[Khẩu ngữ tiếng Trung] Khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (Phần 3)

540
[Khẩu ngữ tiếng Trung] Khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (Phần 3)
Trung bình 1 trên tổng số 1 bình chọn

[Khẩu ngữ tiếng Trung] Khẩu ngữ tiếng Trung thông dụng (Phần 3)

Không biết các bạn đã nhớ hết các câu khẩu ngữ trong tiếng trung Phần 1 và Phần 2 chưa. Chúng ta tiếp tục học những khẩu ngữ hay dùng trong tiếng Trung Quốc phần 3 cả nhà nhé!

khau-ngu-thong-dung-trung-quoc-phan-1 khẩu ngữ tiếng trung thông dụng

Khẩu ngữ hay dùng trong tiếng Trung (Phần 3)

1. Kia là tạp chí gì? (Nà shì shénme zázhì?) – 那是什么杂志?
2. Kia là tạp chí tiếng Anh? (Nà shì yīngwén zázhì.) – 那是英文杂志。
3. Kia là tạp chí tiếng Anh của ai? (Nà shì shuí de yīngwén zázhì?) – 那是谁的英文杂志?
4. Kia là tạp chí tiếng Anh của tôi (Nà shì wǒ de yīngwén zázhì.) – 那是我的英文杂志。
5. Kia là tạp chí tiếng Anh của cô giáo của tôi. (Nà shì wǒ de lǎoshī de yīngwén zázhì.) – 那是我的老师的英文杂志。
6 .Đây là sách tiếng Anh của bạn của tôi (Zhè shì wǒ de péngyǒu de yīngyǔ shū.) – 这是我的朋友的英语书。
7. Buổi trưa hôm nay các bạn muốn đi đâu ăn cơm? (Jīntiān zhōngwǔ nǐmen yào qù nǎr chīfàn?) – 今天中午你们要去哪儿吃饭?
8. Buổi trưa hôm nay chúng tôi muốn đến nhà ăn ăn cơm. (Jīntiān zhōngwǔ wǒ yào qù shítáng chīfàn.) – 今天中午我要去食堂吃饭。
9. Các bạn muốn ăn gì? (Nǐmen yào chī shénme?) – 你们要吃什么?
10. Chúng tôi muốn ăn 8 chiếc bánh bàn thầu. (Wǒmen yào chī bā ge mántou.) – 我们要吃八个馒头。
11. Các bạn muốn uống gì? (Nǐmen yào hē shénme?)  你们要喝什么?
12. Chúng tôi muốn uống canh. (Wǒmen yào hē tāng.) 我们要喝汤。
13. Các bạn muốn uống canh gì? (Nǐmen yào hē shénme tāng?) 你们要喝什么汤?
14. Chúng tôi muốn uống canh trứng gà. (Wǒmen yào hē jīdàn tāng.) 我们要喝鸡蛋汤。
15. Các bạn muốn uống mấy bát canh trứng gà? (Nǐmen yào hē jǐ wǎn jīdàn tāng?) 你们要喝几碗鸡蛋汤?
16. Tôi muốn uống 1 bát canh trứng gà. (Wǒmen yào hè yì wǎn jīdàn tāng.) 我们要喝一碗鸡蛋汤。
17. Các bạn uống rượu không? (Nǐmen yào hē jiǔ ma?) 你们要喝酒吗?
18. Chúng tôi không uống rượu. (Wǒmen bù hējiǔ.) 我们不喝酒。
19. Chúng tôi muốn uống bia. (Wǒmen yào hē píjiǔ.) 我们要喝啤酒。
20. Những cái này là gì? (Zhèxiē shì shénme?) 这些是什么?

khau-ngu-thong-dung-trung-quoc-phan-2 khẩu ngữ tiếng trung thông dụng

Khẩu ngữ hay dùng trong tiếng Trung Quốc (Phần 3)

21. Những cái này là bánh bao, xùi cảo và mỳ sợi. (Zhèxiē shì bāozi, jiǎozi hé miàntiáo.) 这些是包子、饺子和面条。
22. Những cái kia là gì? (Nàxiē shì shénme?) 那些是什么?
23. Những cái kia là sách tiếng Anh của tôi. (Nàxiē shì wǒ de yīngyǔ shū.) 那些是我的英语书。
24. Bạn họ gì? (Nǐ xìng shénme?) 你姓什么?
25. Bạn tên là gì? (Nǐ jiào shénme míngzì?) 你叫什么名字?
26. Bạn là người nước nào? (Nǐ shì nǎ guórén?) 你是哪国人?
27. Tôi là người Việt Nam. (Wǒ shì yuènán rén.) 我是越南人。
28. Cô ta là người nước nào? (Tā shì nǎ guórén?) 她是哪国人?
29. Cô ta là người nước Mỹ. (Tā shì měiguó rén.) 她是美国人。
30. Các bạn đều là lưu học sinh phải không? (Nǐmen dōu shì liúxuéshēng ma?) 你们都是留学生吗?
31. Chúng tôi đều là lưu học sinh Việt Nam. (Wǒmen dōu shì yuènán liúxuéshēng.) 我们都是越南留学生。
32. Các bạn học cái gì? (Nǐmen xuéxí shénme?) 你们学习什么?
33. Chúng tôi đều học tiếng Trung Quốc!
34. Tiếng Trung khó không? Hànyǔ nán ma? (汉语难吗)
35 .Tiếng Trung không khó lắm. Hànyǔ bú tài nán.( 汉语不太难。)
36. Chữ Hán rất khó, phát âm không khó lắm. Hànzì hěn nán, fāyīn bú tài nán. )汉字很难,发音不太难。)
37. Bố tôi muốn mua ba cân quýt. (Wǒ bàba yào mǎi sān jīn júzi.) 我爸爸要买三斤橘子。
38. Tổng cộng hết 250 tệ. (Yígòng èr bǎi wǔshí kuài qián.) 一共二百五十块钱。
39. Hôm nay chúng tôi đều rất mệt. (Jīntiān wǒmen dōu hěn lèi.) 今天我们都很累。

40. Chúng tôi đều rất vui. (Wǒmen dōu hěn gāoxìng.) 我们都很高兴。
41. Ngày mai chúng tôi đến văn phòng làm việc của bạn. (Míngtiān wǒmen qù nǐ de bàngōngshì.) 明天我们去你的办公室。
42 .Trường học của bạn ở Việt Nam phải không? (Nǐ de xuéxiào zài yuènán ma?) 你的学校在越南吗?
43. Trường học tôi ở đàng kia. (Wǒ de xuéxiào zài nàr.) 我的学校在那儿。
44. Cô giáo của bạn là giáo viên Tiếng Trung phải không? (Nǐ de nǚ lǎoshī shì hànyǔ lǎoshī ma?) 你的女老师是汉语老师吗?
45. Cô giáo của tôi là giáo viên Tiếng Anh. (Wǒ de nǚ lǎoshī shì yīngyǔ lǎoshī.) 我的女老师是英语老师。
46. Bạn biết cô giáo bạn sống ở đâu không? (Nǐ zhīdào nǐ de nǚ lǎoshī zhù zài nǎr ma?) 你知道你的女老师住在哪儿吗?
47. Tôi không biết cô giáo tôi sống ở đâu? (Wǒ bù zhīdào wǒ de nǚ lǎoshī zhù zài nǎr.) 我不知道我的女老师住在哪儿。
48. Cô giáo bạn sống ở tòa nhà này phải không? (Nǐ de nǚ lǎoshī zhù zài zhège lóu ma?) 你的女老师住在这个楼吗?
49. Cô giáo tôi sống ở tòa nhà kia. (Wǒ de nǚ lǎoshī zhù zài nàge lóu.) 我的女老师住在那个楼。
50. Số phòng của cô giáo bạn là bao nhiêu? (Nǐ de nǚ lǎoshī de fángjiān hào shì duōshǎo? )你的女老师的房间号是多少?

Khuyến mãi Noel: Lý TIểu Long Lite khẩu ngữ tiếng trung thông dụng

0 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN