de tóngnián jìyì.“Xīyóu jì” yě wèi hóuzi yíng lái liǎo wúshù fěnsī.

Shuō wán “xīyóu jì”, wǒmen hái yào shuō shuō lìng yīgè hé hóuzi yǒu guānxì de dōngxī——hóu piào. Hěnduō zhōngguó rén, tèbié shì wǒ fùmǔ nà yīdài rén, dōu yǒu jíyóu de xíguàn. Hóu piào shì 1980 nián zhōnghuá rénmín gònghéguó fāxíng de dì yī zhāng shēngxiào yóupiào. Nǐ yěxǔ juédé qíguài: Hóuzi zài shí’èr shēngxiào lǐ páimíng dì jiǔ, wèishéme fāxíng de dì yī zhāng shēngxiào yóupiào bùshì páimíng dì yī de lǎoshǔ ne? Dá’àn jiǎndān yòu hǎoxiào: Zài yījiǔbā líng nián yǐqián, zhèngfǔ méi xiǎngdào fāxíng shēngxiào yóupiào bei, suǒyǐ zhǐ néng cóng “hóuzi” zhè’er kāishǐle. Yī kāishǐ, hóu piào de dìngjià fēicháng piányí, yī zhāng cái bā fēn qián. Zài zhè guòqù de sānshí duō nián zhōng, hóu piào de jiàzhí fān liǎo wúshù bèi, xiànzài yī zhāng hóu piào, zhìshǎo zhí yī wàn duō kuài qián. Yǒu hěnduō jíyóu àihào zhě, dōu yīnwèi jiàzhí liánchéng de hóu piào, zhuànle dàqián. Jīnnián de chūnjié, měiguó yóuzhèngjú yě fāxíngle hóu piào. Wǒ háo bù yóuyù de mǎile yī tào, rěn bù zhù zuò qǐ bái rì mèng lái: Jǐ shí nián hòu, zhè kěnéng chéngwéi yī bǐ liú gěi wǒ sūn zǐ sūnnǚ de kěguān cáichǎn ne!

Guānyú hóuzi, wǒmen jīntiān jiù xiān shuō zhème duō. Zài zhèlǐ gěi dàjiā bài gè wǎnnián, zhù suǒyǒu màn sù zhōngwén de tīngzhòng péngyǒu hóu nián dàjí! Wànshì rúyì!

#159:

Dịch sang tiếng Việt

#159:

[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #159: 猴年说猴 (Hóu nián shuō hóu) – Năm THÂN nói về khỉ – Nguồn: http://www.slow-chinese.com/podcast/159-hou-nian-shuo-hou/zh-hans/
admin


Nhóm biên tập viên

Dịch thuật
Translating
dịch tiếng Việt

Biên tập
Editing
up lên website

Chỉnh sửa
Reviewing
rà soát, chỉnh sửa

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite giáo trình nghe tiếng trung
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN