[Học tiếng Trung Quốc] 26 kiểu phụ nữ không nên kết hôn trong tiếng Trung

579
[Học tiếng Trung Quốc] 26 kiểu phụ nữ không nên kết hôn trong tiếng Trung
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung Quốc] 20 kiểu phụ nữ không nên kết hôn trong tiếng Trung

1 – 满嘴脏话 – /Mǎnzuǐ zānghuà/ – Mở miệng là chửi thề
2 – 爱吃醋 – /Ài chīcù/ – Hay ghen
3 – “她是谁?你跟她有什么关系?” – /“Tā shì shuí? Nǐ gēn tā yǒu shénme guānxi?/ -Cô ta là ai? Anh với cô ta có quan hệ gì?
4 – “你们俩见面干什么了?” – /Nǐmen liǎ jiànmiàn gàn shénme le?/ – Hai người gặp nhau làm cái gì rồi?
5 – 利用男人 – /Lìyòng nánrén/ – Lợi dụng đàn ông
6 – 对她来说,你是她的工具,玩腻了就丢。- /duì tā lái shuō, nǐ shì tā de gōngjù, wán nì le jiù diū./ – Đối với cô ta mà nói, bạn chỉ là công cụ của cô ta thôi, chơi chán rồi thì bở đi.
7 – 所以,千万不能要这种女人。/ – Suǒyǐ, qiān wàn bùnéng yào zhè zhǒng nǚrén./Vì thế, nhất định không được yêu loại phụ nữ này.
8 – 只看外表的女人 – /Zhǐ kàn wàibiǎo de nǚrén/ – Con gái chỉ thích hình thức
9 – 低智商,太过愚蠢 – /Dī zhìshāng, tàiguò yúchǔn/ – Não ngắn, ngu dốt
10 – 老爱比较 – /Lǎo ài bǐjiào/ – Hay so sánh
11 – 太贪玩 – /Tài tān wán/ – Quá ham chơi

hoi-duong-trong-tieng-trung-chi-duong [Học tiếng Trung Quốc] 26 kiểu phụ nữ không nên kết hôn trong tiếng Trung [Học tiếng Trung Quốc] 26 kiểu phụ nữ không nên kết hôn trong tiếng Trung [Học tiếng Trung Quốc] 26 kiểu phụ nữ không nên kết hôn trong tiếng Trung [Học tiếng Trung Quốc] 26 kiểu phụ nữ không nên kết hôn trong tiếng Trung [Học tiếng Trung Quốc] 26 kiểu phụ nữ không nên kết hôn trong tiếng Trung [Học tiếng Trung Quốc] 26 kiểu phụ nữ không nên kết hôn trong tiếng Trung vv [Học tiếng Trung Quốc] 26 kiểu phụ nữ không nên kết hôn trong tiếng Trung  26 kiểu phụ nữ không nên kết hôn
12 – 我的女朋友天天要去酒吧跳舞,喝酒。我该不该跟她分手?- /Wǒ de nǚ péngyǒu tiāntiān yào qù jiǔbā tiàowǔ, hējiǔ. Wǒ gāi bù gāi gēn tā fēnshǒu?/ – Người yêu tôi ngày nào cũng đòi đi sàn nhảy nhót, uống rượu. Tôi có nên chia tay với cô ta?

13 – 控制欲太强 – /Kòngzhì yù tài qiáng/ – Quản người yêu quá chặt
14 – 每次我出门,我女朋友都追问我去哪儿,跟谁一起去,几点回来,还经常偷看我的手机,我觉得自己没有自由了。- /Měi cì wǒ chūmén, wǒ nǚ péngyǒu dōu zhuīwèn wǒ qù nǎr, gēn shuí yīqǐ qù, jǐ diǎn huílái, hái jīngcháng tōu kàn wǒ de shǒujī, wǒ juédé zìjǐ méiyǒu zìyóule/ – Mỗi lần tôi ra ngoài, bạn gái tôi đều truy hỏi tôi đi đâu với ai, mấy giờ về, còn thường xuyên xem trộm điện thoại của tôi, tôi cảm thấy mình không còn tự do nữa.
15 – 公主病 – /Gōngzhǔ Bing/ – bệnh tiểu thư
16 – 性格360度大转变 – /Xìnggé 360 dù dà zhuǎnbiàn/ 我的女朋友性格三百六十度大转变,有时候我不知道她在想什么。/Wǒ de nǚ péngyǒu xìnggé sānbǎi liùshí dù dà zhuǎnbiàn, yǒu shíhòu wǒ bù zhīdào tā zài xiǎng shénme./ – Bạn gái tôi tính cách thay đổi 360 độ, có lúc tôi chẳng biết được cô ấy đang nghĩ gì.
17 – 拜金的物质女,无底洞 – /Bàijīn de wùzhí nǚ,wú dǐ dòng/ – Những cô gái hám của, cái giếng không đáy
18 – 喜欢招风引的证明自己的魅力 – /Xǐhuān zhāofēng yǐn de zhèngmíng zìjǐ de mèilì/ – Những cô gái thích ong bướm lẳng lơ muốn chứng tỏ sức hấp dẫn của mình
19 – 弱不禁风,总依赖男人 – /Ruò bùjīn fēng, zǒng yīlài nánrén/ – Yếu đuối gió thổi bay, luôn ỷ lại vào đàn ông
20 – 邋遢懒惰不注意自己的形象 – /Lātà lǎnduò bù zhùyì zìjǐ de xíngxiàng/ – Lôi thôi lười biếng không chú ý đến hình tượng của bản thân
21 – 爱唠叨,每天重复同样的话 – /Ài láo dāo, měitiān chóngfù tóngyàng de huà/ – Những cô gái nói nhiều, ngày nào cũng lặp đi lặp lại những điều giống nhau
22 – 性欲太强 -/Xìngyù tài qiáng/ 过度情绪化,吵架就一哭,二闹,三上吊,报复心强/Guòdù qíngxù huà, Chǎojià jiù yī kū, èr nào, sān shàngdiào, bàofù xīn qiáng/ – Tâm trạng không ổn định, cãi nhau là khóc, làm loạn, rồi dọa tự tử, thù dai.
23 – 自私自利,不顾及别人的感受 – /Zìsī zì lì, bú gù jí biérén de gǎnshòu/ – Ích kỷ, không quan tâm đến cảm nhận của người khác
24 – 女权主义的女人,她说什么你就得听什么 – /Nǚquán zhǔyì de nǚrén,Tā shuō shénme nǐ jiù dé tīng shénme/ – Những người phụ nữ   “gia trưởng”, cô ta nói gì bạn phải nghe nấy
25 – 动不动就翻旧帐的女人 – /Dòngbudòng jiù fān jiù zhàng de nǚrén/ – Những cô gái hơi một tí là nhắc lại chuyện cũ

26 – “你有想到以前那个狐狸精对不对?….”/Nǐ yǒu xiǎngdào yǐqián nàgè húlíjīng duì buduì ?/ – Anh lại nhớ đến con hồ ly tinh trước đây phải không ? !!!!

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite 26 kiểu phụ nữ không nên kết hôn

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN