[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #137: 你有直男癌吗?(Nǐ yǒu zhí nán ái ma?) – Bạn có bị Trực Nam Nham không?

385
[Giáo trình nghe tiếng Trung] Slow chinese: #137: 你有直男癌吗?(Nǐ yǒu zhí nán ái ma?) – Bạn có bị Trực Nam Nham không?
Trung bình 4.67 trên tổng số 3 bình chọn

Slow chinese: #137: 你有直男癌吗?(Nǐ yǒu zhí nán ái ma?) – Bạn có bị Trực Nam Nham không?

Slow chinese: #137

#137: 你有直男癌吗?

前几天一个英国朋友对我说,他在一本杂志上看到一篇关于中国“直男癌”这个词的文章,觉得很有趣,今天我就给大家介绍一下,“直男癌”究竟是什么意思。

首先要说明的是,“直男癌”(Straight Man Cancer)不是一种癌症,而是对某一类男生的统称。“直男”这个词是从英语里直接翻译过来的,意思是异性恋男人,也就是性取向喜欢女性的男性。“直男”这个词本来是中性的,但加上“癌”这个字,就有一种病得不轻的感觉。“直男癌”的主要症状有以下几点:

1.穿衣的品味很差,审美低于平均水平,自己却完全没有意识到。

2.低估女性的价值,不尊重女性,认为“女性就是用来生孩子的,读那么多书有什么用?”

3.限制女性的自由,比如不让自己的妻子去工作,认为她就应该在家里做家务照顾孩子。

4.看到美女照片,认为一定是经过图片处理,或者这个女生一定是整过容的。

5.活在自己的世界里,认为自己总是正确的,如果别人不按照他的方式做事,就一定是别人的问题。

6.经常说“我妈妈说⋯⋯”,什么事都听妈妈的,妈妈喜欢的他才会喜欢,包括女朋友。

上面这些特征,如果你符合2条,说明已经是轻度“直男癌”患者了。如果符合4条以上,那么⋯⋯你应该知道怎么办了。其实,中国网友制造出“直男癌”这个词,不仅是为了讽刺有以上行为和想法的男生,更重要的,是倡导一种平等和健康的两性关系。你身边有“直男癌”患者吗?欢迎大家在网站留言,与我们分享你对“直男癌”的看法。

khau-ngu-thong-dung-trung-quoc-phan-1 Slow chinese: #137: 你有直男癌吗?(Nǐ yǒu zhí nán ái ma?) - Bạn có bị Trực Nam Nham không? Slow chinese: #137: 你有直男癌吗?(Nǐ yǒu zhí nán ái ma?) - Bạn có bị Trực Nam Nham không? Slow chinese: #137: 你有直男癌吗?(Nǐ yǒu zhí nán ái ma?) - Bạn có bị Trực Nam Nham không? Slow chinese: #137: 你有直男癌吗?(Nǐ yǒu zhí nán ái ma?) - Bạn có bị Trực Nam Nham không? Slow chinese: #137: 你有直男癌吗?(Nǐ yǒu zhí nán ái ma?) - Bạn có bị Trực Nam Nham không?Slow chinese: #137: 你有直男癌吗?(Nǐ yǒu zhí nán ái ma?) - Bạn có bị Trực Nam Nham không? giáo trình nghe tiếng trung

#137: Nǐ yǒu zhí nán ái ma?

Qián jǐ tiān yīgè yīngguó péngyǒu duì wǒ shuō, tā zài yī běn zázhì shàng kàn dào yī piān guānyú zhōngguó “zhí nán ái” zhège cí de wénzhāng, juédé hěn yǒuqù, jīntiān wǒ jiù gěi dàjiā jièshào yīxià,“zhí nán ái” jiùjìng shì shénme yìsi.

Shǒuxiān yào shuōmíng de shì,“zhí nán ái”(Straight Man Cancer) bùshì yī zhǒng áizhèng, ér shì duì mǒu yī lèi nánshēng de tǒngchēng.“Zhí nán” zhège cí shì cóng yīngyǔ lǐ zhíjiē fānyì guòlái de, yìsi shì yìxìng liàn nánrén, yě jiùshì xìng qǔxiàng xǐhuān nǚxìng de nánxìng.“Zhí nán” zhège cí běnlái shì zhōng xìng de, dàn jiā shàng “ái” zhège zì, jiù yǒuyī zhǒng bìng dé bù qīng de gǎnjué.“Zhí nán ái” de zhǔyào zhèngzhuàng yǒu yǐxià jǐ diǎn:

1. Chuān yī de pǐnwèi hěn chà, shěnměi dī yú píngjūn shuǐpíng, zìjǐ què wánquán méiyǒu yìshí dào.

2. Dīgū nǚxìng de jiàzhí, bù zūnzhòng nǚxìng, rènwéi “nǚxìng jiùshì yòng láishēng háizi de, dú nàme duō shū yǒu shé me yòng?”

3. Xiànzhì nǚxìng de zìyóu, bǐrú bù ràng zìjǐ de qīzi qù gōngzuò, rènwéi tā jiù yīnggāi zài jiālǐ zuò jiāwù zhàogù háizi.

4. Kàn dào měinǚ zhàopiàn, rènwéi yīdìng shì jīngguò túpiàn chǔlǐ, huòzhě zhège nǚshēng yīdìng shì zhěngguò róng de.

5. Huó zài zìjǐ de shìjiè lǐ, rènwéi zìjǐ zǒng shì zhèngquè de, rúguǒ biérén bù ànzhào tā de fāngshì zuòshì, jiù yīdìng shì biérén de wèntí.

6. Jīngcháng shuō “wǒ māmā shuō ⋯⋯”, shénme shì dōu tīng māmā de, māmā xǐhuān de tā cái huì xǐhuān, bāokuò nǚ péngyǒu.

Shàngmiàn zhèxiē tèzhēng, rúguǒ nǐ fúhé 2 tiáo, shuōmíng yǐjīng shì qīng dù “zhí nán ái” huànzhěle. Rúguǒ fúhé 4 tiáo yǐshàng, nàme ⋯⋯nǐ yīnggāi zhīdào zěnme bànle. Qíshí, zhōngguó wǎngyǒu zhìzào chū “zhí nán ái” zhège cí, bùjǐn shì wèile fèngcì yǒu yǐshàng xíngwéi hé xiǎngfǎ de nánshēng, gèng zhòngyào de, shì chàngdǎo yī zhǒng píngděng hé jiànkāng de liǎngxìng guānxì. Nǐ shēnbiān yǒu “zhí nán ái” huànzhě ma? Huānyíng dàjiā zài wǎngzhàn liúyán, yǔ wǒmen fēnxiǎng nǐ duì “zhí nán ái” de kànfǎ.

#137: Ung thư trai thẳng

Mấy hôm trước có một người bạn ở Anh nói với tôi, anh ấy nhìn thấy bài văn của từ “trực nam nham” (ung thư trai thẳng) liên quan đến Trung Quốc trên một tạp chí, cảm thấy khá thú vị, hôm nay tôi sẽ giới thiệu mọi người, “ung thư trai thẳng” có ý nghĩa gì nào.

Trước tiên cần phải nói rõ, “ung thư trai thẳng” (Straight Man Cancer) không phải là một bệnh ung thư mà là cách gọi chung của một kiểu đàn ông nào đó. Từ “trai thẳng” được dịch trực tiếp từ tiếng Anh, có nghĩa là nam giới dị tính luyến ái, cũng chính là người nam giới xác định thích nữ giới. Từ “trai thẳng” này vốn trung tính, nhưng thêm chữ “ung thư” này vào, thì có cảm giác mắc chứng bệnh không nhẹ. Triệu chứng của “ung thư trai thẳng” có những đặc điểm sau:

1. Cách ăn mặc rất tệ, có gu thẩm mỹ thấp, bản thân hoàn toàn không nhận thức được.

2. Đánh giá thấp giá trị nữ giới, không tôn trọng nữ giới, cho rằng “nữ giới chỉ dùng để sinh con, học nhiều có ích gì?”

3. Hạn chế sự tự do của nữ giới, ví dụ như không cho vợ mình đi làm, cho rằng cô ấy nên ở nhà lo việc nhà, chăm sóc con cái.

4. Nhìn hình người đẹp thì cho rằng hình ảnh chắc chắn đã được xử lý hoặc người nữ này đã phẫu thuật thẩm mỹ.

5. Sống trong thế giới của riêng mình, luôn cho mình là đúng, nếu người khác không làm theo cách thức của anh ấy, thì nhất định là vấn đề của người ta.

6. Thường nói rằng “mẹ tôi nói”, việc gì cũng nghe theo lời của mẹ, mẹ thích là anh ấy sẽ thích, kể cả người bạn gái.

Những đặc điểm ở trên đây, nếu bạn phù hợp ứng với 2 điều, nhận định người ấy đã mắc bệnh “ung thư trai thẳng” ở cấp độ nhẹ. Nếu thích ứng với 4 điều ở trên, vậy là … … bạn nên biết làm thế nào rồi. Thực ra, cư dân mạng Trung Quốc chế ra từ “ung thư trai thẳng” này, không chỉ là để châm biếm những nam giới có hành động và cách nghĩ ở phía trên, quan trọng hơn là, khởi xướng một cách thức quan hệ hai giới về sức khoẻ và bình đẳng. Bên cạnh bạn có ai mắc bệnh “ung thư trai thẳng” không? Hoan nghênh mọi người bình luận trên mạng, cùng chúng tôi chia sẻ cách nhìn về “ung thư trai thẳng”.

#137: Straight Man’s Cancer

A few days ago an English friend told me he saw an article about the word ‘straight man’s cancer’ in China, and thought it was very interesting. Today I will give everyone a brief introduction as to what ‘straight man’s cancer’ actually means.

The first thing that needs to be said is that ‘straight man’s cancer’ isn’t a real cancer, but is a general term given to a certain kind of man. ‘直男 – zhínán’ is directly translated from English, and means ‘heterosexual man’, or a man who is sexually attracted to women. The word ‘直男’ was originally neutral, but when ‘癌’ is added it has the feeling of being seriously sick. The most important symptoms of ‘Straight man’s cancer’ are listed in the points below:

1. Taste in clothing is lacking, appreciation of beauty is lower than average, but are completely unaware of this themselves.

2. Underestimate the value of women, don’t respect women, believe that “women are to be used for having babies, what’s the use of reading all those books?”

3. Limit women’s freedom, for example by not letting their wife go to work, believing that they should be at home doing housework and taking care of children.

4. Seeing a picture of a beautiful girl, believe that it must have been photoshopped, or that the woman has definitely had plastic surgery.

5. Live in their own world, believing that they are always right, and that if another person doesn’t do things in according to their ways, it must be the other person’s problem.

6. Frequently say “My mom says….”, listen to whatever their mom says, and only like things their mother likes – including girlfriends.

If you conform to two of the characteristics listed above, it illustrates that you’re already a mild sufferer of ‘straight man’s cancer’. If you conform to four or more, then… you should know what to do. In fact, Chinese netizens manufactured this word ‘straight man’s cancer’, not only to mock men that behave in the ways mentioned above, but most importantly to initiate an equal and healthy sexual relations. Do you have sufferers of ‘straight man’s cancer’ near you? We welcome you all to leave a comment, and share your views on ‘straight man’s cancer’.

New Vocabulary

癌症 – áizhèng (n) cancer
直男 – zhínán (n) straight guy (heterosexual)
究竟 – jīujìng (n) outcome; what actually happened (adv) [used in an interrogative sentence to make further enquiries] actually; exactly
统称 – tǒngzhēng (v) be called by a joint name; be known together as (n) common name; a general term
异性恋 – yìxìngliàn (n) 1. heterosexuality 2. heterosexual love
性取向 – xìngqǔxiàng (n) sexual orientation (e.g. gay, straight, bi etc.)
中性 – zhōngxìng (adj) neutral
症状 – zhèngzhuàng (n) symptom
审美 – shěnměi (v.o.) 1. appreciate beauty 2. make an aesthetic judgement (n) aesthetics
低于 – dīyú (v.p.) to be lower than
低估 – dīgū (v) to underestimate
限制 – xiànzhì (v) place (or impose) restrictions on; limit; confine (n) restriction; limit; confinement
特征 – tèzhèng (n) characteristic; trait; feature
符合 – fúhé (v) in keeping with; in accordance with 2. tallying with 3. in line with
轻度 – qīngdù (adj) mild (fever, symptoms etc.)
不仅 – bùjǐn
倡导 – chàngdǎo (v) initiate; propose

– Zak Gray (zak_lives@hotmail.com)
– Robert Budzul (robert@budzul.com)


Slow chinese: Slow chinese: #137: 你有直男癌吗?(Nǐ yǒu zhí nán ái ma?) – Bạn có bị Trực Nam Nham không? – Nguồn: http://www.slow-chinese.com/podcast/137-ni-you-zhi-nan-ai-ma/zh-hans/
admin

Nhóm biên tập viên

Dịch thuật
Translating
dịch tiếng Việt

Biên tập
Editing
up lên website

Chỉnh sửa
Reviewing
rà soát, chỉnh sửa

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite giáo trình nghe tiếng trung
Content Protection by DMCA.com

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN